7.200.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
7.200.000 ₫
Máy giặt Toshiba Inverter 13 kg AW-DUM1400LV (MK) thuộc dòng máy giặt lồng đứng cửa trên, sở hữu nhiều công nghệ tiên tiến giúp tối ưu hóa quá trình giặt giũ. Các tính năng nổi bật bao gồm công nghệ Inverter, công nghệ UFB siêu bọt khí Nano, hệ thống Greatwaves kết hợp 3 luồng nước, cùng lồng giặt ngôi sao pha lê.

| Model: | AW-DUM1400LV(MK) |
| Màu sắc: | Đen |
| Nhà sản xuất: | Toshiba |
| Xuất xứ sản phẩm: | Thái Lan |
| Năm ra mắt : | 2023 |
| Thời gian bảo hành: | 24 tháng |
| Địa điểm bảo hành: | EEW |
| Loại máy giặt: | Cửa trên |
| Khối lượng giặt: | 13 kg |
| Chế độ giặt: | 8 chương trình: Giặt nhanh, Đồ mỏng, Chương trình đã nhớ, Giặt thường, Đồ Jeans, Chăn mền, Đồ dày, Vệ sinh lồng giặt |
| Động cơ dẫn động: | Trực tiếp |
| Công nghệ Inverter: | Origin Inverter |
| Tốc độ quay vắt: | 700 vòng/phút |
| Chế độ giặt nhanh: | Có |
| Lượng nước tiêu thụ: | Tùy chế độ giặt |
| Công suất: | 480W |
| Vệ sinh lồng giặt: | Có |
| Chất liệu lồng giặt: | Thép không gỉ |
| Tự khởi động lại sau khi có điện: | Có |
| Khóa an toàn: | Có |
| Cài đặt hẹn giờ: | Có |
| Khối lượng sản phẩm (kg): | 48 kg |
| Kích thước sản phẩm: | 630 x 601 x 1020 mm |





Máy giặt Toshiba 13 kg AW-DUM1400LV (MK) là sản phẩm hoàn hảo với đầy đủ công nghệ và tính năng, phù hợp với nhu cầu giặt giũ hàng ngày của gia đình có từ 7 người trở lên. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy giặt dễ sử dụng và hiệu quả, đây chính là sự lựa chọn lý tưởng.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
|
Diễn giải |
ĐVT |
Đơn giá ( Đồng ) |
Ghi Chú |
| Máy giặt lồng đứng |
Lần |
250.000 |
<9Kg |
| Máy giặt lồng ngang |
Lần |
550.000 |
>9Kg |
|
Nhân công + phụ tùng |
Hư hỏng |
ĐVT |
Đơn giá |
Bảo hành |
| Dây cấp nước | Thay mới |
Dây |
150 -250.000 |
3-6 tháng |
| Thay van cấp đơn | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay van cấp đôi | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
450 – 550.000 |
|
| Ống nước xả | Thay mới |
ống |
100 -200.000 |
|
| Sửa board mạch | Mất nguồn, báo lỗi |
Lần |
450 – 650.000 |
|
| Thay IC nguồn | Mất nguồn |
|
call |
|
| Thay phao cảm biến | Nước cấp tràn |
Cái |
350 – 450.000 |
|
| Thay moter xả | Ko xả nước, ko vắt |
Cục |
450 – 500.000 |
|
| Thay hộp số | Giặt / vắt kêu, rung |
Cái |
call |
|
| Thay dây dai | Không giặt |
Dây |
200 – 300.000 |
|
| Thay tụ mô tơ | Không giặt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay cuộn stator môtơ | Không giăt |
Cái |
700 – 900.000 |
|
| Bơm xả | Không xả nước |
Cái |
550 – 700.000 |
|
| Phục hồi nhúng | Kêu to, rung khi vắt |
Bộ |
350-450.000 |
|
| Làm đồng (hàn, sơn như mới) | Rỉ séc, mục chân máy, bong nước sơn… |
Máy |
call |
|
| Vật tư máy giặt cửa ngang |
|
call |
Bảng giá sửa chữa và vật tư máy giặt trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:
Lưu ý: