Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP

0.0/5 (0 đánh giá)
SKU: Không áp dụng Danh mục:

Vận chuyển miễn phí Nội thành Đà Nẵng
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (RC-E5)
Giá điều khiển xa (RCN-KIT4-E2) = GNY + 650.000d

Hết hàng

(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Đặt hàng Phone ĐẶT GỌI MUA HÀNG Views 374 Lượt xem
Mrs.Hội 0935.856.343
Mrs.Chung 0919.436.418
Mrs.Thuận 0935.676.329
Bài viết về Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP là giải pháp lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm hiệu suất cao và hiện đại. Với thông tin chi tiết về thiết kế, công nghệ và đặc điểm nổi bật, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người tiêu dùng.

Dàn lạnh: Điều Hòa Nối ống Gió Mitsubishi Heavy Fdum100vf2/fdc100vnp

1 Thông Số Kỹ Thuật

Dàn lạnh FDUM100VF2
Dàn nóng FDC100VNP
Nguồn điện 1 Phase 220-240V, 50Hz / 220V, 60Hz
Công suất lạnh (Tối thiểu-tối đa) (kW) 10.0 ( 2.8 ~ 11.2 )
Công suất sưởi (Tối thiểu-tối đa) (kW) 11.2 ( 2.5 ~ 12.5 )
Công suất tiêu thụ (Làm lạnh/sưởi) (kW) 3.00 / 2.93
COP (Làm lạnh/sưởi) 3.33 / 3.82
Dòng điện khởi động (A) 5
Dòng điện hoạt động tối đa (A) 22
Độ ồn công suất Dàn lạnh 65 / 65
Dàn nóng 70/70
Độ ồn áp suất (dB(A)) Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) 38 / 36 / 30
Sưởi (Cao/Tb/Thấp) 38 / 36 / 30
Dàn nóng Lạnh/sưởi 57 / 61
Lưu lượng gió Dàn lạnh Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) 28 / 25 / 19
Sưởi (Cao/Tb/Thấp) 28 / 25 / 19
Dàn nóng Lạnh/sưởi 75 / 79
Kích thước Dàn lạnh 280 x 1,370 x 740
Dàn nóng 845 x 970 x 370
Trọng lượng dàn lạnh 54
Trọng lượng dàn nóng 70
Kích thước ống ga Lỏng 9.52
Hơi 15.88

2 Tính năng nổi bật

Tính năng nổi bật: Điều Hòa Nối ống Gió Mitsubishi Heavy Fdum100vf2/fdc100vnp

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP là lựa chọn lý tưởng cho những không gian cần hiệu suất làm mát và sưởi ấm tối ưu. Với thiết kế mỏng và hiện đại, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu quả làm lạnh 2 chiều mà còn phù hợp với nhiều kiểu dáng nội thất khác nhau.

Dưới đây là một số thông số kỹ thuật quan trọng của máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP:

  • Kích thước: 280 x 1,370 x 740 mm
  • Lưu lượng gió: Được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả làm mát.
  • Độ ồn: Hoạt động êm ái, đảm bảo không gây khó chịu cho người dùng.

2.1 Hiệu suất làm việc vượt trội

Hiệu suất làm việc vượt trội: Điều Hòa Nối ống Gió Mitsubishi Heavy Fdum100vf2/fdc100vnp

Máy lạnh này có khả năng hoạt động hiệu quả với lưu lượng gió lớn, giúp làm lạnh nhanh chóng và đồng đều cho toàn bộ không gian. Với dàn lạnh được lắp sẵn và bơm nước xả với độ nâng đường ống là 600mm, sản phẩm này mang lại sự tiện lợi trong quá trình sử dụng và bảo trì.

2.2 Hệ điều khiển thông minh

Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP được trang bị hệ điều khiển hiện đại, giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh các chế độ hoạt động theo nhu cầu. Bạn có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các chế độ làm lạnh và sưởi ấm, đảm bảo không gian luôn thoải mái trong mọi thời tiết.

2.3 Thiết kế tinh tế

Thiết kế tinh tế: Điều Hòa Nối ống Gió Mitsubishi Heavy Fdum100vf2/fdc100vnp

Với thiết kế mỏng, máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau mà không làm mất đi tính thẩm mỹ. Sản phẩm sẽ tạo điểm nhấn hiện đại cho ngôi nhà hoặc văn phòng của bạn.

2.4 Diện tích lắp đặt phù hợp

Với công suất làm lạnh 2 chiều và thiết kế hiện đại, máy lạnh này thích hợp lắp đặt cho những không gian có diện tích từ 20 đến 30 m². Điều này giúp đảm bảo hiệu quả làm mát và sưởi ấm tốt nhất cho các căn phòng như phòng khách, văn phòng hay phòng ngủ.

2.5 Gas R410A: Lựa chọn thân thiện với môi trường

Gas R410A: Điều Hòa Nối ống Gió Mitsubishi Heavy Fdum100vf2/fdc100vnp

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP sử dụng gas R410A, một loại khí gas được công nhận là thân thiện với môi trường. R410A không chỉ giúp giảm thiểu tác động đến tầng ozone mà còn tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh, giúp tiết kiệm năng lượng.

2.6 Đánh giá từ người dùng

Nhiều người dùng đã đánh giá cao về hiệu suất và độ bền của Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP. Chất lượng làm mát, độ ồn thấp và tính năng tiết kiệm năng lượng là những yếu tố được nhấn mạnh nhiều nhất trong phản hồi của khách hàng.


Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà Mitsubishi Heavy mang lại cho không gian sống của bạn!

Bảng giá lắp đặt sản phẩm

ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)

STT Nội dung SL ĐVT Đơn giá chưa
(VAT)
I. Nhân công Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy
1.1 Nhân công lắp Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp 01 Bộ 850,000
1.2 Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP 01 Bộ 950,000
II. Vật tư đường ống Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy
2.1 Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) 01 Mét 195,000
2.2 Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) 01 Mét 235,000
2.3 Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) 01 Mét 265,000
2.4 Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) 01 Mét 345,000
2.5 Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm 01 Mét 65,000
2.6 Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm 01 Mét 85,000
2.7 Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) 01 Mét 8,000
2.8 Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) 01 Mét 10,000
2.9 Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) 01 Mét 16,000
2.10 Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 01 Mét 75,000
2.11 Ống ruột gà luồn dây điện 01 Mét 8,000
2.12 Aptomat 32A 01 Cái 220,000
2.13 Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện 01 Bộ 180,000
2.14 Cùm treo ống đồng, ống nước D60 01 Cái 25,000
2.15 Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) 01 Bộ 235,000
2.16 Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) 01 Bộ 350,000
2.17 Vật tư phụ lắp máy âm trần 01 Bộ 250,000
2.18 Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn
nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt)
01 Bộ 400,000
III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy
3.1 Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần 01 Bộ 400,000
3.2 Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần 01 Bộ 250.000
3.3 Nhân công tháo máy lạnh âm trần 01 Bộ 400,000
3.4 Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) 01 Bộ Thực tế

Những lưu ý khi lắp Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy

1.Giá Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy   trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.

BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Không tiết kiệm điện , 34.000BTU (4HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.

Catalogue dòng máy

Đánh giá từ khách hàng

Back to Top
Messenger Zalo TikTok Phone