Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC90VNP1 là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa công suất lớn, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu làm mát cho các không gian rộng lớn. Với nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất làm lạnh tối ưu mà còn dễ dàng trong việc bảo trì.

| Dàn lạnh | FDUM100VF2 | |||||
| Dàn nóng | FDC90VNP1 | |||||
| Nguồn điện | 1 Phase 220-240V, 50Hz / 220V, 60Hz | |||||
| Công suất lạnh (Tối thiểu-tối đa) (kW) | 9.0 ( 1.9 ~ 9.0 ) | |||||
| Công suất sưởi (Tối thiểu-tối đa) (kW) | 9.0 ( 1.5 ~ 9.0 ) | |||||
| Công suất tiêu thụ (Làm lạnh/sưởi) (kW) | 2.65 / 2.25 | |||||
| COP (Làm lạnh/sưởi) | 3.40 / 4.00 | |||||
| Dòng điện khởi động (A) | 5 | |||||
| Dòng điện hoạt động tối đa (A) | 18 | |||||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | 65 / 65 | ||||
| Dàn nóng | 69 / 69 | |||||
| Độ ồn áp suất (dB(A)) | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) | 38 / 36 / 30 | |||
| Sưởi (Cao/Tb/Thấp) | 38 / 36 / 30 | |||||
| Dàn nóng | Lạnh/sưởi | 57 / 55 | ||||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/Tb/Thấp) | 28 / 25 / 19 | |||
| Sưởi (Cao/Tb/Thấp) | 28 / 25 / 19 | |||||
| Dàn nóng | Lạnh/sưởi | 63 / 49.5 | ||||
| Kích thước | Dàn lạnh | 280 x 1,370 x 740 | ||||
| Dàn nóng | 750 x 880(+88) x 340 | |||||
| Trọng lượng dàn lạnh | 54 | |||||
| Trọng lượng dàn nóng | 57 | |||||
| Kích thước ống ga | Lỏng | 6.35 | ||||
| Hơi | 15.88 | |||||

Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC90VNP1 được trang bị các thông số kỹ thuật ấn tượng, giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả được giấu hoàn toàn trong nhiều điều kiện khác nhau trên trần thích hợp. Đặc biệt, máy có khả năng làm mát nhanh chóng và đồng đều, phù hợp cho không gian văn phòng, nhà ở hay các khu thương mại.

Một trong những ưu điểm nổi bật của sản phẩm là bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống là 600mm. Điều này giúp dễ dàng lắp đặt và vận hành, đồng thời giảm thiểu thời gian và công sức cho người dùng.
Điều hòa Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC90VNP1 được trang bị cửa sổ trong suốt, cho phép người dùng dễ dàng kiểm tra tình trạng hoạt động của máy mà không cần phải tháo lắp phức tạp. Điều này giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng và đảm bảo hiệu suất tối ưu.

Điều hòa này sử dụng loại gas R410A, một loại gas thân thiện với môi trường, giúp giảm thiểu tác động tới hiệu ứng nhà kính. Gas R410A không chỉ an toàn mà còn giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh, đảm bảo máy hoạt động hiệu quả hơn.

Điều hòa này được thiết kế để giấu hoàn toàn trên trần, tạo nên vẻ đẹp thẩm mỹ cho không gian lắp đặt. Máng nước xả bị dơ có thể kiểm tra dễ dàng qua cửa, giúp việc bảo trì và sửa chữa trở nên thuận tiện hơn.

Điều hòa Mitsubishi Heavy FDUM100VF2/FDC90VNP1 phù hợp lắp đặt cho những không gian có diện tích từ 30 đến 50 m². Với khả năng làm mát mạnh mẽ, sản phẩm này đáp ứng nhu cầu làm lạnh cho các phòng họp, văn phòng, hoặc không gian sinh hoạt lớn.

Việc bảo trì Điều Hòa ống gió Mitsubishi Heavy có thể thực hiện được từ bên mặt phải hoặc phía dưới máy, giúp tiết kiệm thời gian cho người sử dụng. Khi máng nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống là 600mm, người dùng có thể dễ dàng kiểm tra và vệ sinh mà không phải tháo máng nước.
Hãy trải nghiệm ngay để cảm nhận sự khác biệt mà sản phẩm mang lại cùng Điện máy EEW!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Không tiết kiệm điện , 34.000BTU (4HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy