19.700.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
19.700.000 ₫
Điều hòa âm trần Nagakawa 28000BTU NIT-C28R2U35 là sản phẩm 1 chiều lạnh mới nhất, được trang bị công nghệ inverter tiết kiệm năng lượng và sử dụng gas R32, đã được hãng Nagakawa giới thiệu vào năm 2024.

| Điều hòa âm trần Nagakawa | NIT-C28R2U35 | ||
| Công suất Capacity |
Làm lạnh Cooling |
Btu/h | 28,000 |
| kW | 8.2 | ||
| Dữ liệu điện Electric Data |
Điện năng tiêu thụ Cooling Power Input |
W | 2,650 |
| Cường độ dòng điện Rated Current Cooling |
A | 10.4 | |
| Hiệu suất năng lượng Energy Effiency Ratio |
Hiệu suất lạnh EER |
W/W | 3.10 |
| Dàn lạnh Indoor | |||
| Đặc tính Performance |
Nguồn điện Power Supply |
V/Ph/Hz | 220~240/1/50 |
| Lưu lượng gió Air Flow Volume (Hi/Mid/Low) |
m3/h | 1,200/1,000/900 | |
| Độ ồn Noise Level (Hi/Mid/Low) |
dB(A) | 45/42/36 | |
| Kích thước (D x R x C) Dimension (W x D x H) |
Tịnh Net (Body) | mm | 835 x 835 x 250 |
| Đóng gói Packing (Body) | mm | 910 x 910 x 310 | |
| Tịnh Net (Panel) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Đóng gói Packing (Panel) | mm | 1000 x 1000 x 100 | |
| Trọng lượng Weight |
Tịnh Net (Body) | kg | 24 |
| Tổng Gross (Body) | kg | 30.5 | |
| Tịnh Net (Panel) | kg | 5.3 | |
| Tổng Gross (Panel) | kg | 7.8 | |
| Dàn nóng Outdoor | |||
| Đặc tính Performance |
Nguồn điện Power Supply |
V/Ph/Hz | 206~240/1/50 |
| Độ ồn Noise Level |
dB(A) | 60 | |
| Kích thước (D x R x C) Dimension (W x D x H) |
Tịnh Net | mm | 825 × 310 × 655 |
| Đóng gói Packing | mm | 945 x 435 x 725 | |
| Trọng lượng Weight |
Tịnh Net | kg | 45 |
| Tổng Gross | kg | 48.5 | |
| Môi chất lạnh Refrigerant |
Loại Type | R410A | |
| Khối lượng nạp Charged Volume | kg | 1.4 | |
| Ống dẫn Piping |
Đường kính ống lỏng/ống khí Liqiud side/Gas side |
mm | 9.52/15.9 |
| Chiều dài tối đa Max pipe length |
m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa Max difference in level |
m | 15 | |
| Phạm vi hoạt động Operation Range |
Làm lạnh Cooling |
o C |
17~49 |

Điều hòa Nagakawa NIT-C28R2U35 có thiết kế cửa gió thổi 360 độ, giúp làm lạnh nhanh và mang lại không khí mát mẻ dễ chịu. Đặc biệt, máy được trang bị chế độ đảo gió tự động, với cánh gió mở rộng 400 độ, tăng thêm 20% lưu lượng gió, giúp khuếch tán không khí lạnh nhanh và đồng đều hơn. Hệ thống cấp khí tươi còn mang đến không gian sống khỏe mạnh và thoải mái hơn cho bạn.
Với công suất 28000BTU, điều hòa âm trần Nagakawa NIT-C28R2U35 là lựa chọn lý tưởng cho các phòng có diện tích dưới 45m², bao gồm văn phòng, cửa hàng và phòng khách.

Máy điều hòa âm trần một chiều Nagakawa NIT-C28R2U35 được trang bị bơm thoát nước có thể nâng nước ngưng lên tới 1000mm, giúp thuận tiện lắp đặt đường ống thoát nước trong hầu hết các không gian.

Điều hòa Nagakawa NIT-C28R2U35 được cải tiến về hệ thống thông khí, tối ưu hóa để đảm bảo hoạt động yên tĩnh tối đa.
Sản phẩm được trang bị điều khiển từ xa với màn hình LCD lớn, sắc nét, giúp bạn dễ dàng quan sát và thao tác. Máy còn tích hợp nhiều tính năng như tự khởi động khi có điện, hẹn giờ tự động, và tự chẩn đoán sự cố, mang lại trải nghiệm người dùng tốt hơn.

Điều hòa Nagakawa NIT-C28R2U35 sử dụng 100% dàn đồng và cánh tản nhiệt xử lý chống ăn mòn, giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và giảm thiểu sự ảnh hưởng từ các yếu tố bên ngoài như nước mưa, muối biển và cát, từ đó tăng độ bền cho sản phẩm.
Kích thước nhỏ gọn của điều hòa âm trần cassette Nagakawa 28000BTU NIT-C28R2U35 giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và dễ dàng lắp ráp. Mặt panel của máy có thể tháo rời, thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo trì, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bảo dưỡng định kỳ.
Với mức giá hợp lý, thương hiệu uy tín, điều hòa âm trần cassette 28000BTU Nagakawa NIT-C28R2U35 là sự lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình của bạn.

Thời gian bảo hành cho điều hòa âm trần Nagakawa NIT-C28R2U35 chính hãng là 2 năm, có hiệu lực tại nhà hoặc tại công trình trên toàn quốc.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hoà âm trần Nagakawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hoà âm trần Nagakawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hoà âm trần Nagakawa
1.Giá Điều hoà âm trần Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hoà âm trần Nagakawa , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 28.000BTU (3.0HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm