Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy điều hòa Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC100VNP là một trong những sản phẩm điều hòa nổi bật trong dòng máy lạnh áp trần Mitsubishi Heavy. Với nhiều tính năng tiên tiến và công nghệ hiện đại, sản phẩm này mang lại hiệu suất làm mát tối ưu cho không gian lớn, thích hợp cho nhà ở, văn phòng hoặc cửa hàng.

| Loại | áp trần | ||||||
| Biến tần (công suất điều chỉnh liên tục) | có | ||||||
| Chế độ cơ bản | làm mát / sưởi ấm | ||||||
| Công suất ra bởi hệ thống trong chế độ làm mát (max / nom / min.), KW | 11.2 / 10/4 | ||||||
| Công suất phát ra bởi hệ thống ở chế độ làm nóng (max / nom / min.), KW | 12,5 / 11,2 / 4 | ||||||
| Công suất tiêu thụ bởi hệ thống (danh nghĩa), kW | Làm nguội | 2,85 | |||||
| Sưởi ấm | 2,9 | ||||||
| Hiệu suất Năng lượng | Làm mát (EER) / lớp học | 3,51 | |||||
| Sưởi (COP) / lớp học | 3,86 | ||||||
| Dòng khởi động (dòng điện hoạt động tối đa), A | 5 (24) | ||||||
| Tiêu thụ khí (tối đa / nom / phút), M3 / phút | Bên trong | 32/26/21 / 16.5 | |||||
| Ngoài trời | lạnh: 75, ấm áp: 73 | ||||||
| Đơn vị trong nhà | Kích thước (WxHxD), cm | 162x25x69 | |||||
| Trọng lượng, kg | 43 | ||||||
| Bộ lọc | túi nhựa x 2 (det.) | ||||||
| Điều khiển từ xa | tùy chọn | ||||||
| Đơn vị ngoài trời | Kích thước (WxHxD), cm | 97 x 84.5 x 37 | |||||
| Trọng lượng, kg | 81 | ||||||
| Máy nén | Hai cánh quạt | ||||||
| Đường kính ống, mm: lỏng / gas | 9,52 (3/8 “) / 15,88 (5/8”) | ||||||
| Mức áp suất âm thanh (max / nom / phút / yên tĩnh), dBA | bên trong | 48/43/38/34 | |||||
| ngoài trời | 49/49 | ||||||
| Chiều dài đường ống | Chiều dài tối đa của hệ thống, m | 50 | |||||
| Dọc thả, m | 30 | ||||||
| Loại chất làm lạnh | R 410A | ||||||
| Giai đoạn | một pha | ||||||
| Điều khiển tốc độ quạt | có | ||||||
| Nhiệt độ bên ngoài phạm vi, ºС | lạnh (bên ngoài) | -58 | |||||
| nhiệt (bên ngoài) | -40 | ||||||
| Diện tích sử dụng, m2 m | lên đến 100 | ||||||
| Bảng điều khiển | RC-E5 (tùy chọn), RCH-E3 (tùy chọn), RC-EX3 (tùy chọn) | ||||||
| Nguồn điện (VM) | 1 ~, 220-240 V, 50 Hz | ||||||
| Bảo hành, tháng. | 60 | ||||||

Với nhiều tính năng nổi bật và hiệu suất làm lạnh vượt trội, điều hòa Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC100VNP là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm giải pháp làm mát hiệu quả cho không gian sống và làm việc.

Máy lạnh này thuộc dòng sản phẩm Inverter tiết kiệm điện, giúp giảm thiểu chi phí sử dụng điện hàng tháng. Công nghệ Inverter cho phép máy điều chỉnh công suất hoạt động linh hoạt, từ đó giảm thiểu tiêu thụ năng lượng mà vẫn đảm bảo hiệu suất làm lạnh hiệu quả.

Sản phẩm sử dụng loại gas R410A, một loại gas dẫn môi chất lạnh thân thiện với môi trường, giúp giảm thiểu tác động đến tầng ozone. Điều này không chỉ đảm bảo hiệu suất làm lạnh mà còn góp phần bảo vệ môi trường sống của chúng ta.

Sản phẩm này không chỉ nổi bật với khả năng tiết kiệm điện mà còn với động đáp ứng cho nhu cầu làm mát nhanh chóng và hiệu quả cho phép bố trí vị trí theo 3 hướng gió. Máy có khả năng làm lạnh mạnh mẽ, đảm bảo không gian luôn thoáng mát, dễ chịu ngay cả trong những ngày nắng nóng.

Chỉ với một nút nhấn trên điều khiển, máy sẽ chuyển sang chế độ tiết kiệm điện khi không cần công suất làm lạnh tối đa. Điều này không chỉ giúp duy trì khả năng làm lạnh mà còn giảm thiểu chi phí điện hàng tháng. Bạn sẽ không còn lo lắng mỗi khi nhận hóa đơn tiền điện.
Máy điều hòa áp trần Mitsubishi 36.000 BTU Inverter FDE100VG/FDC100VNP, 2 chiều được trang bị tính năng tự điều chỉnh nhiệt độ, giúp kiểm soát nhiệt độ phòng một cách tự động. Điều này đảm bảo rằng nhiệt độ không quá cao cũng không quá thấp, giúp bạn ngủ ngon hơn mà không bị tỉnh giấc giữa đêm.

Bộ lọc Solar Filter có khả năng khử mùi và ngăn chặn những mùi hôi khó chịu như thuốc lá hay thức ăn, đồng thời loại bỏ vi khuẩn có hại một cách hiệu quả. Lớp phủ này còn có khả năng giải phóng Ion âm để khử mùi ngay cả khi máy không hoạt động, đảm bảo sức khỏe cho hệ hô hấp của bạn.
Một điểm nổi bật của sản phẩm này là khả năng khử mùi liên tục, ngay cả khi máy không hoạt động. Thân máy được phủ một lớp sơn đặc biệt có khả năng phóng thích các ion âm trong suốt 24 giờ, giúp khử mùi hiệu quả và mang lại không khí trong lành cho không gian sống của bạn.

Một trong những điểm nổi bật của Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC100VNP là khả năng bố trí linh hoạt. Điều này cho phép bạn bố trí máy theo 3 hướng khác nhau, phù hợp với cấu trúc của từng không gian. Các ống nước xả có thể được dẫn theo 3 hướng phía khác nhau, giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Khi mua điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC100VNP, bạn sẽ nhận được bảo hành chính hãng lên đến 2 năm cho toàn bộ sản phẩm. Điều này đảm bảo quyền lợi của bạn trong quá trình sử dụng và giúp bạn yên tâm hơn khi chọn lựa sản phẩm một cách linh động.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà sản phẩm này mang lại để tận hưởng không khí trong lành và thoải mái cùng Điện máy EEW!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 34.000BTU (4HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy