Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-HL35VC là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng máy lạnh của Mitsubishi, với thiết kế hiện đại và nhiều tính năng ưu việt. Với công suất 1.5 HP, sản phẩm này phù hợp cho các căn phòng có diện tích từ 15-20 m², mang lại không gian sống thoải mái và dễ chịu.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||
| Tên Model | MS-HL35VC | |
| MU-HL35VC | ||
| Chức năng | Làm lạnh | |
| Số ngựa | 1.5 HP | |
| Công suất | 3.35 kW | |
| 11,430 Btu/h | ||
| Tiêu thụ điện | 1.11 kW | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | 3.26 | |
| (TCVN 7830 : 2012) | ||
| Dòng điện khởi động | 24A | |
| Dòng điện vận hành | 5.3A | |
| Lưu lượng gió (Max) | 10.4 m3/min | |
| Kích thước | Dàn lạnh | 788 x 295 x 234 mm |
| (Dài x Rộng x Sâu) | Dàn nóng | 718 x 525 255 mm |
| Trọng lượng | Dàn lạnh | 9 kg |
| Dàn nóng | 28.5 kg | |
| Độ ồn (Min-Max) | 29-42 dB(A) | |
| Khả năng hút ẩm | 1.6 ℓ/h | |
| Kích cỡ ống | Gas | 12.7 mm |
| (Đường kính ngoài) | Chất lỏng | 6.35 mm |

Điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-HL35VC là một giải pháp lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh hiện đại, hiệu quả và tiết kiệm điện. Với nhiều tính năng nổi bật như công nghệ Econo Cool, màng lọc nano platinum và khả năng làm lạnh nhanh, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang đến cho bạn một không gian sống thoải mái và trong lành.

Chức năng Power Cool cho phép tăng tốc độ quạt lên 10% khi được kích hoạt, giúp bạn nhanh chóng tận hưởng không gian mát mẻ chỉ trong chưa đầy 15 phút. Sau đó, máy sẽ tự động chuyển về chế độ thường để tiết kiệm điện và kéo dài tuổi thọ.
Máy lạnh Mitsubishi Electric MU/MS-HL35VC được trang bị công nghệ làm lạnh nhanh, giúp đạt nhiệt độ mong muốn chỉ trong thời gian ngắn. Với khả năng này, bạn sẽ không phải chờ đợi lâu để cảm nhận không khí mát mẻ trong phòng.
Sau khi đạt được nhiệt độ lạnh mong muốn, bạn có thể sử dụng tính năng Econo Cool để tự động điều chỉnh hướng gió theo nhiệt độ tại cửa gió. Điều này đảm bảo không khí luôn dễ chịu, mát mẻ dù nhiệt độ cao hơn thông thường 2 độ C, đồng thời tiết kiệm đến 20% điện năng.
Một trong những tính năng nổi bật của sản phẩm là công nghệ Econo Cool, cho phép điều chỉnh nhiệt độ một cách hiệu quả mà không làm ảnh hưởng đến cảm giác thoải mái. Tính năng này giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ hiệu quả, giảm chi phí điện hàng tháng cho gia đình bạn.

Máy lạnh còn được trang bị màng lọc nano platinum, giúp tăng cường khả năng kháng khuẩn và khử mùi. Nhờ đó, không khí trong phòng luôn sạch sẽ và trong lành, bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng.
Mitsubishi Electric luôn cam kết về chất lượng sản phẩm. Với thiết kế bền bỉ và hiệu suất làm việc ổn định, máy lạnh MU/MS-HL35VC sẽ là một sự đầu tư xứng đáng cho không gian sống của bạn.

Với khả năng tiết kiệm điện vượt trội, điều hòa này giúp bạn giảm thiểu chi phí năng lượng so với các sản phẩm khác trên thị trường. Công nghệ tiên tiến cùng với hiệu quả làm lạnh nhanh chóng là những điểm mạnh giúp sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu.
Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-HL35VC nằm trong dòng sản phẩm tiêu chuẩn MS-HL của thương hiệu Mitsubishi Nhật Bản, được trang bị các tính năng phổ biến phù hợp với nhu cầu của người dùng. Máy có thiết kế đơn giản và hiện đại, với công suất 1.5 HP giúp đạt hiệu quả tốt nhất cho không gian từ 15 đến 20 m².

Chức năng Fuzzy Logic “I Feel” giúp ghi nhớ thói quen sử dụng máy lạnh hàng ngày, tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với sở thích của gia đình bạn, giúp việc điều khiển trở nên thuận tiện hơn.

Dòng máy lạnh Mitsubishi Electric nổi bật với công nghệ màng lọc Nano Platinum tiên tiến. Bề mặt 3D của màng lọc này giúp kháng khuẩn và khử mùi hôi, đồng thời có thể sử dụng nước để làm sạch mà không làm giảm khả năng lọc khí.

Máy lạnh Mitsubishi Electric MS-HL35VC sở hữu thiết kế hiện đại với đường nét đơn giản nhưng tinh tế. Màu sắc trang nhã và kiểu dáng gọn gàng giúp sản phẩm dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Sự kết hợp này không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn tối ưu hóa không gian lắp đặt, tạo sự thoải mái cho người dùng.

Máy lạnh Mitsubishi Electric MS-HL35VC đi kèm với chế độ bảo hành chính hãng, giúp bạn yên tâm khi sử dụng sản phẩm. Thời gian bảo hành dài hạn đảm bảo rằng bạn có thể nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sửa chữa kịp thời, giúp duy trì hiệu suất hoạt động của máy lạnh trong suốt quá trình sử dụng.
Hãy trải nghiệm ngay máy lạnh mitsubishi electric ms mu-hl35vc để cảm nhận sự khác biệt mà Mitsubishi Electric mang lại cho gia đình bạn!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric , chức năng Không tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R22 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy