Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC18YN là một trong những lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn tìm kiếm một sản phẩm làm mát hiệu quả, tiết kiệm điện và dễ sử dụng. Với những tính năng vượt trội, sản phẩm này không chỉ đảm bảo không khí trong lành mà còn mang lại sự thoải mái tối đa cho không gian sống của bạn.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | |||
| Hạng mục/ Kiểu máy | Dàn Lạnh | SRK18YN-S5 | |
| Dàn nóng | SRC18YN-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230V, 50Hz | ||
| Công suất | kW | 5.0( 0.9 ~ 5.1) | |
| BTU/h | 17,060 ( 3,070~ 17,401) | ||
| Công suất tiêu thụ điện | kW | 1.64(0.22~ 1.96) | |
| EER | W/W | 5.036 | |
| Dòng điện | A | 7.8/7.4/7.1 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 262 x 769 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 595 x 780(+62) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7.5 |
| Dàn nóng | kg | 39.5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 10.1 |
| Dàn nóng | m³/min | 36 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 12.7 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||

Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC18YN sở hữu thông số kỹ thuật ấn tượng, bao gồm:
Với việc trang bị máy nén Inverter, Mitsubishi Heavy 2 HP SRK18YN-S5 là một chiếc máy lạnh có khả năng hoạt động mạnh mẽ, êm ái và ổn định, đồng thời mang lại hiệu quả sử dụng điện cao. Điều này giúp không quá nhiều chi phí điện cho gia đình bạn, đặc biệt trong những ngày hè oi bức khi máy lạnh phải hoạt động liên tục trong thời gian dài.

Một trong những điểm nổi bật của máy lạnh này là khả năng tiết kiệm điện. Nhờ vào công nghệ inverter, máy lạnh có thể điều chỉnh công suất hoạt động một cách linh hoạt, giúp giảm thiểu mức tiêu thụ điện trong quá trình hoạt động.

Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC18YN có thể làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ cài đặt theo ý muốn, phù hợp với điều kiện thời tiết và nhu cầu sử dụng. Chế độ làm lạnh hoạt động một cách êm ái, không gây tiếng ồn lớn, mang lại không khí dễ chịu.
Máy lạnh có tính năng khởi động lại tự động sau khi mất điện, giúp bạn không cần phải điều chỉnh lại cài đặt. Khi điện áp phục hồi, máy sẽ hoạt động trở lại theo chế độ đã được cài đặt trước đó khi khởi động, mang lại sự tiện lợi cho người dùng.

Chế độ Hi Power cho phép máy hoạt động với công suất tối đa liên tục cho đến khi đạt được nhiệt độ mong muốn. Nhờ vào chế độ này, không gian sống của bạn sẽ nhanh chóng trở nên mát mẻ và dễ chịu, mang lại bầu không khí sảng khoái cho cả gia đình.

Chỉ cần nhấn một nút trên điều khiển, máy sẽ chuyển sang chế độ ECO để tiết kiệm điện năng khi không cần công suất làm lạnh tối đa. Điều này giúp giảm thiểu chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng làm lạnh hiệu quả cho người sử dụng.
Máy được trang bị bộ lọc khử mùi hiện đại, giúp loại bỏ các mùi khó chịu trong không khí. Với công nghệ Solar Filter, bộ lọc này không chỉ giữ không khí sạch mà còn bảo vệ sức khỏe của người dùng bằng cách loại bỏ bụi bẩn và các tác nhân gây dị ứng.

Bộ lọc Solar Filter không chỉ khử mùi mà còn ngăn chặn và loại bỏ các mùi hôi khó chịu như mùi thuốc lá, thức ăn… cùng với các vi khuẩn có hại một cách hiệu quả. Lớp phủ của bộ lọc này có khả năng giải phóng ion âm, giúp khử mùi ngay cả khi máy không hoạt động, đảm bảo sức khỏe về đường hô hấp cho gia đình bạn.

Quá trình lắp đặt máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC18YN rất đơn giản và nhanh chóng. Với thiết kế thông minh, bạn có thể lắp đặt máy ở nhiều vị trí khác nhau mà không gặp khó khăn.
Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC18YN là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm làm mát hiệu quả, tiết kiệm điện và dễ sử dụng. Với những tính năng nổi bật như bộ lọc khử mùi, khả năng khởi động lại tự động và chế độ làm lạnh tối ưu, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người dùng trong mọi không gian.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy