12.750.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
12.750.000 ₫
Dòng máy Điều hòa treo tường Nagakawa NIS-C24R2H12 là một sản phẩm Máy lạnh công nghệ thiết kế phù hợp không gian và hiệu quả thẫm mỹ hoạt động tạo không khí trong lành với chức năng hút mùi. Với công suất 24.000BTU (2.5HP) , Điều hòa treo tường Nagakawa chức năng làm lạnh công nghệ nanoe chuẩn đoán lỗi cùng loại Gas R32 thân thiện môi trường, có nguồn gốc máy lạnh Nagakawa Malaysia , thời gian vận hành sử dụng 24 tháng từ nhà sản xuất sẽ khách hàng bạn yên tâm chọn lựa vì hiệu quả cho gia đình.

| MODEL | NIS-C24R2H12 | ||
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất – Lớn nhất) |
kW | 6.59 (1.99 – 7.18) | |
| Btu/h | 22,500 (6,800 – 24,500) |
||
| Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất – Lớn nhất) |
W | 2,150 (520 – 2,450) |
|
| Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất – Lớn nhất) |
A | 9.5 (1.9 – 11.1) |
|
| Hiệu suất năng lượng | Số sao | ⭐⭐⭐⭐⭐ | |
| CSPF | 4,5 | ||
| Nguồn điện | V/P/Hz | 220-240V/1 pha/50 Hz | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp) |
m3/h | 1100/1050/800/650 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 2.6 | |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp) |
dB(A) | 45/39/36/31 | |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) |
mm | 1032 x 327 x 227 | |
| Khối lượng | kg | 12.5 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Độ ồn | dB(A) | 54 | |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) |
mm | 998 x 325 x 226 | |
| Khối lượng | kg | 33 | |
| Môi chất lạnh/Lượng nạp gas | kg | R32/0.95 | |
| Đường kính ống dẫn | Lỏng | mm | Ø9.52 |
| Gas | mm | Ø15.88 | |
| Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 25 | |
| Chiều cao chênh lệch dàn nóng – dàn lạnh tối đa | m | 10 | |
Điều hòa 1 chiều Nagakawa Inverter 24.000 BTU/H NIS-C24R2H12 trang bị máy nén BLDC với động cơ biến tần không chổi than, sử dụng nam châm mạnh mẽ để nâng cao hiệu suất hoạt động so với các máy nén thông thường.

Với dải công suất hoạt động từ 18% – 128%, thiết bị này tự điều chỉnh độ lạnh trong phòng. Máy nén sẽ tăng dần công suất cho đến khi đạt nhiệt độ cài đặt yêu cầu, rồi giảm tốc độ mà không dừng hẳn. Thiết kế này giúp hạn chế thất thoát điện năng trong quá trình khởi động lại, khác với các dòng điều hòa mono. Công nghệ inverter BLDC cho phép hoạt động liên tục ở tần số thấp, giúp tiết kiệm tới 62% điện năng sử dụng, chỉ với 1kWh mỗi đêm.


Mỗi điều khiển cầm tay đều có cảm biến nhiệt, giúp điều hòa xác định vị trí và điều chỉnh không khí theo nhiệt độ mà bạn chọn. Đặt điều khiển cầm tay ở nơi bạn ngồi để nhận cảm giác nhiệt độ chính xác nhất.
Chế độ Super và công nghệ inverter BLDC giúp máy làm lạnh nhanh chóng. Khi máy nén tăng công suất, tốc độ quay tối đa sẽ được tăng cường nhằm làm mát tức thì, bảo đảm hoạt động hiệu quả ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Điều hòa tự động điều chỉnh chế độ, độ ẩm, hướng gió và tốc độ, mang lại sự tiện lợi tối đa cho người sử dụng.
Máy hoạt động cực êm, đặc biệt ở chế độ Quiet, với độ ồn chỉ 21 dB(A), tương đương với tiếng lá rơi, giúp tiết kiệm điện năng và không làm gián đoạn giấc ngủ.

Chức năng Auto Clean 5 bước giúp tự động làm sạch dàn lạnh, đảm bảo thiết bị luôn hoạt động hiệu quả và giảm thiểu chi phí bảo trì.

Điều hòa Nagakawa R2H12 được trang bị dàn tản nhiệt sử dụng ống đồng rãnh xoắn, giúp tăng hiệu quả trao đổi nhiệt. Lá nhôm Bluefin phủ Ag+ bảo vệ máy khỏi các tác nhân ăn mòn như mưa axit, hơi muối, giúp nâng cao tuổi thọ của máy.
Lưu ý: Hình ảnh chỉ mang tính minh họa, màu sắc và chi tiết sản phẩm có thể thay đổi theo từng mẫu mã.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Nagakawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Nagakawa
1.Giá Điều hòa treo tường Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Nagakawa , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 24.000BTU (2.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy