21.023.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
21.023.000 ₫
Điều hòa Mitsubishi Electric MSZ/MSZ-HT50VF là một sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa không khí, được thiết kế để mang lại hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm tối ưu cho không gian sống của bạn. Với công suất 18.000 BTU, thiết bị này hoạt động hiệu quả với chế độ inverter, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí điện.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||
| Tên model dàn lạnh : MSZ-HT50VF | Lưu lượng gió dàn lạnh (Max): 12.3 | Khả năng hút ẩm (l/h): 2.2 |
| Tên model dàn nóng: MUZ-HT50VF | Lưu lượng gió dàn nóng (Max): 12.3 | Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 9.52 |
| Công suất làm lạnh : 5.0(1.3-5.0)kW-17.060(4.346-17.060)Btu/h | Kích thước dàn lạnh (Dài X rộng X sâu)(mm): 799 X 290 X 232 | Kích cỡ Ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6.35 |
| Công suất làm nóng: 5.4(1.4-6.5)kW-18.425(4.777-22.178)Btu/h | Kích thước dàn nóng (Dài X rộng X sâu)(mm): 800 X 550 X 285 | Độ dài tối đa của ống (m): 20 |
| Tiêu thụ điện làm lạnh: 2.05kW | Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 10 | Chênh lệch độ cao tối đa của ống(m): 12.7 |
| Tiêu thụ điện làm nóng: 1.48kW | Trọng lượng dàn nóng (Kg): 35 | Tính năng |
| Công nghệ PAM Inverter | ||
| Hiệu suất năng lượng : 5.3 (TCVN 7830:2015) | Độ Ồn dàn lạnh làm lạnh(min-max)(dB): 28-46 | Màng lọc chống nấm mốc |
| Lớp phủ chống bám bẩn | ||
| Môi chất lạnh: Gas R32 | Độ ồn dàn lạnh làm nóng(min-max)(dB): 28-46 | |
| Làm lạnh nhanh | ||
| Dòng điện vận hành làm lạnh(A): 9.0 | Độ ồn dàn nóng làm lạnh(max)(dB): 51 | Hẹn giờ bật tắt 24 tiếng |
| Tự khởi động lại | ||
| Dòng điện vận hành làm nóng(A): 6.5 | Độ ồn dàn nóng làm nóng(max)(dB): 51 | |

Điều hòa Mitsubishi Electric MSZ/MSZ-HT50VF không chỉ là một sản phẩm làm lạnh thông thường mà còn là giải pháp tối ưu cho không gian sống hiện đại. Với nhiều tính năng nổi bật, từ hiệu suất vượt trội cho đến vận hành cực kỳ êm ái, sản phẩm này xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho mọi gia đình.

Dàn nóng của điều hòa Mitsubishi Electric MSZ/MSZ-HT50VF được thiết kế chịu lực và bền bỉ, cho phép sản phẩm hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau. Sản phẩm này phù hợp cho cả những khu vực có khí hậu khắc nghiệt, như Thái Lan.

Máy điều hòa Mitsubishi Electric 2 chiều 18000BTU MSZ-HT50VF được trang bị cánh đảo gió 4 chiều (lên/xuống) giúp luồng gió lan tỏa nhanh chóng và đều khắp căn phòng. Bạn sẽ được tận hưởng không khí mát lạnh trong mùa hè và ấm áp trong mùa đông.
Điều hòa Mitsubishi Electric 18000BTU MSZ-HT50VF phù hợp cho không gian dưới 30m², như phòng khách hay phòng ngủ với cánh đảo gió 4 chiều lên xuống.

Công nghệ inverter của Mitsubishi Electric giúp giảm thiểu tiêu thụ điện năng với chỉ số lạnh hiệu suất toàn mùa CSPF – đạt nhãn năng lượng 5 sao. Điều này đồng nghĩa với việc chi phí vận hành cực thấp, đồng thời kiểm soát tần suất hoạt động của máy nén, mang lại hiệu suất êm ái và thoải mái cho không gian sống của bạn.

Máy điều hòa Mitsubishi Electric không chỉ làm lạnh và sưởi ấm mà còn có khả năng khử mùi, diệt khuẩn và chống dị ứng hiệu quả lên tới 99,9%. Nhờ vào công nghệ lớp phủ kép với màng lọc Nano Platinum và enzyme chống bám bẩn, thiết bị giúp ngăn ngừa sự tích tụ bụi bẩn, khói thuốc và dầu mỡ.

Thiết kế quạt lồng sóc của điều hòa Mitsubishi Electric 18000BTU 2 chiều inverter MSZ-HT50VF đảm bảo ổn định luồng không khí, với việc hút và đẩy không khí cùng lúc. Điều này mang lại luồng gió mạnh mẽ trong khi vẫn duy trì sự êm ái và dễ chịu.

Tính đến tháng 1/2023, điều khiển của điều hòa Mitsubishi Electric inverter 18000 BTU MSZ-HT50VF được thiết kế độc đáo: màn hình điều khiển LED với nút bấm phát sáng và kích thước nhỏ gọn, dễ dàng cầm trong tay. Nếu thiết bị gặp lỗi, mã lỗi sẽ được hiển thị trên điều khiển.

Mitsubishi Electric hiểu rằng để sản phẩm hoạt động bền bỉ theo thời gian, cần lựa chọn nguyên liệu chất lượng cao và đầu tư vào thiết kế, lắp ráp. Hãng áp dụng công nghệ sản xuất tiên tiến và có đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, tạo ra sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn toàn cầu.

Thiết kế quạt lồng sóc của dàn lạnh giúp kiểm soát tối ưu tần suất hoạt động của máy nén, từ đó tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm. Cánh đảo gió 4 chiều lên xuống giúp phân phối không khí đều khắp phòng, mang lại cảm giác thoải mái cho mọi người trong không gian.

Khi bạn quyết định mua hàng, Mitsubishi Electric cam kết cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng và hỗ trợ tận tình. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp sẽ giúp bạn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng sản phẩm một cách dễ dàng.
Điều hòa Mitsubishi Electric MSZ-HT50VF được trang bị các thông số kỹ thuật hiện đại, giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động. Sản phẩm này có tính năng vận hành cực kỳ êm ái, mang lại sự thoải mái cho người sử dụng. Với thiết kế quạt lồng sóc, điều hòa này giúp ổn định luồng không khí được hút vào và đẩy ra cùng lúc, tạo ra không gian mát mẻ và dễ chịu.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà điều hòa Mitsubishi Electric mang lại cùng Điện máy EEW cho không gian sống của bạn!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy