14.900.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
14.900.000 ₫
Điều hòa âm trần Nagakawa 18000BTU 1 chiều model NT-C18R1T55 là giải pháp làm mát hiệu quả cho phòng khách, văn phòng nhỏ, cửa hàng hoặc lớp học có diện tích dưới 30m². Sản phẩm nhập khẩu chính hãng từ Malaysia, ra mắt phiên bản mới nhất năm 2025, kết hợp thiết kế tinh tế, khả năng phân phối khí đa hướng và chất lượng bền bỉ phù hợp với nhu cầu sử dụng thương mại và dân dụng.

| Điều hòa âm trần Nagakwa | Đơn vị | NT-C18R1T55 | |
| Năng suất | Làm lạnh | Btu/h | 18.000 |
| Sưởi ấm | Btu/h | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | W | 1.865 |
| Sưởi ấm | W | ||
| Dòng điện làm việc | Làm lạnh | A | 8,3 |
| Sưởi ấm | A | ||
| Điện áp làm việc | V/P/Hz | ~220-240/1/50 | |
| Lưu lượng gió cục trong (cao) | m³/h | 810 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 2.828 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 2 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 42 |
| Cục ngoài | dB(A) | 53 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) |
Panel | mm | 647x50x647 |
| Cục trong | mm | 570x260x570 | |
| Cục ngoài | mm | 770x555x300 | |
| Khối lượng tổng | Panel | kg | 4,5 |
| Cục trong | kg | 19,5 | |
| Cục ngoài | kg | 38,5 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R410A | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Φ6.35 |
| Hơi | mm | Φ12.7 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài | m | 7,5 | |
Trên thị trường Việt Nam hiện nay, các thương hiệu điều hòa nước ngoài chiếm tỷ lệ lớn. Nagakawa tự hào là thương hiệu Việt đã khẳng định uy tín sau gần 20 năm hoạt động, không chỉ trong mảng điều hòa mà còn ở các sản phẩm điện lạnh khác như tủ đông, tủ mát. Để nâng cao chất lượng và cạnh tranh công nghệ, trong 3 năm gần đây Nagakawa đã đưa dây chuyền sản xuất ra Malaysia — nơi có nhà máy quy mô lớn, công nghệ hiện đại và đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp. Mọi công đoạn sản xuất và kiểm tra đều được giám sát chặt chẽ nhằm đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng đạt tiêu chuẩn cao nhất.

Điều hòa âm trần Nagakawa NT-C18R1T55 18000BTU sở hữu mặt nạ đa hướng thổi, giúp luồng gió lan tỏa đều về mọi phía. Máy tích hợp chế độ đảo gió tự động với góc đảo rộng, phân phối không khí nhanh và đồng đều, đem lại cảm giác sảng khoái. Với công suất 18.000 BTU, model này phù hợp cho không gian dưới 30 m² như phòng khách, văn phòng nhỏ hoặc cửa hàng.
NT-C18R1T55 trang bị dàn trao đổi nhiệt 100% bằng đồng cùng cánh tản nhiệt xử lý chống ăn mòn, giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và hạn chế hư hỏng do yếu tố môi trường như mưa, muối biển hay bụi bẩn — từ đó gia tăng tuổi thọ thiết bị.
Xem thêm bài viết: Bảng giá điều hòa âm trần Nagakawa: Cập nhật mới nhất
Một điểm nổi bật của dòng cassette Nagakawa là trang bị cửa chia gió phụ. Cửa gió này cho phép kết nối, phân chia luồng khí lạnh đến các không gian liền kề — giải pháp hữu ích cho các căn hộ có phòng khách nối liền bếp hoặc khi cần phân phối khí cho nhiều khu vực.

Máy sử dụng gas R410A — môi chất làm lạnh hiện đại với hiệu suất làm lạnh vượt trội, giúp tiết kiệm điện so với các môi chất cũ và giảm thiểu tác động xấu tới môi trường.
Kích thước cassette NT-C18R1T55 gọn nhẹ, thuận tiện cho lắp đặt. Mặt panel có thể tháo rời dễ dàng, giúp công việc vệ sinh và bảo dưỡng diễn ra nhanh chóng, giảm chi phí bảo trì định kỳ cho người dùng.

Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại nơi lắp đặt. Hệ thống trung tâm bảo hành phủ rộng khắp cả nước, đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp sẽ đến tận nơi để kiểm tra và khắc phục sự cố, đảm bảo tiêu chí: tiếp nhận nhanh, xử lý hiệu quả và phục vụ thân thiện.
Trong phân khúc cassette 18.000 BTU 1 chiều giá rẻ, bạn có thể cân nhắc nhiều thương hiệu như Casper, Nagakawa, Funiki, Midea, Gree… Tuy nhiên, NT-C18R1T55 là lựa chọn đáng tin cậy nhờ thương hiệu uy tín, chất lượng kiểm định và dịch vụ hậu mãi tốt.

Liên hệ mua hàng Điều hòa âm trần Nagakawa tại Điện máy tại kho — Công ty EEW (Tổng kho, đại lý phân phối Nagakawa chính hãng):
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn chi tiết về sản phẩm, báo giá trọn gói và dịch vụ sau bán hàng phù hợp với công trình của bạn.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hoà âm trần Nagakawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hoà âm trần Nagakawa
1.Giá Điều hoà âm trần Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hoà âm trần Nagakawa , chức năng Không tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm