Điều hòa âm trần Nagakawa 18.000BTU 1 chiều NT-C18R1T20

0.0/5 (0 đánh giá)
SKU: Không áp dụng Danh mục:

Vận chuyển miễn phí nội thành Đà Nẵng

14.050.000 

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt hàng Phone ĐẶT GỌI MUA HÀNG Views 598 Lượt xem
Mrs.Hội 0935.856.343
Mrs.Chung 0919.436.418
Mrs.Thuận 0935.676.329
Bài viết về Điều hòa âm trần Nagakawa 18.000BTU 1 chiều NT-C18R1T20

Sản phẩm NT-C18R1T20 này được thiết kế âm trần, mang lại nét hiện đại cho công trình và tạo điểm nhấn nổi bật khi sử dụng. Ngoài chức năng làm lạnh, máy lạnh còn cung cấp nhiều tiện ích đặc biệt như chế độ tiết kiệm điện Eco, làm lạnh nhanh Super, và khả năng lọc sạch không khí nhờ vào lưới lọc.

Hình ảnh minh họa: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

1 Thông số kỹ thuật

Điều hòa âm trần Nagakawa  NT-C18R1T20
Công suất Làm lạnh Cooling Btu/h                                   18.000
kW                                        5,3
Dữ liệu điện
Electric Data
Điện năng tiêu thụ W                                    1.600
Cường độ dòng điện A                                        7,2
Hiệu suất năng lượng Hiệu suất lạnh
EER
W/W                                      3,29
Dàn Lạnh
Đặc tính
Performance
Nguồn Điện V/Ph/Hz  220~240/1/50
Lưu lượng gió m3/h  1,250/1,000/900
Độ ồn dB(A)  41/39/35
Kích thước (D x R x C) Tịnh Net mm  840 x 840 x 245
Đóng gói Packing mm  935 x 935 x 305
Tịnh Net mm  950 x 950 x 45
Đóng gói Packing mm  1,055 x 1,055 x 90
Trọng Lượng Tịnh Net kg                                         22
Tổng kg                                         26
Tịnh Net (Panel) kg                                           6
Tổng Gross (Panel) kg                                           9
Dàn nóng
Đặc tính Nguồn Điện V/Ph/Hz  220~240/1/50
Độ ồn dB(A)                                         54
Kích thước (D x R x C) Tịnh Net mm  760 x 260 x 540
Đóng gói mm  863 x 361 x 590
Trọng Lượng Tịnh Net kg                                         32
Tổng Gross kg                                         35
Môi Chất Lạnh Loại Type  R410A
Khối lượng nạp kg                                        1,1
Ống dẫn Đường kính
Ống lỏng / ống khí
mm  6.35/12.7
Chiều dài tối đa m                                         25
Chênh lệch độ cao tối đa m                                         15
Phạm vi hoạt động Làm lạnh 0C  21~43

2 Tính năng nổi bật

2.1 Tổng Quan Thiết Kế Dàn Lạnh

Tổng Quan Thiết Kế Dàn Lạnh: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

  • Máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20 có thiết kế hình vuông với bốn góc được bo cong, tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Màu trắng trung tính giúp dễ dàng kết hợp với thiết kế tổng thể của công trình.
  • Sản phẩm có thiết kế mỏng, gọn, với độ dày chỉ 24.5 cm và được trang bị bơm thoát nước có áp suất đẩy lên đến 750 mm, phù hợp với nhiều loại công trình như cao ốc, nhà máy, văn phòng và cả những không gian có trần treo thấp.

2.2 Dàn Nóng

Dàn Nóng: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

Dàn nóng có hình dạng hộp chữ nhật với thiết kế vuông vức và phần vỏ thép chắc chắn. Ống dẫn gas bằng đồng giúp đảm bảo dẫn nhiệt tốt, kết hợp với lá tản nhiệt nhôm phủ Hydrophilic có khả năng chống oxy hóa và nước, góp phần tăng độ bền của máy trong môi trường ngoài trời.

2.3 Công Nghệ Làm Lạnh

Công Nghệ Làm Lạnh: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

  • Với công suất 2 HP, máy lạnh có khả năng làm lạnh hiệu quả cho diện tích từ 20 – 30m² (tương đương 60 đến 80m³).
  • Chế độ Super cho phép máy hoạt động mạnh mẽ hơn, nhanh chóng làm mát không gian và mang lại sự thoải mái cho người sử dụng.

2.4 Cơ Chế Thổi Gió

Cơ Chế Thổi Gió: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

Máy hoạt động với cơ chế đảo gió 360 độ, giúp luồng gió được khuếch tán đều khắp không gian phòng, tạo ra môi trường mát mẻ đồng đều.

2.5 Công Nghệ Tiết Kiệm Điện

Công Nghệ Tiết Kiệm Điện: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

Máy lạnh âm trần này được trang bị chế độ Eco, tối ưu hóa quá trình tiết kiệm điện. Khi kích hoạt, máy tự động tăng 2°C so với nhiệt độ cài đặt, giúp máy nén hoạt động ở hiệu suất tối ưu và tiết kiệm điện năng tối đa.

2.6 Khả Năng Lọc Bụi

Khả Năng Lọc Bụi: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

Máy được trang bị lưới lọc bụi, giúp không gian luôn sạch sẽ và trong lành hơn, đồng thời bảo đảm máy hoạt động êm ái trong suốt thời gian sử dụng.

2.7 Tiện Ích

Tiện Ích: Điều Hòa âm Trần Nagakawa 18.000btu 1 Chiều Nt-c18r1t20

Màn hình hiển thị LED giúp người dùng dễ dàng theo dõi chế độ đang hoạt động một cách thuận tiện.


Nhìn chung, máy lạnh âm trần Nagakawa 2 HP NT-C18R1T20 đáp ứng tốt các nhu cầu làm lạnh của gia đình bạn với khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện, lọc bụi và tạo không gian trong lành. Sản phẩm phù hợp cho các môi trường như nhà hàng, tòa nhà, văn phòng, nhà máy,…

Bảng giá lắp đặt sản phẩm

ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)

STT  Điều hoà âm trần Nagakawa SL ĐVT Đơn giá chưa VAT
I. Nhân công Điều hoà âm trần Nagakawa
1.1 Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP 01 Bộ 350,000
1.2 Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP 01 Bộ 450,000
II. Vật tư Điều hoà âm trần Nagakawa
2.1 Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) 01 Mét 170,000
2.2 Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) 01 Mét 180,000
2.3 Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) 01 Mét 185,000
2.4 Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) 01 Mét 195,000
2.5 Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) 01 Mét 235,000
2.6 Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) 01 Mét 265,000
2.7 Ống nước mềm trắng 01 Mét 10,000
2.8 Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi 01 Mét 25,000
2.9 Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) 01 Mét 8,000
2.10 Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) 01 Mét 10,000
2.11 Dây điện 4.0mm2 – Cadivi 01 Mét 16,000
2.12 CB panasonic 20A + hộp 01 Bộ 120,000
2.13 Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP 01 Bộ 130,000
2.14 Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP 01 Bộ 170,000
2.15 Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP 01 Bộ 235,000
2.16 Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần 01 Cái 22,000
2.17 Nẹp điện (đi điện nguồn) 01 Mét 20,000
2.18 Vật tư phụ (máy treo tường) 01 Bộ 50,000
2.19 Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với
trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A)
01 Bộ 400,000
III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hoà âm trần Nagakawa
3.1 Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP 01 Bộ 200.000
3.2 Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ 01 Bộ 250.000
3.3 Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường 01 Bộ 150.000
3.4 Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) 01 mét 65.000
3.5 Nhân ông tháo máy lạnh treo tường 01 Bộ 200,000
3.6 Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) 01 Bộ Thực tế

Những lưu ý khi lắp Điều hoà âm trần Nagakawa

1.Giá Điều hoà âm trần Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.

BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hoà âm trần Nagakawa , chức năng Không tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.

Video giới thiệu về sản phẩm

YouTube Video
Đánh giá từ khách hàng

Back to Top
Messenger Zalo TikTok Phone