Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZMP là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa 2 chiều của Mitsubishi. Với thiết kế hiện đại và nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này không chỉ mang đến không khí mát mẻ mà còn giúp tiết kiệm điện hiệu quả.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | |||
| Hạng mục/ Kiểu máy | Dàn Lạnh | SRK35ZMP-S5 | |
| Dàn nóng | SRC35ZMP-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz | ||
| Công suất | Làm lạnh | kW – Btu/h | 3.2 (0.9~3.5) – 10,918 (3,071~11,942) |
| Sưởi | kW – Btu/h | 3.6 (0.9~4.3) – 12,283 (3,071~14,672) | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | kW | 0.995 (0.23 -1.32) |
| Sưởi | kW | 0.995 (0.19 – 1.31) | |
| CSPF | Làm lạnh | W/W | 5.476 |
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 4.9/4.7/4.5 |
| Sưởi | A | 4.9/4.7/4.5 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 262 x 769 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 645 x 275 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7.2 |
| Dàn nóng | kg | 27 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 9.5 |
| Dàn nóng | m³/min | 25.4 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||
Sản phẩm được trang bị công nghệ inverter tiết kiệm điện, giúp giảm thiểu chi phí điện hàng tháng cho người sử dụng. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật quan trọng của SRK/SRC35ZMP:

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZMP là sự lựa chọn hoàn hảo cho những không gian sống và làm việc của bạn. Với thiết kế sang trọng, công nghệ inverter tiết kiệm điện, và khả năng làm lạnh hiệu quả, sản phẩm này chắc chắn sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZMP là dòng sản phẩm 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm), mang đến cho bạn cảm giác thoải mái vào mùa hè với không khí mát lạnh và ấm áp vào mùa đông.

Công nghệ inverter cho phép điều chỉnh công suất vận hành thông qua tần số. Máy điều hòa inverter có khả năng tăng công suất ngay từ khi khởi động và đạt nhiệt độ cài đặt rất nhanh, giúp làm lạnh không gian hiệu quả.
Khi đạt nhiệt độ mong muốn, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với cài đặt. Ưu điểm của điều hòa inverter không chỉ là tiết kiệm năng lượng mà còn duy trì sự chênh lệch nhiệt độ thấp (0.5-1 độ C), tạo cảm giác thoải mái hơn so với các loại máy thông thường. Động cơ máy nén DC cũng mang lại hiệu suất hoạt động tốt hơn.
Máy điều hòa Mitsubishi Heavy được trang bị bộ lọc Enzyme có khả năng diệt khuẩn cao, giúp lọc không khí chứa vi khuẩn. Bộ lọc này hoạt động hiệu quả trong việc tiêu diệt vi khuẩn thông qua cơ chế tự nhiên, mang đến không khí trong lành và an toàn cho người sử dụng.

Bộ lọc khử mùi Sun giúp giữ không khí trong sạch bằng cách loại bỏ các mùi hôi khó chịu trong phòng. Bộ lọc này có thể dễ dàng bảo trì bằng cách tháo ra, rửa bằng nước, phơi khô dưới ánh nắng và tái sử dụng mà không cần thay thế.

Mitsubishi Heavy là một trong những thương hiệu tiên phong trong việc sử dụng môi chất làm lạnh sạch Gas R410A. Sau khi nghị định Montreal về các chất gây suy giảm tầng ozone có hiệu lực, hãng luôn tuân thủ các quy định về giảm sản xuất và tiêu thụ các chất gây hại cho môi trường.
Gas R410A đã được công nhận là loại gas lạnh thế hệ mới cho điều hòa, giúp bảo vệ môi trường. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn sản phẩm điều hòa sử dụng loại gas này vì một hệ sinh thái xanh.

Kiểu dáng khỏe khoắn và chắc chắn là một điểm nổi bật dễ nhận thấy trong hầu hết các dòng sản phẩm điều hòa của Mitsubishi Heavy.
Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZMP kích thước 262 x 769 x 210mm rất phù hợp để lắp đặt cho các phòng có diện tích dưới 20m². Không chỉ với thiết kế bền bỉ và màu trắng sáng của dàn lạnh, sản phẩm này còn có công suất 12.000 BTU, lý tưởng cho không gian như phòng ngủ hay văn phòng làm việc.

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZMP có xuất xứ Thái Lan, nổi tiếng với chất lượng sản phẩm cao cấp và độ bền bỉ. Đây là một trong những lựa chọn hàng đầu cho những ai đang tìm kiếm giải pháp làm mát hiệu quả.
Để biết thêm thông tin chi tiết về bảng giá lắp đặt điều hòa SRK/SRC35ZMP với công suất 12.000btu , quý khách có thể liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá tốt nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp và nhanh chóng.
Hãy thêm vào giỏ hàng ngay hôm nay cùng Điện máy EEW và trải nghiệm sự khác biệt mà sản phẩm mang lại!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 400,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 500,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 250,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 280,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 290,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy