5.650.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
5.650.000 ₫
Dòng máy Điều hòa treo tường Sumikura APS/APO-H120 Morandi R32 là một sản phẩm Máy lạnh công nghệ thiết kế phù hợp không gian và hiệu quả thẫm mỹ hoạt động tạo không khí trong lành với chức năng hút mùi. Với công suất 12.000BTU (1.5HP) , Điều hòa treo tường Sumikura chức năng làm lạnh công nghệ nanoe chuẩn đoán lỗi cùng loại Gas R32 thân thiện môi trường, có nguồn gốc máy lạnh Sumikura Malaysia , thời gian vận hành sử dụng 24 tháng từ nhà sản xuất sẽ khách hàng bạn yên tâm chọn lựa vì hiệu quả cho gia đình.

| Model | APS/APO-H120 | ||
| Công suất | Chế độ làm lạnh | Btu/h | 12000 |
| Chế độ sưởi ấm | Btu/h | 13000 | |
| HP | 1.5 | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1P /50Hz | ||
| Điện năng tiêu thụ | Chế độ làm lạnh | W | 930 |
| Chế độ sưởi ấm | W | 940 | |
| Dòng điện định mức | Chế độ làm lạnh | A | 4.2 |
| Chế độ sưởi ấm | A | 4.3 | |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 3.88 | |
| Khử ẩm | L/h | 1.4 | |
| Lưu lượng gió(Cao/TB/Thấp) | m³/h | 710/550/450 | |
| Độ ồn (Cao/TB/Thấp) | dB(A) | 39/35/29 | |
| Dàn lạnh | Kích thước máy(R xCxD) | mm | 805x270x197 |
| Kích thước vỏ thùng (RxCxD) | mm | 864x332x265 | |
| Trọng lượng tịnh/Cả thùng | kg | 8/10 | |
| Độ ồn | dB(A) | 52 | |
| Dàn nóng | Kích thước máy(R xCxD) | mm | 730x530x250 |
| Kích thước vỏ thùng (RxCxD) | mm | 840x585x340 | |
| Trọng lượng tịnh | kg | 25 | |
| Trọng lượng cả thùng | kg | 27 | |
| Kích thước đường ống | Ống lỏng/hơi | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chiều dài không cần nạp gas bổ sung | m | 5 | |
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Bộ điều khiển từ xa | Loại không dây | ||
Điều hòa Sumikura 12000BTU APS/APO-H120 Morandi R32 là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một chiếc điều hòa đẹp về thiết kế, tốt về hiệu năng và thân thiện với môi trường. Sản phẩm không chỉ đáp ứng nhu cầu làm mát hằng ngày mà còn góp phần nâng cao chất lượng không gian sống hiện đại.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Sumikura | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Sumikura | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Sumikura | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Sumikura | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Sumikura
1.Giá Điều hòa treo tường Sumikura trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Sumikura , chức năng Không tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy