Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Điều hòa Nagakawa 12000 BTU 1 chiều model NS-C12R2U86 là lựa chọn tối ưu cho phòng ngủ hoặc không gian làm việc nhỏ trong năm 2026. Sản phẩm chú trọng vào tiết kiệm điện, hoạt động êm và độ bền cao — phù hợp với nhu cầu sử dụng tại các gia đình Việt. Bài viết này trình bày chi tiết về tính năng, công nghệ, ưu nhược điểm và lý do nên chọn Nagakawa NS-C12R2U86.

| Điều hòa Nagakawa | Đơn vị | NS-C12R2U86 | |
| Công suất làm việc | Làm lạnh | Btu/h | 12,000 |
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 1,170 |
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh | A | 5.1 |
| Nguồn điện | V/P/Hz | 220-240/1/50 | |
| Lưu lượng gió cục trong (C) | m3/h | 600 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 1.4 | |
| Độ ồn (Cao/ Trung bình/ Thấp) |
Cục trong | dB(A) | 38/34/28 |
| Cục ngoài | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (R x C x S) |
Cục trong | mm | 805x285x194 |
| Cục ngoài | mm | 770x555x300 | |
| Khối lượng tịnh/ tổng | Cục trong | kg | 8/10 |
| Cục ngoài | kg | 31/33 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Đường kính ống dẫn | Lỏng | mm | F6.35 |
| Hơi | mm | F12.7 | |
| Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa | m | 5 | |

Nagakawa là thương hiệu đến từ Tập đoàn Nagakawa Việt Nam, có hơn 20 năm hoạt động, nổi bật với nhiều dòng sản phẩm như điều hòa, tủ đông, tủ mát, quạt và thiết bị gia dụng khác. Sản phẩm của Nagakawa hiện được nhiều khách hàng tin tưởng bởi độ bền và giá cả hợp lý.
Model NS-C12R2U86 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia — nơi tập trung dây chuyền sản xuất hiện đại của nhiều thương hiệu uy tín như Panasonic, Daikin. Nhờ quy trình sản xuất tiên tiến, sản phẩm đạt chuẩn chất lượng quốc tế.
Với thiết kế tinh tế, sang trọng và kích thước gọn, Nagakawa NS-C12R2U86 dễ dàng lắp đặt và hài hòa với nhiều phong cách nội thất. Công suất 12000 BTU phù hợp cho phòng có diện tích dưới 20 m² như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc phòng họp nhỏ.

NS-C12R2U86 cung cấp khả năng làm lạnh nhanh, mang lại cảm giác mát mẻ ngay sau vài phút bật máy. Động cơ hoạt động êm, độ ồn thấp, mang đến không gian yên tĩnh phù hợp để nghỉ ngơi hoặc làm việc.

Trong bối cảnh ô nhiễm không khí và độ ẩm cao ở nhiều thành phố, Nagakawa trang bị công nghệ Nano Ag+ giúp ức chế vi khuẩn, khử mùi và cải thiện chất lượng không khí trong phòng. Đây là tính năng hữu ích cho gia đình có trẻ nhỏ hoặc người dễ bị dị ứng hô hấp.
Chế độ ngủ của máy tự động điều chỉnh nhiệt độ để đảm bảo giấc ngủ chất lượng và tiết kiệm điện. Chức năng khử ẩm giảm ẩm trong phòng mà vẫn duy trì mức nhiệt dễ chịu. Khi máy gặp sự cố, tính năng tự chuẩn đoán sẽ hiển thị mã lỗi trên màn hình điều khiển, giúp việc bảo trì sửa chữa nhanh chóng hơn.

NS-C12R2U86 sử dụng dàn đồng và cánh tản nhiệt được phủ lớp Golden Fin chống ăn mòn, giúp chống lại tác động của môi trường như mưa axit, hơi muối biển. Trang bị Golden Fin mang lại nhiều lợi ích: giảm tình trạng đọng nước trên dàn, chống ăn mòn, bảo vệ dàn trao đổi nhiệt và kéo dài tuổi thọ thiết bị, đồng thời giữ hiệu suất làm lạnh ổn định theo thời gian.

Chức năng Auto Clean tự động làm sạch dàn lạnh qua ba bước: đóng băng dàn để tách bụi, rã băng cuốn trôi bụi bẩn và tiếp tục thổi khô dàn để ngăn vi khuẩn phát triển. Giải pháp này giúp hạn chế mùi hôi, cải thiện hiệu suất làm lạnh và giảm tần suất vệ sinh thủ công.

Máy sử dụng môi chất lạnh R32 — loại gas thế hệ mới, hiệu suất làm lạnh cao và thân thiện với môi trường. Dù là dòng Non-Inverter, NS-C12R2U86 vẫn có chế độ Eco giúp tối ưu hóa tiêu thụ điện bằng cách điều chỉnh công suất hợp lý, giảm lãng phí năng lượng mà vẫn đảm bảo sự thoải mái cho người dùng.
Nagakawa bảo hành toàn bộ sản phẩm NS-C12R2U86 trong 2 năm và bảo hành máy nén lên đến 10 năm, với dịch vụ bảo hành tại nhà/công trình. Hệ thống trạm bảo hành phủ khắp toàn quốc cùng đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp giúp xử lý nhanh và hiệu quả khi khách hàng cần hỗ trợ.
Xem thêm bài viết: Nhà phân phối Nagakawa chính hãng giá tốt nhất

Điều hòa Nagakawa 12000 BTU NS-C12R2U86 nằm trong phân khúc giá rẻ và cạnh tranh với các model như Funiki HSC09TMU, Midea MSAFII-10CNR8, Sumikura APS092 và Casper SC-09FB36A — phù hợp với người tiêu dùng muốn tiết kiệm chi phí nhưng vẫn có chức năng cơ bản đáp ứng nhu cầu hằng ngày.
Mua hàng tại EEW — Đại lý phân phối uy tín
Quý khách quan tâm đến Nagakawa NS-C12R2U86 vui lòng liên hệ Đại lý EEW — Tổng kho phân phối điều hòa Nagakawa chính hãng, giá tốt, giao hàng miễn phí trong nội thành Hà Nội.
Điện máy EEW (Điện máy tại kho) cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi tận tâm.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Nagakawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Nagakawa
1.Giá Điều hòa treo tường Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Nagakawa , chức năng Không tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.