Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC10YT-S5 không chỉ mang lại khả năng làm lạnh hiệu quả mà còn tiết kiệm điện năng, phù hợp với nhu cầu của cả gia đình. Với thiết kế sang trọng và công nghệ tiên tiến, sản phẩm này chắc chắn sẽ làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất.

| Điều hòa Mitsubishi Heavy | |||
| Thông số | Dàn Lạnh | SRK10YT-S5 | |
| Dàn nóng | SRC10YT-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230V, 50Hz | ||
| Công suất | kW | 2.5( 1.0 ~ 2.8) | |
| BTU/h | 8,530 ( 3,412~ 9,554) | ||
| Công suất tiêu thụ điện | kW | 0.77 (0.25 – 1.00) | |
| EER | W/W | 4.804 | |
| Dòng điện | A | 3.7 | |
| Kích thước ngoài | Dàn lạnh | mm | 262 x 769 x 230 |
| (Cao x Rộng x Sâu) | Dàn nóng | mm | 540 x 645(+57) x 275 |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7.0 |
| Dàn nóng | kg | 25 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 10.1 |
| Dàn nóng | m³/min | 26 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||

Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC10YT-S5 là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa của Mitsubishi. Với thiết kế hiện đại và nhiều tính năng vượt trội, sản phẩm này mang đến giải pháp làm lạnh hiệu quả cho cả gia đình.

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC10YT-S5 có thiết kế sang trọng, dễ dàng phù hợp với mọi không gian nội thất. Với khả năng điều chỉnh nhiệt độ linh hoạt, bạn sẽ dễ dàng tạo ra bầu không khí thoải mái nhất cho ngôi nhà của mình.
Mitsubishi Heavy cam kết cung cấp các sản phẩm chính hãng, được sản xuất với tiêu chuẩn cao nhất. Điều này đảm bảo độ bền và hiệu suất hoạt động lâu dài. Thời gian bảo hành cho sản phẩm cũng là một yếu tố quan trọng, giúp bạn yên tâm hơn khi sử dụng.

Công nghệ này giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh mà vẫn giữ cho máy hoạt động êm ái và nhẹ nhàng. Với Mitsubishi Heavy SRK/SRC10YT-S5, bạn sẽ không còn phải chịu đựng tiếng ồn khi máy hoạt động, mang lại không gian sống thoải mái hơn.
Sản phẩm được trang bị công nghệ inverter, giúp máy lạnh hoạt động êm ái và tiết kiệm điện năng tối ưu. Công nghệ này giúp giảm thiểu tiền điện hàng tháng, mang lại lợi ích lớn về chi phí cho người sử dụng. Bạn sẽ không còn phải lo lắng về hóa đơn điện mỗi tháng!

Máy điều hòa không khí Mitsubishi Heavy Industries ứng dụng công nghệ biến tần DC PAM, cho phép điều chỉnh điện áp và tần số hoạt động của máy. Điều này giúp giảm thiểu mức tiêu thụ điện năng tối đa và nâng cao hiệu suất làm lạnh một cách nhanh chóng và mạnh mẽ. Khi đạt được nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén để hoạt động ở tốc độ thấp, tiết kiệm điện và duy trì nhiệt độ phòng ổn định.

Phần thân máy được phủ lớp sơn đặc biệt có khả năng phát tán ion âm khử mùi. Ngay cả khi máy không hoạt động, bộ phận này vẫn sản sinh ra lượng ion âm đáng kể, mang lại cảm giác như đang ở trong thác nước, dòng suối hay rừng nguyên sinh. Bạn có thể tận hưởng không khí trong lành mà không lo về chi phí điện phát sinh. Chỉ có Mitsubishi Heavy áp dụng công nghệ này, mang đến không khí sạch và tươi mới.
Dựa trên nguyên lý “Jet Flow” từ công nghệ động cơ phản lực, Mitsubishi Heavy sử dụng CFD (Computational Fluid Dynamics) để sản xuất dòng khí lưu lượng lớn và tỏa đều khắp phòng, tất cả với mức tiêu thụ điện năng thấp nhất. Công nghệ này đảm bảo hiệu quả sử dụng năng lượng cao.

Môi chất lạnh R410A không chứa các chất gây hại cho tầng Ozone, vì vậy đây là sự lựa chọn an toàn và đáng tin cậy cho người sử dụng, đồng thời bảo vệ môi trường sống.

Bạn sẽ được hỗ trợ tận tình từ đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp, giúp bạn lựa chọn sản phẩm Điều hòa Mitsubishi Heavy phù hợp nhất với nhu cầu của gia đình. Họ sẽ giúp bạn tìm ra giải pháp tốt nhất cho việc làm lạnh, đảm bảo bạn hài lòng với sự lựa chọn của mình.
Hãy trải nghiệm ngay hôm nay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 9.000BTU (1HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy