Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC90VNP1 là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng máy lạnh áp trần Mitsubishi Heavy. Với thiết kế hiện đại và nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này rất phù hợp cho không gian sống và làm việc, đặc biệt là trong các văn phòng và cửa hàng.

| Loại | áp trần | ||||||
| Biến tần (công suất điều chỉnh liên tục) | có | ||||||
| Chế độ cơ bản | làm mát / sưởi ấm | ||||||
| Công suất ra bởi hệ thống trong chế độ làm mát (max / nom / min.), KW | 9/9/199 | ||||||
| Công suất phát ra bởi hệ thống ở chế độ làm nóng (max / nom / min.), KW | 9/9/1,5 | ||||||
| Công suất tiêu thụ bởi hệ thống (danh nghĩa), kW | Làm mát | 2,75 | |||||
| Sưởi ấm | 2,22 | ||||||
| Hiệu suất Năng lượng | Làm mát (EER) / lớp học | 3,27 | |||||
| Sưởi (COP) / lớp học | 4,05 | ||||||
| Dòng khởi động (dòng điện hoạt động tối đa), A | 5 (18) | ||||||
| Tiêu thụ khí (tối đa / nom / phút), M3 / phút | Bên trong | 32/26/21 / 16.5 | |||||
| Ngoài trời | lạnh: 63, nhiệt: 49.5 | ||||||
| Đơn vị trong nhà | Kích thước (WxHxD), cm | 162x25x69 | |||||
| Trọng lượng, kg | 43 | ||||||
| Bộ lọc | túi nhựa x 2 (det.) | ||||||
| Điều khiển từ xa | tùy chọn | ||||||
| Đơn vị ngoài trời | Kích thước (WxHxD), cm | 88 x 75 x 37 | |||||
| Trọng lượng, kg | 57 | ||||||
| Máy nén | Hai cánh quạt | ||||||
| Đường kính ống, mm: lỏng / gas | 6,35 (1/4 “) / 15,88 (5/8”) | ||||||
| Mức áp suất âm thanh (max / nom / phút / yên tĩnh), dBA | bên trong | 48/43/38/34 | |||||
| ngoài trời | 57/55 | ||||||
| Chiều dài đường ống | Chiều dài tối đa của hệ thống, m | 30 | |||||
| Dọc thả, m | 20 | ||||||
| Loại chất làm lạnh | R 410A | ||||||
| Giai đoạn | một pha | ||||||
| Điều khiển tốc độ quạt | có | ||||||
| Nhiệt độ bên ngoài phạm vi, ºС | lạnh (bên ngoài) | -61 | |||||
| nhiệt (bên ngoài) | -35 | ||||||
| Diện tích sử dụng, m2 m | lên đến 90 | ||||||
| Bảng điều khiển | RC-E5 (tùy chọn), RCH-E3 (tùy chọn), RC-EX3 (tùy chọn) | ||||||
| Nguồn điện (VM) | 1 ~, 220-240 V, 50 Hz | ||||||
Với nhiều tính năng nổi bật và hiệu suất làm lạnh vượt trội, điều hòa Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC90VNP1 là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm giải pháp làm mát hiệu quả cho không gian sống và làm việc.

Máy lạnh này có công suất 2 chiều, giúp đáp ứng tốt nhu cầu làm mát và sưởi ấm. Với khả năng vận hành ổn định, điều hòa này mang lại hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm tuyệt vời, đảm bảo không gian luôn thoải mái trong mọi điều kiện thời tiết vị trí theo 2 hướng có thể được bố trí.
Máy điều hòa này còn được trang bị hệ thống điều khiển cánh gió, giúp phân phối không khí lạnh một cách đồng đều ra khắp phòng. Điều này không chỉ đảm bảo hiệu quả làm lạnh mà còn tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng.

Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong các không gian có diện tích trên 40m². Nhờ vào công suất mạnh mẽ và khả năng làm lạnh nhanh chóng, điều hòa này giúp duy trì không khí trong lành và thoải mái cho những không gian rộng lớn, thích hợp cho các văn phòng làm việc, phòng họp, hay các khu vực bán hàng.
Sản phẩm sử dụng loại gas R410A, một loại gas thân thiện với môi trường, giúp giảm thiểu tác động đến tầng ozone. Điều này không chỉ đảm bảo hiệu suất làm lạnh mà còn góp phần bảo vệ môi trường sống của chúng ta.

Sản phẩm được trang bị công nghệ Inverter, giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả. Công nghệ này cho phép máy điều chỉnh công suất hoạt động linh hoạt, từ đó giảm thiểu tiêu thụ điện trong quá trình vận hành. Bạn sẽ không còn lo lắng về hóa đơn tiền điện hàng tháng, ngay cả khi sử dụng trong thời gian dài.
Một trong những điểm nổi bật của Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC90VNP1 là khả năng bố trí linh hoạt. Bạn có thể bố trí máy theo 2 hướng hoặc 3 hướng, tùy thuộc vào cấu trúc không gian. Các ống nước xả có thể được dẫn môi chất lạnh theo 3 hướng phía khác nhau, bao gồm cả phía sau bên phải, giúp cải tiến thao tác lắp đặt một cách hiệu quả.

Máy điều hòa này được thiết kế để việc sửa chữa bảo trì có thể thực hiện được từ dưới đáy máy, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho người sử dụng. Điều này rất quan trọng trong việc duy trì hiệu suất làm việc của máy lạnh trong thời gian dài.
Khi chọn mua Điều Hòa áp Trần Mitsubishi Heavy FDE100VG/FDC90VNP1, bạn sẽ nhận được bảo hành chính hãng lên đến 2 năm cho toàn bộ sản phẩm. Điều này đảm bảo quyền lợi của bạn trong quá trình sử dụng và mang lại sự yên tâm khi đầu tư vào sản phẩm chất lượng.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà sản phẩm này mang lại để tận hưởng không khí trong lành và thoải mái cùng Điện máy EEW!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 30.000BTU (3.0HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy