15.700.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
15.700.000 ₫
Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A24R1T20 24000BTU 2 chiều, sử dụng gas R410A, nhập khẩu chính hãng từ Malaysia — model được Nagakawa giới thiệu năm 2026, phù hợp cho các không gian thương mại và dân dụng cần điều hòa 2 chiều công suất lớn.

| Điều hòa âm trần Nagakwa | Đơn vị | NT-A24R1T20 | |
| Năng suất | Làm lạnh | Btu/h | 24.000 |
| Sưởi ấm | Btu/h | 25.000 | |
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | W | 2.600 |
| Sưởi ấm | W | 2.500 | |
| Dòng điện làm việc | Làm lạnh | A | 12,5 |
| Sưởi ấm | A | 11,5 | |
| Điện áp làm việc | V/P/Hz | ~220-240/1/50 | |
| Lưu lượng gió cục trong (cao) | m³/h | 1110 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 3.155 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 3,2 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 43 |
| Cục ngoài | dB(A) | 58 | |
| Kích thước điều hòa âm trần thân máy (RxCxS) |
Panel | mm | 950x55x950 |
| Cục trong | mm | 840x205x840 | |
| Cục ngoài | mm | 845x702x363 | |
| Khối lượng tổng | Panel | kg | 8 |
| Cục trong | kg | 25,5 | |
| Cục ngoài | kg | 56 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R410A | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Φ9.52 |
| Hơi | mm | Φ15.9 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 25 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài | m | 15 | |
Model NT-A24R1T20 ứng dụng công nghệ 360° Wind Flow Mode, cho khả năng làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh ngay khi khởi động. Hệ thống này phân tán không khí đều khắp mọi góc phòng, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và đem lại sự dễ chịu cho người sử dụng.

Với công suất 24.000 BTU, Nagakawa NT-A24R1T20 là giải pháp lý tưởng cho phòng khách, văn phòng, cửa hàng hoặc các không gian có diện tích đến khoảng 40 m², mang lại hiệu quả làm mát/sưởi ấm mạnh mẽ với mức chi phí hợp lý.
Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A24R1T20 được trang bị dàn 100% bằng đồng cùng cánh tản nhiệt xử lý chống ăn mòn, giúp nâng cao hiệu suất trao đổi nhiệt và hạn chế sự oxy hóa do tác nhân môi trường như nước mưa, muối biển hay bụi bẩn — từ đó kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Máy có thiết kế cửa chia gió tiện dụng. Tính năng Fresh Air với đường ống dẫn riêng cho phép bổ sung không khí tươi từ bên ngoài, cung cấp không gian thông thoáng và tốt cho sức khỏe người dùng.

Nagakawa NT-A24R1T20 sử dụng gas R410A — môi chất phổ biến hiện nay với hiệu suất làm lạnh tốt, ít ảnh hưởng tới môi trường. Gas R410A có khả năng làm lạnh cao hơn và giúp tối ưu tiêu thụ điện so với các môi chất thế hệ cũ như R22.
Kích thước cassette NT-A24R1T20 nhỏ gọn, tiết kiệm không gian khi lắp đặt. Mặt panel dễ tháo rời giúp công việc vệ sinh, kiểm tra và bảo dưỡng trở nên nhanh chóng và tốn ít chi phí hơn. Thiết kế thuận tiện này hỗ trợ bảo trì định kỳ hiệu quả.

Nagakawa là thương hiệu Việt có uy tín trên thị trường. Model NT-A24R1T20 được sản xuất và nhập khẩu từ Malaysia — nơi hội tụ các nhà máy sản xuất thiết bị lạnh theo tiêu chuẩn quốc tế. Sự kết hợp này mang đến sản phẩm kế thừa công nghệ hiện đại, phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.
Sản phẩm được bảo hành chính hãng 2 năm tại công trình/nhà. Hệ thống trung tâm bảo hành phủ rộng toàn quốc, đội ngũ kỹ thuật viên được đào tạo chuyên nghiệp sẽ đến tận nơi xử lý sự cố với tiêu chí nhanh chóng, hiệu quả và thân thiện — thường tiếp nhận và khắc phục trong vòng 24–48 giờ tùy khu vực.
Trong phân khúc cassette 24.000 BTU 2 chiều giá rẻ, Nagakawa NT-A24R1T20 là lựa chọn tin cậy nhờ: thương hiệu uy tín, chất lượng được kiểm định, dàn đồng bền bỉ, công nghệ phân phối gió hiệu quả và dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt.

Nếu bạn muốn mua điều hòa âm trần Nagakawa NT-A24R1T20 24000BTU, hãy liên hệ với chúng tôi — Điện máy tại kho (Công ty EEW) — tổng kho, đại lý phân phối Nagakawa chính hãng.
Ưu đãi khi mua tại chúng tôi:
Liên hệ ngay để được tư vấn lắp đặt, báo giá và hỗ trợ kỹ thuật chi tiết.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hoà âm trần Nagakawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hoà âm trần Nagakawa
1.Giá Điều hoà âm trần Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hoà âm trần Nagakawa , chức năng Không tiết kiệm điện , 24.000BTU (2.5HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.