Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP là giải pháp lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm hiệu suất cao và hiện đại. Với thông tin chi tiết về thiết kế, công nghệ và đặc điểm nổi bật, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người tiêu dùng.

| Dàn lạnh | FDUM100VF2 | |||||
| Dàn nóng | FDC100VNP | |||||
| Nguồn điện | 1 Phase 220-240V, 50Hz / 220V, 60Hz | |||||
| Công suất lạnh (Tối thiểu-tối đa) (kW) | 10.0 ( 2.8 ~ 11.2 ) | |||||
| Công suất sưởi (Tối thiểu-tối đa) (kW) | 11.2 ( 2.5 ~ 12.5 ) | |||||
| Công suất tiêu thụ (Làm lạnh/sưởi) (kW) | 3.00 / 2.93 | |||||
| COP (Làm lạnh/sưởi) | 3.33 / 3.82 | |||||
| Dòng điện khởi động (A) | 5 | |||||
| Dòng điện hoạt động tối đa (A) | 22 | |||||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | 65 / 65 | ||||
| Dàn nóng | 70/70 | |||||
| Độ ồn áp suất (dB(A)) | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) | 38 / 36 / 30 | |||
| Sưởi (Cao/Tb/Thấp) | 38 / 36 / 30 | |||||
| Dàn nóng | Lạnh/sưởi | 57 / 61 | ||||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) | 28 / 25 / 19 | |||
| Sưởi (Cao/Tb/Thấp) | 28 / 25 / 19 | |||||
| Dàn nóng | Lạnh/sưởi | 75 / 79 | ||||
| Kích thước | Dàn lạnh | 280 x 1,370 x 740 | ||||
| Dàn nóng | 845 x 970 x 370 | |||||
| Trọng lượng dàn lạnh | 54 | |||||
| Trọng lượng dàn nóng | 70 | |||||
| Kích thước ống ga | Lỏng | 9.52 | ||||
| Hơi | 15.88 | |||||

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP là lựa chọn lý tưởng cho những không gian cần hiệu suất làm mát và sưởi ấm tối ưu. Với thiết kế mỏng và hiện đại, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu quả làm lạnh 2 chiều mà còn phù hợp với nhiều kiểu dáng nội thất khác nhau.
Dưới đây là một số thông số kỹ thuật quan trọng của máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP:

Máy lạnh này có khả năng hoạt động hiệu quả với lưu lượng gió lớn, giúp làm lạnh nhanh chóng và đồng đều cho toàn bộ không gian. Với dàn lạnh được lắp sẵn và bơm nước xả với độ nâng đường ống là 600mm, sản phẩm này mang lại sự tiện lợi trong quá trình sử dụng và bảo trì.
Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP được trang bị hệ điều khiển hiện đại, giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh các chế độ hoạt động theo nhu cầu. Bạn có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các chế độ làm lạnh và sưởi ấm, đảm bảo không gian luôn thoải mái trong mọi thời tiết.

Với thiết kế mỏng, máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau mà không làm mất đi tính thẩm mỹ. Sản phẩm sẽ tạo điểm nhấn hiện đại cho ngôi nhà hoặc văn phòng của bạn.
Với công suất làm lạnh 2 chiều và thiết kế hiện đại, máy lạnh này thích hợp lắp đặt cho những không gian có diện tích từ 20 đến 30 m². Điều này giúp đảm bảo hiệu quả làm mát và sưởi ấm tốt nhất cho các căn phòng như phòng khách, văn phòng hay phòng ngủ.

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP sử dụng gas R410A, một loại khí gas được công nhận là thân thiện với môi trường. R410A không chỉ giúp giảm thiểu tác động đến tầng ozone mà còn tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh, giúp tiết kiệm năng lượng.
Nhiều người dùng đã đánh giá cao về hiệu suất và độ bền của Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC100VNP. Chất lượng làm mát, độ ồn thấp và tính năng tiết kiệm năng lượng là những yếu tố được nhấn mạnh nhiều nhất trong phản hồi của khách hàng.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà Mitsubishi Heavy mang lại cho không gian sống của bạn!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Không tiết kiệm điện , 34.000BTU (4HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy