Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Dòng máy Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VNA là một sản phẩm Máy lạnh công nghệ thiết kế phù hợp không gian và hiệu quả thẫm mỹ hoạt động tạo không khí trong lành với chức năng hút mùi. Với công suất 50.000BTU (5HP) , Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy chức năng làm lạnh công nghệ nanoe chuẩn đoán lỗi cùng loại Gas R410A thân thiện môi trường, có nguồn gốc máy lạnh Mitsubishi Thái Lan , thời gian vận hành sử dụng 24 tháng từ nhà sản xuất sẽ khách hàng bạn yên tâm chọn lựa vì hiệu quả cho gia đình.

| Loại | Trần nhà | ||
| Biến tần (điều chỉnh điện vô cấp) | có | ||
| Các chế độ cơ bản | sưởi ấm làm mát | ||
| Công suất do hệ thống cung cấp ở chế độ làm mát (tối thiểu – tối đa), KW | 13,6 | ||
| Công suất được cung cấp bởi hệ thống ở chế độ sưởi ấm (tối thiểu – tối đa), KW | 15,5 | ||
| Công suất tiêu thụ của hệ thống, kW (tối thiểu – tối đa) | Làm mát | 5.21 | |
| Nhiệt | 4,42 | ||
| Hiệu suất năng lượng | Làm mát EER | 2,61 | |
| Hệ thống sưởi ấm COP | 3.51 | ||
| Hiệu quả năng lượng theo mùa | Làm mát SEER | 5,76 | |
| SCOP sưởi ấm | 4,15 | ||
| Lớp hiệu quả năng lượng | Làm mát | – | |
| Nhiệt | – | ||
| Kích thước dàn lạnh của hệ thống phân chia (WxHxD), mm | 1620x250x690 | ||
| Kích thước của dàn nóng của hệ thống phân chia (WxHxD), mm | 970x845x370 | ||
| Khối lượng dàn lạnh, kg | 43 | ||
| Khối lượng dàn nóng, kg | 80 | ||
| Mức áp suất âm thanh, dBA | Lạnh (nội bộ) | 36 | |
| Nhiệt (bên trong) | 36 | ||
| Ngoài trời (làm mát / sưởi ấm) | 55 | ||
| Tiêu thụ không khí, m3 / phút | Làm mát | 34/29/23/18 | |
| Sưởi | 34/29/23/18 | ||
| Ngoài trời (làm mát / sưởi ấm) | – | ||
| Chiều dài đường ống | Chiều dài tối đa, m | 50 | |
| Chênh lệch chiều cao tối đa, m | 50 | ||
| Đường ống môi chất lạnh | Đường kính, inch | chất lỏng | 3/8 “ |
| khí ga | 5/8 ” | ||
| Loại môi chất lạnh | R-410A | ||
| Giai đoạn | một giai đoạn | ||
| Kiểm soát tốc độ quạt | có | ||
| Phạm vi nhiệt độ bên ngoài, ºС | Làm mát | -15 / + 43 | |
| Nhiệt | -20 / + 21 | ||
| Khu dịch vụ, sq. NS | lên đến 140 | ||
| Nguồn cung cấp (VM) | ~ 1/230/50 | ||
| Bảo hành, tháng | 120 | ||
Trong thời đại ngày nay, việc lựa chọn một chiếc điều hòa không chỉ dựa vào tính năng làm mát mà còn phải cân nhắc đến hiệu suất tiết kiệm điện và khả năng lắp đặt linh hoạt. Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy 50000BTU FDE140VG/FDC140VNA chính là một trong những sản phẩm nổi bật đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách.

Với công suất 50000BTU, điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VNA hoàn toàn phù hợp cho những không gian rộng lớn như văn phòng, hội trường hoặc nhà hàng. Sản phẩm này không chỉ giúp làm mát hiệu quả mà còn đảm bảo không khí trong lành, dễ chịu cho người sử dụng.
Một trong những ưu điểm nổi bật của điều hòa này là khả năng tiết kiệm điện. Nhờ vào công nghệ tiên tiến, sản phẩm này giúp giảm thiểu tối đa lượng điện năng tiêu thụ, mang lại lợi ích kinh tế cho quý khách trong việc vận hành máy lạnh lâu dài.
Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy 50000BTU FDE140VG/FDC140VNA sử dụng hệ thống ống dẫn môi chất lạnh R410A hiệu quả. Với thiết kế thông minh, sản phẩm cho phép bố trí đường ống một cách linh động, giúp tiết kiệm không gian và tăng tính thẩm mỹ cho căn phòng.
Việc bố trí đường ống dẫn môi chất lạnh có thể được thực hiện một cách dễ dàng, tránh việc gây cản trở cho không gian sử dụng. Nước xả có thể được bố trí theo 2 hướng trái, ứng cho các cách lắp đặt khác nhau, phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của quý khách.

Một điểm mạnh khác của điều hòa này là việc cải tiến thao tác lắp đặt. Các kỹ thuật viên có thể thực hiện việc sửa chữa bảo trì một cách nhanh chóng, từ dưới đáy máy mà không cần phải di chuyển thiết bị. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho quý khách.
Điều hòa Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VNA được trang bị chế độ tự động thông minh, tự động điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt theo điều kiện môi trường. Nhờ đó, máy hoạt động luôn ở mức tối ưu nhất, đáp ứng nhanh chóng với nhu cầu của người sử dụng.
Sản phẩm còn nổi bật với khả năng động đáp ứng cho nhu cầu làm mát trong thời gian ngắn. Với thiết kế hiện đại và công nghệ tiên tiến, điều hòa này đảm bảo mang lại cảm giác thoải mái tức thì cho quý khách ngay khi khởi động.
Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy 50000BTU FDE140VG/FDC140VNA không chỉ là một sản phẩm làm mát đơn thuần mà còn là một giải pháp toàn diện cho không gian lớn. Với công suất mạnh mẽ, khả năng tiết kiệm điện và sự linh hoạt trong lắp đặt, sản phẩm này xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp và hộ gia đình.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 50.000BTU (5HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy