Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL50VA là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm máy lạnh chất lượng cao, tiết kiệm điện và hiệu quả. Với công nghệ tiên tiến cùng thiết kế sang trọng, sản phẩm không chỉ mang lại không gian sống thoải mái mà còn góp phần bảo vệ môi trường.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| Điều hòa Mitsubishi Electric | Dàn lạnh | MSZ-HL50VA | ||
| Dàn nóng | MUZ-HL50VA | |||
| Chức năng | Làm lạnh | Sưởi ấm | ||
| Công suất Danh định (Thấp – Cao) |
kW | 5.0(1.3-5.0 | 5.4(1.4-6.5) | |
| Btu | 17.060 (4.346-17.060) |
18.425 (4.777-22.178) |
||
| Tiêu thụ điện | kW | 2,05 | 1,48 | |
| Hiệu suất năng lượng(CSPF) | TCVN 7830:2015 | 5,16 | ||
| Môi chất lạnh | Gas R410a | |||
| Dòng điện vận hành | A | 9,5 | 7 | |
| Lưu lượng gió (Cao nhất) | m³/min | 12,9 | 14,3 | |
| Kích thước (Dài x rộng x sâu) |
Dàn lạnh | mm | 799 x 290 x 232 | |
| Dàn nóng | mm | 800 x 550 x 285 | ||
| Trọng lượng | Dàn lạnh | kg | 9 | |
| Dàn nóng | kg | 36 | ||
| Độ ồn | Dàn lạnh (Thấp nhất – Cao nhất) |
dB | 28-45 | 27-47 |
| Dàn nóng (Cao nhất) | dB | 50 | 50 | |
| Khả năng hút ẩm | (l/h) | 2,1 | ||
| Kích thước (Đường kính ngoài) |
Gas | mm | 12,7 | |
| Chất lỏng | mm | 6,35 | ||
| Độ dài đường ống tối đa | m | 20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 | ||

Điều hòa Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL50VA là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng máy lạnh 2 chiều inverter. Với công suất 18.000 BTU, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất làm lạnh vượt trội mà còn giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Máy lạnh này được trang bị công nghệ PAM (Pulse Amplitude Modulation) giúp ổn định nhiệt độ và tăng cường hiệu suất làm lạnh. Nhờ vào công nghệ inverter tiết kiệm điện, MUZ/MSZ-HL50VA tối ưu hóa tiêu thụ điện trong suốt quá trình vận hành.

Với suất làm lạnh 18.000 BTU, điều hòa Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL50VA có khả năng làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong mọi thời tiết. Sản phẩm sử dụng gas R410A, một loại môi chất lạnh thân thiện với môi trường, giúp tăng cường hiệu suất làm việc của máy.
Sản phẩm điều hòa 2 chiều này mang đến khả năng làm lạnh và sưởi ấm, rất lý tưởng cho những khu vực có khí hậu biến đổi giữa mùa hè và mùa đông như miền Bắc Việt Nam.

Máy điều hòa 2 chiều Mitsubishi Electric MSZ-HL50VC thuộc dòng sản phẩm Inverter, giúp tiết kiệm điện năng tối ưu và hoạt động vô cùng êm ái. Nhờ vào bộ điều khiển PAM Control do Mitsubishi Electric phát triển, sản phẩm này mang lại sự thoải mái cho không gian sống của bạn.

Với công nghệ tiết kiệm điện năng, máy có thể giảm tiêu thụ lên đến 20% khi nhiệt độ chỉ cao hơn 2 độ C so với cài đặt thông thường, nhưng vẫn đảm bảo mang lại sự thoải mái cho gia đình bạn.

Mitsubishi Electric MSZ-HL50VC được trang bị màn lọc Nano Platinum giúp kháng khuẩn và khử mùi hiệu quả nhờ vào các hạt Platinum-Ceramic. Ngoài ra, máy còn có màn lọc Enzyme chống dị ứng, giúp loại bỏ bụi, phấn hoa và các tác nhân gây dị ứng, sau đó sử dụng màng lọc enzyme xanh để phân hủy chúng.
Máy lạnh Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL50VA sở hữu thiết kế sang trọng, phù hợp với mọi không gian nội thất. Với kích thước nhỏ gọn, sản phẩm dễ dàng lắp đặt trong các phòng khách, văn phòng hoặc không gian thương mại.

Điều hòa 2 chiều Mitsubishi Electric MSZ-HL50VC, sản xuất tại Thái Lan, là một trong những thương hiệu máy lạnh sớm có mặt trên thị trường Việt Nam và được người tiêu dùng yêu thích nhờ vào khả năng vận hành êm ái, làm lạnh nhanh chóng và độ bền cao. Kiểu dáng máy đơn giản nhưng vững chắc, phù hợp với nhiều phong cách nội thất.

Với thiết kế có thể tháo rời các bộ phận một cách dễ dàng, máy điều hòa 2 chiều Mitsubishi Electric MSZ-HL50VC cho phép bạn tự vệ sinh mà không cần đến sự hỗ trợ của chuyên viên kỹ thuật.

Việc lắp đặt Điều hòa Mitsubishi Electric rất đơn giản nhờ vào thiết kế thông minh và linh hoạt. Bên cạnh đó, sản phẩm cũng dễ dàng bảo trì, giúp người dùng tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình sử dụng.
Hãy trải nghiệm ngay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy