6.500.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
6.500.000 ₫
Dòng máy Điều hòa treo tường Nagakawa NIS-C12R2H12 là một sản phẩm Máy lạnh công nghệ thiết kế phù hợp không gian và hiệu quả thẫm mỹ hoạt động tạo không khí trong lành với chức năng hút mùi. Với công suất 12.000BTU (1.5HP) , Điều hòa treo tường Nagakawa chức năng làm lạnh công nghệ nanoe chuẩn đoán lỗi cùng loại Gas R32 thân thiện môi trường, có nguồn gốc máy lạnh Nagakawa Malaysia , thời gian vận hành sử dụng 24 tháng từ nhà sản xuất sẽ khách hàng bạn yên tâm chọn lựa vì hiệu quả cho gia đình.

| Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều inverter | ĐƠN VỊ | NIS-C12R2H12 | |
| Năng suất danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | Btu/h | 12000 (3580-12625) |
| Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | W | 1090 (300-1600) |
| Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu – tối đa) |
Làm lạnh | A | 5.2 (1.3-8.0) |
| Dải điện áp làm việc | V/P/Hz | 165-265/1/50 | |
| Lưu lượng gió cục trong ( C ) | m3/h | 520 | |
| Năng suất tách ẩm | L/h | 1,4 | |
| Độ ồn | Cục trong | dB(A) | 39/35/27 |
| Cục ngoài | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxCxS) | Cục trong | mm | 777x250x201 |
| Cục ngoài | mm | 754x552x300 | |
| Môi chất lạnh sử dụng | R32 | ||
| Kích cỡ ống đồng lắp đặt | Lỏng | mm | Φ6.35 |
| Hơi | mm | Φ9.52 | |
| Chiều dài ống đồng lắp đặt | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 15 | |
| Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa | m | 5 | |
Trong bối cảnh thời tiết ngày càng khắc nghiệt, việc sở hữu một chiếc điều hòa chất lượng là điều cần thiết cho mỗi gia đình. Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều inverter NIS-C12R2H12 không chỉ mang đến không gian mát mẻ mà còn tiết kiệm điện năng hiệu quả. Với thiết kế hiện đại và nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này chắc chắn sẽ là lựa chọn lý tưởng cho mùa hè oi ả.

Điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 có thiết kế hình chữ nhật với màu trắng thanh lịch, dễ dàng phù hợp với mọi không gian nội thất. Vỏ máy được làm từ chất liệu nhựa cao cấp, không chỉ bền bỉ mà còn dễ dàng vệ sinh. Màn hình LED hiển thị nhiệt độ rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh.
Với động cơ DC inverter, điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 hoạt động êm ái, không gây ra tiếng ồn khó chịu. Điều này giúp người dùng có giấc ngủ ngon hơn và không bị ảnh hưởng bởi âm thanh động cơ. Hệ thống làm lạnh cũng hoạt động ổn định, duy trì nhiệt độ trong phòng ở mức lý tưởng.

Một trong những điểm nổi bật của điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 là công nghệ inverter. Công nghệ này giúp điều chỉnh công suất hoạt động của máy lạnh một cách linh hoạt, từ đó tiết kiệm điện năng lên đến 60% so với các dòng điều hòa thông thường. Với mức tiêu thụ điện chỉ khoảng 1.1 kW/h, người dùng hoàn toàn có thể yên tâm về hóa đơn tiền điện hàng tháng.
Với công suất 12000BTU, điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 có khả năng làm lạnh nhanh chóng cho không gian có diện tích từ 20 đến 30m². Chế độ làm lạnh nhanh giúp hạ nhiệt độ phòng chỉ trong vòng vài phút, mang đến cảm giác dễ chịu ngay lập tức. Điều này đặc biệt hữu ích trong những ngày hè oi ả.
Điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 tích hợp chế độ hẹn giờ thông minh, cho phép người dùng tùy chỉnh thời gian hoạt động của máy. Chế độ này giúp tiết kiệm năng lượng và mang lại sự tiện lợi cho người sử dụng. Bạn có thể dễ dàng cài đặt thời gian bật/tắt máy để không phải lo lắng về việc quên tắt điều hòa khi không cần sử dụng.

Điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 được trang bị bộ lọc không khí cao cấp, giúp loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và các tác nhân gây dị ứng. Tính năng kháng khuẩn này không chỉ bảo vệ sức khỏe gia đình mà còn mang lại không gian sống trong lành, thoải mái. Người dùng sẽ không còn lo lắng về các vấn đề về hô hấp hay dị ứng do không khí ô nhiễm.
Điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 được thiết kế dễ dàng lắp đặt và bảo trì. Với hướng dẫn chi tiết và sự hỗ trợ từ đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, người dùng có thể nhanh chóng tận hưởng không gian mát mẻ mà không gặp khó khăn.
Với tất cả những tính năng vượt trội, điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 có mức giá rất hợp lý so với các sản phẩm cùng phân khúc. Đây là sự lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm một chiếc điều hòa chất lượng mà không muốn chi quá nhiều tiền.
Điều hòa Nagakawa 12000BTU 1 chiều inverter NIS-C12R2H12 là sản phẩm tuyệt vời cho những ngày hè nóng bức. Với thiết kế sang trọng, công nghệ inverter tiết kiệm điện, khả năng làm lạnh nhanh chóng và tính năng kháng khuẩn, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người dùng. Hãy trang bị ngay cho gia đình bạn một chiếc điều hòa Nagakawa NIS-C12R2H12 để tận hưởng những giây phút thoải mái và dễ chịu nhất trong mùa hè này!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Nagakawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Nagakawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Nagakawa
1.Giá Điều hòa treo tường Nagakawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Nagakawa , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy