Điều hòa âm trần Nagakawa 1 chiều 18000BTU NT-C18R1U16

0.0/5 (0 đánh giá)
SKU: Không áp dụng Danh mục:

Vận chuyển miễn phí nội thành Đà Nẵng

16.500.000 

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt hàng Phone ĐẶT GỌI MUA HÀNG Views 541 Lượt xem
Mrs.Hội 0935.856.343
Mrs.Chung 0919.436.418
Mrs.Thuận 0935.676.329
Bài viết về Điều hòa âm trần Nagakawa 1 chiều 18000BTU NT-C18R1U16

Điều hòa âm trần Nagakawa 18000BTU NT-C18R1U16 là sản phẩm 1 chiều lạnh mới nhất, được trang bị công nghệ inverter tiết kiệm năng lượng và sử dụng gas R32, đã được hãng Nagakawa giới thiệu vào năm 2024.

Hình ảnh minh họa: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 1 Chiều 18000btu Nt-c18r1u16

1 Thông số kỹ thuật

Điều hòa âm trần Nagakawa NT-C18R1U16
Công suất
Capacity
Làm lạnh
Cooling
Btu/h 18,100
kW 5.3
Dữ liệu điện
Electric Data
Điện năng tiêu thụ
Cooling Power Input
W 1,760
Cường độ dòng điện
Rated Current Cooling
A 8
Hiệu suất năng lượng
Energy Effiency Ratio
Hiệu suất lạnh
EER
W/W 3.01
Dàn lạnh Indoor
Đặc tính
Performance
Nguồn điện
Power Supply
V/Ph/Hz 220~240/1/50
Lưu lượng gió
Air Flow Volume (Hi/Mid/Low)
m3/h 1,100/1,000/900
Độ ồn
Noise Level (Hi/Mid/Low)
dB(A) 45/42/36
Kích thước (D x R x C)
Dimension (W x D x H)
Tịnh Net (Body) mm 835 x 835 x 250
Đóng gói Packing (Body) mm 910 x 910 x 310
Tịnh Net (Panel) mm 950 x 950 x 55
Đóng gói Packing (Panel) mm 1000 x 1000 x 100
Trọng lượng
Weight
Tịnh Net (Body) kg 24
Tổng Gross (Body) kg 27.5
Tịnh Net (Panel) kg 5.3
Tổng Gross (Panel) kg 7.8
Dàn nóng Outdoor
Đặc tính
Performance
Nguồn điện
Power Supply
 V/Ph/Hz 206~240/1/50
Độ ồn
Noise Level
dB(A) 55
Kích thước (D x R x C)
Dimension (W x D x H)
Tịnh Net mm 800 × 315 × 545
Đóng gói Packing mm 920 × 400 × 620
Trọng lượng
Weight
Tịnh Net kg 36
Tổng Gross kg 39
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại Type R410A
Khối lượng nạp Charged Volume kg 1
Ống dẫn
Piping
Đường kính ống lỏng/ống khí
Liqiud side/Gas side
mm 6.35/12.7
Chiều dài tối đa
Max pipe length
m 20
Chênh lệch độ cao tối đa
Max difference in level
m 15
Phạm vi hoạt động
Operation Range
Làm lạnh
Cooling
o
C
17~49

2 Tính năng nổi bật

2.1 Làm Lạnh Nhanh Chóng, Mát Dễ Chịu

Làm Lạnh Nhanh Chóng, Mát Dễ Chịu: Điều Hòa âm Trần Nagakawa Inverter 36000btu Nit-c36r2u35

Điều hòa Nagakawa NT-C18R1U16 có thiết kế cửa gió thổi 360 độ, giúp làm lạnh nhanh và mang lại không khí mát mẻ dễ chịu. Đặc biệt, máy được trang bị chế độ đảo gió tự động, với cánh gió mở rộng 400 độ, tăng thêm 20% lưu lượng gió, giúp khuếch tán không khí lạnh nhanh và đồng đều hơn. Hệ thống cấp khí tươi còn mang đến không gian sống khỏe mạnh và thoải mái hơn cho bạn.

2.2 Công Suất Thích Hợp cho Không Gian Dưới 30m²

Với công suất 18000BTU, điều hòa âm trần Nagakawa NT-C18R1U16 là lựa chọn lý tưởng cho các phòng có diện tích dưới 30m², bao gồm văn phòng, cửa hàng và phòng khách.

2.3 Tích Hợp Bơm Nước Thoát Mọi Địa Hình

Tích Hợp Bơm Nước: Điều Hòa âm Trần Nagakawa Inverter 36000btu Nit-c36r2u35

Máy điều hòa âm trần một chiều Nagakawa NT-C18R1U16 được trang bị bơm thoát nước có thể nâng nước ngưng lên tới 1000mm, giúp thuận tiện lắp đặt đường ống thoát nước trong hầu hết các không gian.

2.4 Vận Hành Êm Ái

Vận Hành Êm Ái: Điều Hòa âm Trần Nagakawa Inverter 36000btu Nit-c36r2u35

Điều hòa Nagakawa NT-C18R1U16 được cải tiến về hệ thống thông khí, tối ưu hóa để đảm bảo hoạt động yên tĩnh tối đa.

2.5 Điều Khiển Từ Xa Tiện Lợi

Sản phẩm được trang bị điều khiển từ xa với màn hình LCD lớn, sắc nét, giúp bạn dễ dàng quan sát và thao tác. Máy còn tích hợp nhiều tính năng như tự khởi động khi có điện, hẹn giờ tự động, và tự chẩn đoán sự cố, mang lại trải nghiệm người dùng tốt hơn.

2.6 Độ Bền Cao

Độ Bền Cao: Điều Hòa âm Trần Nagakawa Inverter 36000btu Nit-c36r2u35

Điều hòa Nagakawa NT-C18R1U16 sử dụng 100% dàn đồng và cánh tản nhiệt xử lý chống ăn mòn, giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và giảm thiểu sự ảnh hưởng từ các yếu tố bên ngoài như nước mưa, muối biển và cát, từ đó tăng độ bền cho sản phẩm.

2.7 Dễ Dàng Lắp Đặt và Bảo Dưỡng

Kích thước nhỏ gọn của điều hòa âm trần cassette Nagakawa 18000BTU NT-C18R1U16 giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và dễ dàng lắp ráp. Mặt panel của máy có thể tháo rời, thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo trì, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bảo dưỡng định kỳ.

2.8 Nagakawa NT-C18R1U16: Sự Lựa Chọn Tin Cậy

Với mức giá hợp lý, thương hiệu uy tín, điều hòa âm trần cassette 18000BTU Nagakawa NT-C18R1U16 là sự lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình của bạn.

2.9 Bảo Hành 2 Năm Tại Nhà/ Tại Công Trình

Bảo Hành 2 Năm Tại Nhà: Điều Hòa âm Trần Nagakawa Inverter 36000btu Nit-c36r2u35

Thời gian bảo hành cho điều hòa âm trần Nagakawa NT-C18R1U16 chính hãng là 2 năm, có hiệu lực tại nhà hoặc tại công trình trên toàn quốc.

Bảng giá lắp đặt sản phẩm

ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)

STT  Điều hoà âm trần Nagakawa SL ĐVT Đơn giá chưa VAT
I. Nhân công Điều hoà âm trần Nagakawa
1.1 Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP 01 Bộ 350,000
1.2 Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP 01 Bộ 450,000
II. Vật tư Điều hoà âm trần Nagakawa
2.1 Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) 01 Mét 170,000
2.2 Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) 01 Mét 180,000
2.3 Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) 01 Mét 185,000
2.4 Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) 01 Mét 195,000
2.5 Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) 01 Mét 235,000
2.6 Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) 01 Mét 265,000
2.7 Ống nước mềm trắng 01 Mét 10,000
2.8 Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi 01 Mét 25,000
2.9 Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) 01 Mét 8,000
2.10 Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) 01 Mét 10,000
2.11 Dây điện 4.0mm2 – Cadivi 01 Mét 16,000
2.12 CB panasonic 20A + hộp 01 Bộ 120,000
2.13 Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP 01 Bộ 130,000
2.14 Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP 01 Bộ 170,000
2.15 Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP 01 Bộ 235,000
2.16 Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần 01 Cái 22,000
2.17 Nẹp điện (đi điện nguồn) 01 Mét 20,000
2.18 Vật tư phụ (máy treo tường) 01 Bộ 50,000
2.19 Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với
trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A)
01 Bộ 400,000
III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hoà âm trần Nagakawa
3.1 Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP 01 Bộ 200.000
3.2 Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ 01 Bộ 250.000
3.3 Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường 01 Bộ 150.000
3.4 Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) 01 mét 65.000
3.5 Nhân ông tháo máy lạnh treo tường 01 Bộ 200,000
3.6 Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) 01 Bộ Thực tế

Những lưu ý khi lắp Điều hoà âm trần Nagakawa

1.Giá Điều hoà âm trần Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.

BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hoà âm trần Nagakawa , chức năng Không tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.

Video giới thiệu về sản phẩm

YouTube Video
Đánh giá từ khách hàng

Back to Top
Messenger Zalo TikTok Phone