Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy giặt Toshiba Inverter 10 kg TW-T21BU110UWV(MG) sở hữu khả năng giặt 10 kg cùng với 15 chương trình hoạt động đa dạng. Công nghệ Great Steam giúp diệt khuẩn, an toàn cho làn da, kết hợp với Origin Inverter tiết kiệm điện, mang lại sự vận hành êm ái.

| Loại máy giặt: | Cửa trước |
| Lồng giặt: | Lồng ngang |
| Khối lượng giặt: | 10 Kg |
| Số người sử dụng: | Từ 5 – 7 người (9.5 – 10 kg) |
| Kiểu động cơ: | Nam châm vĩnh cửu truyền động dây Curoa |
| Tốc độ quay vắt tối đa: | 1200 vòng/phút |
| Chất liệu lồng giặt: | Thép không gỉ |
| Chất liệu vỏ máy: | Kim loại sơn tĩnh điện |
| Chất liệu nắp máy: | Kính chịu lực |
| Sản xuất tại: | Thái Lan |
| Dòng sản phẩm: | 2023 |
| Thời gian bảo hành động cơ: | 2 năm |
| Hiệu suất sử dụng điện: | 9.9 Wh/kg |
| Loại Inverter: | Origin Inverter |
| Chương trình: | Đồ trắng
Đồ thể thao Đồ mỏng Đồ len Đồ cotton Xả + vắt Vệ sinh lồng giặt Vắt Giặt tiết kiệm Giặt nhanh 15 phút Giặt hơi nước Giặt 45 phút Chu trình tải về Bảo vệ màu Giặt ga giường |
| Công nghệ giặt: | Great Steam diệt khuẩn
Công nghệ UFB siêu bọt khí NANO Color Alive giảm độ phai màu Aroma+ giúp đồ giặt thơm hơn, mềm mại hơn |
| Bảng điều khiển: | Song ngữ Anh – Việt có nút xoay, cảm ứng và màn hình hiển thị |
| Tiện ích: | Vệ sinh lồng giặt
Van sử dụng mực nước thấp Thêm đồ trong khi giặt Kết nối Wifi và điều khiển từ xa bằng điện thoại thông minh qua phần mềm TSmartLife Khóa trẻ em Hẹn giờ giặt kết thúc Chỉnh số vòng vắt Chỉnh nhiệt độ nước |
| Kích thước, khối lượng: | Cao 85 cm – Ngang 59.5 cm – Sâu 59.1 cm – Nặng 64 kg |
| Chiều dài ống cấp nước: | 152 cm |
| Chiều dài ống thoát nước: | 164 cm |
| Hãng: | Toshiba |




Máy giặt Toshiba Inverter 10 kg TW-T21BU110UWV(MG) là lựa chọn lý tưởng cho gia đình từ 5 đến 7 người với khối lượng giặt tối đa 10 kg. Sản phẩm tích hợp nhiều chương trình, tiện ích và công nghệ giặt hiện đại, đáp ứng tốt nhu cầu giặt giũ hàng ngày.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
|
Diễn giải |
ĐVT |
Đơn giá ( Đồng ) |
Ghi Chú |
| Máy giặt lồng đứng |
Lần |
250.000 |
<9Kg |
| Máy giặt lồng ngang |
Lần |
550.000 |
>9Kg |
|
Nhân công + phụ tùng |
Hư hỏng |
ĐVT |
Đơn giá |
Bảo hành |
| Dây cấp nước | Thay mới |
Dây |
150 -250.000 |
3-6 tháng |
| Thay van cấp đơn | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay van cấp đôi | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
450 – 550.000 |
|
| Ống nước xả | Thay mới |
ống |
100 -200.000 |
|
| Sửa board mạch | Mất nguồn, báo lỗi |
Lần |
450 – 650.000 |
|
| Thay IC nguồn | Mất nguồn |
|
call |
|
| Thay phao cảm biến | Nước cấp tràn |
Cái |
350 – 450.000 |
|
| Thay moter xả | Ko xả nước, ko vắt |
Cục |
450 – 500.000 |
|
| Thay hộp số | Giặt / vắt kêu, rung |
Cái |
call |
|
| Thay dây dai | Không giặt |
Dây |
200 – 300.000 |
|
| Thay tụ mô tơ | Không giặt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay cuộn stator môtơ | Không giăt |
Cái |
700 – 900.000 |
|
| Bơm xả | Không xả nước |
Cái |
550 – 700.000 |
|
| Phục hồi nhúng | Kêu to, rung khi vắt |
Bộ |
350-450.000 |
|
| Làm đồng (hàn, sơn như mới) | Rỉ séc, mục chân máy, bong nước sơn… |
Máy |
call |
|
| Vật tư máy giặt cửa ngang |
|
call |
Bảng giá sửa chữa và vật tư máy giặt trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:
Lưu ý: