5.200.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
5.200.000 ₫
Tủ lạnh Toshiba Inverter 180 lít GR-RT234WE-PMV(52) sở hữu thiết kế ngăn đông rộng rãi và bề mặt cửa bằng kim loại xám Sapphire sang trọng. Tủ còn có khả năng tiết kiệm điện hiệu quả nhờ công nghệ Origin Inverter, kèm theo ngăn Cooling Zone 0°C tiện lợi.

| Model: | GR-RS755WIA-PGV(22)-XK |
| Màu sắc: | Kính đen |
| Nhà sản xuất: | Toshiba |
| Xuất xứ sản phẩm: | Trung Quốc |
| Năm ra mắt : | 2023 |
| Thời gian bảo hành: | 24 tháng |
| Địa điểm bảo hành: | EEW |
| Kiểu tủ lạnh: | Side by side |
| Số cửa tủ lạnh: | 2 cửa |
| Dung tích sử dụng: | 568 lít |
| Dung tích ngăn đá: | 197 Lít |
| Dung tích ngăn lạnh: | 371 lít |
| Đóng tuyết: | Không |
| Chất liệu khay: | Kính cường lực |
| Kháng khuẩn: | Công nghệ Pure Air |
| Chất liệu bên ngoài: | Kính đen |
| Công nghệ Inverter: | Origin Inverter |
| Làm đá tự động: | Có |
| Lấy nước bên ngoài: | Có |
| Kết nối Wifi: | Có |
| Tiện ích khác: | Lấy nước lạnh, đá viên, đá xay bên ngoài |
| Khối lượng sản phẩm (kg): | 105 kg |
| Kích thước sản phẩm: | 910 x 698 x 1775 mm |

Ngăn đá có dung tích lớn lên đến 61 lít, được chia thành 2 ngăn và 2 khay chứa ở bên cánh cửa tủ.

Ngăn lạnh có dung tích 119 lít, bao gồm 1 ngăn Cooling Zone 0°C, chia thành 2 ngăn và 1 hộc đựng rau củ quả. Ngoài ra, bên cánh cửa tủ còn có 3 khay chứa.

Công nghệ Origin Inverter: Tủ sử dụng máy nén và quạt Inverter có khả năng duy trì nhiệt độ làm lạnh ổn định bên trong, đồng thời đảm bảo tiêu thụ điện năng ở mức thấp nhất. Công nghệ này cũng giảm thiểu tiếng ồn trong suốt quá trình hoạt động.


Công nghệ PureBio: Được cấu tạo từ chất liệu Ceramic và bao phủ bởi tinh thể Bạc (Ag+), công nghệ này có khả năng ức chế vi khuẩn và khử mùi hôi hiệu quả từ thực phẩm, đồng thời giúp không gian bên trong tủ luôn thông thoáng và an toàn cho sức khỏe người dùng.
Tủ lạnh Toshiba Inverter 180 lít GR-RT234WE-PMV(52) không chỉ có màu sắc sang trọng và tinh tế với bề mặt cửa kim loại xám Sapphire, mà còn sở hữu ngăn đá lớn, phù hợp cho những gia đình có thói quen cấp đông thực phẩm để sử dụng thuận tiện.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
| Tủ lạnh Panasonic | ||||
| Phụ tùng thay thế | Triệu chứng bệnh | ĐVT | Đơn giá | Bảo hành |
| (Vật tư + công) | ||||
| Thay sò lạnh | Không lạnh, không đông đá | con | 350 – 650.000 | 3-6 tháng |
| Thay sò nóng | Không lạnh, không đông đá | Con | 350 – 650.000 | |
| Thay điện trở xả đá | Không lạnh, không đông đá | Cái | 400 – 700.000 | |
| Thay timer xả đá | Không lạnh, không đông đá | ống | 450 – 750.000 | |
| Thay thermostat | Không hoạt động, không lạnh | cái | 400 – 700.000 | |
| Sửa board xả tuyết | Không lạnh, không đông đá | Cái | call | |
| Thay cảm biến | Không lạnh, quá lạnh | Cái | 350 – 950.000 | |
| Thay rờ le bảo vệ block | Không hoạt động | Cái | 450 – 700.000 | |
| Thay ron cửa tủ | Cửa không đóng kín | mét | 190 – 240.000 | |
| Thay roong cửa | Kém lạnh, đọng sương, hao điện | mét | call | |
| Quạt dàn lạnh | Không lạnh | Cái | 550 – 950.000 | |
| Thay block | Không lạnh | Cái | call | |