9.700.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
9.700.000 ₫
Dòng máy Điều hòa treo tường Nagakawa NIS-C18R2H12 là một sản phẩm Máy lạnh công nghệ thiết kế phù hợp không gian và hiệu quả thẫm mỹ hoạt động tạo không khí trong lành với chức năng hút mùi. Với công suất 18.000BTU (2HP) , Điều hòa treo tường Nagakawa chức năng làm lạnh công nghệ nanoe chuẩn đoán lỗi cùng loại Gas R32 thân thiện môi trường, có nguồn gốc máy lạnh Nagakawa Malaysia , thời gian vận hành sử dụng 24 tháng từ nhà sản xuất sẽ khách hàng bạn yên tâm chọn lựa vì hiệu quả cho gia đình.

| Điều hòa Nagakawa 18000BTU 1 chiều inverter | ĐƠN VỊ | NIS-C18R2H12 | |
| Năng suất danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | Btu/h | 18000 (5120-19450) |
| Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | W | 1650 (500-2100) |
| Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | A | 7.5 (2.3-10.5) |
| Dải điện áp làm việc | V/P/Hz | 165-265/1/51 | |
| Lưu lượng gió cục trong ( C ) | m3/h | 810 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 2.0 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 44/40/36 |
| Cục ngoài | dB(A) | 56 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 910x294x206 |
| Cục ngoài | mm | 817x553x300 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R32 | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Φ6.35 |
| Hơi | mm | Φ12.7 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa | m | 5 | |
Điều hòa Nagakawa 18000BTU 1 chiều inverter NIS-C18R2H12 là sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa không khí của thương hiệu Nagakawa. Với công nghệ tiên tiến và nhiều tính năng hiện đại, sản phẩm này không chỉ đáp ứng nhu cầu làm mát mà còn mang lại một môi trường sống trong lành và thoải mái. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá những đặc điểm nổi bật của điều hòa NIS-C18R2H12.

Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2H12 được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, màu sắc trang nhã, dễ dàng hòa hợp với mọi không gian nội thất. Sản phẩm phù hợp cho những phòng có diện tích từ 20 đến 30 mét vuông, mang lại không khí mát lạnh và dễ chịu cho bạn và gia đình.
Sản phẩm này được trang bị công nghệ biến tần inverter, giúp điều chỉnh nhiệt độ một cách linh hoạt và hiệu quả. Công nghệ này không chỉ giúp tiết kiệm điện năng mà còn nâng cao tuổi thọ của máy. Khi nhiệt độ trong phòng đạt mức mong muốn, điều hòa sẽ tự động điều chỉnh công suất hoạt động, giúp duy trì nhiệt độ ổn định mà không tiêu tốn quá nhiều năng lượng.

Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2H12 còn nổi bật với công nghệ nano AG, có khả năng kháng khuẩn khử mùi hiệu quả. Công nghệ này giúp loại bỏ vi khuẩn và mùi hôi trong không khí, mang lại một môi trường sống trong lành và sạch sẽ. Nhờ vào khả năng kháng khuẩn, sản phẩm giúp bảo vệ sức khỏe của bạn và gia đình, đặc biệt là trong những ngày thời tiết ẩm ướt.
Với công nghệ inverter và khả năng điều chỉnh công suất linh hoạt, điều hòa NIS-C18R2H12 giúp tiết kiệm điện năng tối ưu. Đây là một sản phẩm thân thiện với môi trường, phù hợp với xu hướng tiêu dùng hiện đại. Việc giảm thiểu mức tiêu thụ điện không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí mà còn góp phần bảo vệ hành tinh.
Điều hòa Nagakawa NIS-C18R2H12 không chỉ nổi bật ở khả năng làm mát mà còn tích hợp nhiều tính năng tiện ích khác:
Nagakawa cam kết mang đến dịch vụ hậu mãi tốt nhất cho khách hàng. Sản phẩm Điều hòa Nagakawa được bảo hành trong thời gian dài, giúp bạn yên tâm khi sử dụng. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn trong việc lắp đặt, bảo trì và sửa chữa.
Điều hòa Nagakawa 18000BTU 1 chiều inverter NIS-C18R2H12 là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm chất lượng, hiệu suất cao và thân thiện với môi trường. Với thiết kế hiện đại, công nghệ tiên tiến và khả năng kháng khuẩn khử mùi hiệu quả, sản phẩm này sẽ mang đến cho bạn và gia đình một không gian sống thoải mái và trong lành. Hãy trải nghiệm ngay hôm nay để cảm nhận sự khác biệt mà điều hòa Nagakawa mang lại!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Nagakawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Nagakawa
1.Giá Điều hòa treo tường Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Nagakawa , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy