Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-GH10VC là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Mitsubishi Electric, nổi tiếng với khả năng tiết kiệm điện và hiệu suất làm lạnh vượt trội. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm, từ công suất, chế độ vận hành đến các tính năng kháng khuẩn.

| Điều hòa Mitsubishi Electric | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tên Model | Dàn lạnh | MS-GH10VC | MS-GH13VC | |
| Dàn nóng | MU-GH10VC | MU-GH13VC | ||
| Chức năng | Làm lạnh | |||
| Công suất | kW | 2.5 | 3.6 | |
| Btu/h | 8,530 | 12.283 | ||
| Nguồn điện | V | 220-230-240V, 01 Pha, 50Hz | ||
| Tiêu thụ điện | kW | 0.775 | 1.115 | |
| EER | Btu/h.W | 11.01 | 11.02 | |
| COP | W/W | 3.23 | 3.23 | |
| Dòng điện khởi động | A | 16 | 33 | |
| Dòng điện vận hành | A | 3.7 | 5.2 | |
| Lưu lượng gió (Cao) | m3/min | 10.4 | 10.5 | |
| Kích thước (Dài x rộng x sâu) |
Dàn lạnh | mm | 788 x 295 x 234 | |
| Dàn nóng | mm | 718 x 525 x 255 | ||
| Trọng lượng | Dàn lạnh | kg | 9 | |
| Dàn nóng | kg | 24.5 | 32.5 | |
| Độ ồn (Min – Max) | dB/A | 26-40 | 29-42 | |
| Phương pháp nối | Loe (Lã) | |||
| Khả năng hút ẩm | l/h | 0.1 | 1.1 | |
| Kích cỡ ống (Đường kính ngoài) |
Gas | mm | 9.52 | 12.7 |
| Chất lỏng | mm | 6.35 | ||
| Độ dài tối đa của ống | m | 20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | ||

Điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-GH10VC là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm tiết kiệm điện, hiệu suất làm lạnh cao và vận hành êm ái. Với nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo không gian sống trong lành cho cả gia đình.
Với công suất 1.0 HP, điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-GH10VC được thiết kế để tối ưu điện năng. Sản phẩm này không chỉ giúp bạn giảm chi phí điện hàng tháng mà còn thân thiện với môi trường. Công nghệ mới giúp điều hòa hoạt động hiệu quả hơn, mang lại khả năng làm lạnh nhanh chóng mà không tiêu tốn nhiều điện năng.

Máy điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-GH10VC nổi bật với khả năng làm lạnh nhanh và đồng đều. Nhờ vào thiết kế thông minh, sản phẩm có thể tạo ra luồng gió lạnh mạnh mẽ, giúp làm mát không gian một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Một trong những ưu điểm lớn của điều hòa Mitsubishi Electric là khả năng vận hành êm ái. Với công nghệ giảm tiếng ồn, sản phẩm này mang lại không gian yên tĩnh, lý tưởng cho phòng ngủ và các không gian làm việc. Bạn có thể dễ dàng cài đặt tận hưởng không khí mát mẻ mà không bị làm phiền bởi tiếng động.

Điều hòa MU/MS-GH10VC được trang bị chức năng kháng khuẩn, giúp làm sạch không khí và loại bỏ vi khuẩn, bụi bẩn. Chế độ này rất hữu ích, đặc biệt trong mùa nắng nóng, khi không khí thường bị ô nhiễm. Bạn sẽ cảm thấy an tâm hơn khi sử dụng sản phẩm này cho gia đình mình.
Điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-GH10VC với công suất 1.0 HP (khoảng 9.000 BTU) là lựa chọn lý tưởng cho các không gian nhỏ và vừa. Để đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu và tiết kiệm điện, việc xác định diện tích lắp đặt là rất quan trọng.

Mitsubishi MU/MS-GH10VC thông thường phù hợp với diện tích làm mát từ 15 đến 20 m². Đây là khoảng diện tích lý tưởng để máy có thể vận hành hiệu quả, cung cấp không khí mát mẻ đồng đều mà không bị quá tải.
Điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-GH10VC là lựa chọn tuyệt vời cho không gian từ 15 đến 20 m². Bằng cách lắp đặt đúng cách và chú ý đến các yếu tố ảnh hưởng, bạn sẽ tận hưởng không khí mát mẻ và dễ chịu trong suốt mùa hè.

Vị trí lắp đặt: Nên lắp đặt điều hòa ở vị trí cao, không bị chắn bởi đồ đạc để đảm bảo luồng gió lạnh được phân bổ đều.
Hướng gió: Hướng gió nên được điều chỉnh để tránh thổi trực tiếp vào người, tạo cảm giác khó chịu.
Bảo trì định kỳ: Đảm bảo vệ sinh và bảo trì định kỳ để máy duy trì hiệu suất làm lạnh tốt nhất.

Sản phẩm điều hòa Mitsubishi Electric MU/MS-GH10VC được bảo hành chính hãng, mang lại sự yên tâm cho người tiêu dùng. Xuất xứ từ Nhật Bản, Mitsubishi Electric luôn cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với độ bền vượt trội.
Hãy liên hệ Điện máy EEW để trải nghiệm ngay hôm nay!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric , chức năng Không tiết kiệm điện , 9.000BTU (1HP) , R22 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy