Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Toshiba XPU9WKH-8 là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng máy lạnh của Toshiba, được trang bị nhiều công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu suất làm mát và chất lượng không khí trong phòng. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này, từ công suất làm lạnh đến các thông số kỹ thuật và đánh giá chung.

| Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU | |||
| Thông số | [50Hz] | CS-XPU9WKH-8 | |
| [CU-XPU9WKH-8] | |||
| Công suất làm lạnh | [nhỏ nhất – lớn nhất] | kW | 2.65 [0.84-2.90] |
| [nhỏ nhất – lớn nhất] | Btu/h | 9,040 [2,860-9,890] | |
| CSPF | 4.70 | ||
| EER | [nhỏ nhất – lớn nhất] | Btu/hW | 11.30 [12.71-10.99] |
| [nhỏ nhất – lớn nhất] | W/W | 3.31 [3.73-3.22] | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 3,9 | |
| Công suất điện [nhỏ nhất – lớn nhất] | W | 800 [225-900] | |
| Khử ẩm | L/h | 1,6 | |
| Pt/h | 3,4 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút [ft3/phút] | 10.3 [365] |
| Dàn nóng | m3/phút [ft3/phút] | 26.7 [940] | |
| Độ ồn | Dàn lạnh [C/TB/T] | dB[A] | 36/26/21 |
| Dàn nóng [C] | dB[A] | 47 | |
| Kích thước | Cao | mm | 290 [511] |
| inch | 11-7/16 [20-1/8] | ||
| Rộng | mm | 779 [650] | |
| inch | 30-11/16 [25-19/32] | ||
| Sâu | mm | 209 [230] | |
| inch | 8-1/4 [25-19/32] | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg [tb] | 8 [18] |
| Dàn nóng | kg [tb] | 19 [42] | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ϕ6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ϕ9.52 | |
| inch | 3/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7,5 |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung | g/m | 10 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||

Toshiba XPU9WKH-8 là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm điều hòa hiệu quả, tiết kiệm điện và nâng cao chất lượng không khí. Với công nghệ tiên tiến và thiết kế hiện đại, sản phẩm này sẽ mang lại sự thoải mái tối đa cho không gian sống của bạn.


Panasonic đã phối hợp với tổ chức Texcell, chuyên nghiên cứu về vi-rút, để thực hiện thử nghiệm cho thấy công nghệ nanoe X có khả năng ức chế 91.4% hoạt động của vi-rút Corona trong không gian kín 6.7 m³ khi máy lạnh hoạt động trong 8 giờ. Thử nghiệm được thực hiện trong điều kiện phòng thí nghiệm, không áp dụng cho không gian sống không được kiểm soát.
Điều hòa Toshiba XPU9WKH-8 có công suất làm lạnh tối đa, phù hợp cho phòng có diện tích từ 15-20m². Với khả năng làm lạnh tức thì, sản phẩm này giúp bạn nhanh chóng cảm nhận được sự mát mẻ ngay khi vừa bật máy.



Với thiết kế sang trọng và hiện đại, Toshiba XPU9WKH-8 không chỉ là một thiết bị làm mát mà còn là một phần trang trí cho không gian sống của bạn. Màu sắc tinh tế và kiểu dáng gọn gàng giúp sản phẩm dễ dàng hòa hợp với mọi phong cách nội thất.

Sản phẩm được trang bị các thông số kỹ thuật cùng đặc điểm nổi bật, cho phép người dùng linh hoạt trong việc điều chỉnh nhiệt độ và lựa chọn chế độ hoạt động. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất làm mát và tiết kiệm điện năng.
Nhiều người dùng đã có những đánh giá tích cực về điều hòa Toshiba XPU9WKH-8. Sản phẩm hoạt động êm ái, tiết kiệm điện năng và có khả năng làm lạnh nhanh chóng. Đặc biệt, công nghệ nanoe X giúp cải thiện chất lượng không khí, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng.

Điều hòa Toshiba XPU9WKH-8 đi kèm với chế độ bảo hành chính hãng, giúp bạn yên tâm trong quá trình sử dụng. Nếu có bất kỳ tình trạng hỏng hóc nào, bạn có thể liên hệ với trung tâm bảo trì để được hỗ trợ kịp thời.
Hãy trải nghiệm ngay cùng Điện máy EEW để cảm nhận sự khác biệt mà điều hòa Toshiba mang lại!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Panasonic | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Panasonic
1.Giá Điều hòa treo tường Panasonic trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Panasonic , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 9.000BTU (1HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 12 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy