Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy điều hòa Mitsubishi Heavy FDE71VG/FDC71VNP là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm chất lượng với nhiều tính năng hiện đại. Với khả năng làm lạnh hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và thiết kế sang trọng, sản phẩm này chắc chắn sẽ đáp ứng tốt nhu cầu của bạn.

| Loại | áp trần | ||||||
| Biến tần (công suất điều chỉnh liên tục) | có | ||||||
| Chế độ cơ bản | làm mát / sưởi ấm | ||||||
| Công suất ra bởi hệ thống trong chế độ làm mát (max / nom / min.), KW | 8.0 / 7.1 / 3.2 | ||||||
| Công suất phát ra bởi hệ thống ở chế độ làm nóng (max / nom / min.), KW | 9,0 / 8,0 / 3,6 | ||||||
| Công suất tiêu thụ bởi hệ thống (danh nghĩa), kW | Làm nguội | 2,11 | |||||
| Sưởi ấm | 2,11 | ||||||
| Hiệu suất Năng lượng | Làm mát (EER) / lớp học | 3,36 / A | |||||
| Sưởi (COP) / lớp học | 3,79 / A | ||||||
| Dòng khởi động (dòng điện hoạt động tối đa), A | 5 (17) | ||||||
| Tiêu thụ khí (tối đa / nom / phút), M3 / phút | Bên trong | 20/16/13/10 | |||||
| Ngoài trời | lạnh: 60, nhiệt: 50 | ||||||
| Đơn vị trong nhà | Kích thước (WxHxD), cm | 132 x 21 x 69 | |||||
| Trọng lượng, kg | 33 | ||||||
| Bộ lọc | túi nhựa x 2 (det.) | ||||||
| Điều khiển từ xa | tùy chọn | ||||||
| Đơn vị ngoài trời | Kích thước (WxHxD), cm | 88 x 75 x 34 | |||||
| Trọng lượng, kg | 60 | ||||||
| Máy nén | Hai cánh quạt | ||||||
| Đường kính ống, mm: lỏng / gas | 9,52 (3/8 “) / 15,88 (5/8”) | ||||||
| Mức áp suất âm thanh (max / nom / phút / yên tĩnh), dBA | bên trong | 47/41/37/32 | |||||
| ngoài trời | 51/48 | ||||||
| Chiều dài đường ống | Chiều dài tối đa của hệ thống, m | 50 | |||||
| Dọc thả, m | 30 | ||||||
| Loại chất làm lạnh | R 410A | ||||||
| Giai đoạn | một pha | ||||||
| Điều khiển tốc độ quạt | có | ||||||
| Nhiệt độ bên ngoài phạm vi, ºС | lạnh (bên ngoài) | -58 | |||||
| nhiệt (bên ngoài) | -40 | ||||||
| Diện tích sử dụng, m2 m | lên đến 71 | ||||||
| Bảng điều khiển | RC-E5 (tùy chọn), RCH-E3 (tùy chọn), RC-EX3 (tùy chọn) | ||||||
| Nguồn điện (VM) | 1 ~, 220-240 V, 50 Hz | ||||||
| Bảo hành, tháng. | 60 | ||||||

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy FDE71VG/FDC71VNP là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa không khí hiện nay. Với thiết kế sang trọng và nhiều tính năng hiện đại, sản phẩm này hứa hẹn mang lại trải nghiệm làm lạnh tối ưu cho không gian sống của bạn.
Với công suất 2.5 HP, máy điều hòa này phù hợp cho những căn phòng có diện tích từ 25 đến 35 m². Sản phẩm mang lại khả năng làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng trong suốt thời gian sử dụng.

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy FDE71VG/FDC71VNP sở hữu thiết kế đơn giản nhưng tinh tế. Với màu sắc trang nhã và kiểu dáng hiện đại, sản phẩm dễ dàng hòa nhập vào mọi không gian nội thất, từ căn hộ gia đình đến văn phòng làm việc.
Mitsubishi Heavy FDE71VG/FDC71VNP được trang bị công nghệ tiết kiệm điện năng, giúp giảm chi phí điện hàng tháng của bạn. Với chế độ hoạt động thông minh, máy lạnh có khả năng tự điều chỉnh nhiệt độ để đảm bảo hiệu suất tối ưu mà vẫn tiết kiệm năng lượng.

Sản phẩm này còn tích hợp công nghệ khử mùi, giúp loại bỏ mùi hôi khó chịu và làm sạch không khí trong phòng. Hệ thống lọc không khí hiệu quả giúp ngăn chặn bụi bẩn, vi khuẩn và các tác nhân gây dị ứng, mang lại bầu không khí trong lành cho gia đình bạn.
Điều hòa FDE71VG/FDC71VNP còn được trang bị chế độ hẹn giờ, cho phép bạn dễ dàng cài đặt thời gian hoạt động của máy. Tính năng này giúp tiết kiệm điện và mang lại sự tiện lợi cho người dùng.

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy nổi tiếng với khả năng vận hành êm ái và độ bền cao. Sản phẩm được thiết kế để giảm thiểu tiếng ồn, mang đến sự thoải mái và yên tĩnh cho người sử dụng.

Máy lạnh âm trần Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP (3.0 HP) Inverter được trang bị mặt nạ giúp điều chỉnh luồng không khí, cung cấp bầu không khí thoải mái đến từng góc phòng. Dù là làm mát hay sưởi ấm, bộ điều khiển từ xa cho phép dễ dàng điều chỉnh cánh gió, đảm bảo không khí được phân bổ đều khắp không gian.

Mitsubishi Heavy FDT71VG/FDC71VNP Inverter hoạt động mạnh mẽ với công suất làm lạnh lên đến 24.200 BTU/h, phù hợp cho các phòng có diện tích từ 35 đến 40 m² (hoặc 100 đến 115 m³). Không chỉ mang lại hiệu suất tối ưu, máy còn vận hành êm ái và giúp giảm thiểu chi phí điện năng với mức tiêu thụ chỉ 1.52 kW.

Tùy theo điều kiện của căn phòng, hướng gió có thể được điều chỉnh độc lập theo 4 hướng nhờ vào hệ thống điều khiển cánh đảo gió riêng biệt trên Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy. Ngoài ra, cánh đảo gió còn có khả năng điều chỉnh từ vị trí cao xuống thấp một cách độc lập, mang lại sự tiện lợi tối đa cho người sử dụng.
Hãy trải nghiệm ngay hôm nay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 24.000BTU (2.5HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy