Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Panasonic Z24VKH-8 là sản phẩm hiện đại, được trang bị nhiều công nghệ tiên tiến, mang lại hiệu quả làm mát và tiết kiệm điện năng tối ưu. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá những thông số kỹ thuật và tính năng nổi bật của sản phẩm này.

| Điều hòa Panasonic inverter | ||
| Model (50Hz) | Khối trong nhà | CS-Z24VKH-8 |
| Khối ngoài trời | CU-Z24VKH-8 | |
| Công suất làm lạnh/Sưởi | (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW) | 6.95 (1.40-8.50) |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW) | 8.00 (1.40-10.00) | |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ) | 23,700 (4,770-29,000) | |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ) | 27,300 (4,770-34,100) | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) | 5.27 | |
| EER/COP | (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW) | 10.92 (11.09-10.00) |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW) | 11.67 (11.93-10.33) | |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W) | 3.20 (3.26-2.93) | |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W) | 3.42 (3.50-3.03) | |
| Thông số điện | Điện áp (V) | 220 |
| Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) | 10.1 | |
| Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) | 2,170 (430-2,900) | |
| Khử ẩm | L/giờ | 4 |
| Pt/ giờ | 8.5 | |
| Lưu thông khí | Khối trong nhà (ft³/phút) m³/phút | 21.5 |
| Khối ngoài trời (ft³/phút) m³/phút | 760 | |
| Độ ồn | Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) | 47/37/34 |
| Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A) | 53 | |
| Kích thước | Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 302 x1,120 x241 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 695x875x320 | |
| Khối lượng tịnh | Khối trong nhà (kg) / (lb) | 13 (29) |
| Khối ngoài trời (kg) / (lb) | 49 (108) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng (mm) | ø 6.35 |
| Ống lỏng (inch) | 1/4 | |
| Ống ga (mm) | ø 15.88 | |
| Ống ga (inch) | 5/8 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | |
| Nối dài ống | Chiều dài ống chuẩn | 10 |
| Chiều dài ống tối đa | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | |
| Ga nạp bổ sung* | 25 | |

Điều hòa Panasonic 2 chiều CU/CS-Z24VKH-8 sở hữu thiết kế sang trọng, phù hợp với nhiều không gian nội thất khác nhau. Với kiểu dáng tinh tế cùng màu sắc trang nhã, sản phẩm này không chỉ là thiết bị làm mát mà điểm nhấn thẩm mỹ cho ngôi nhà của bạn.
Một trong những ưu điểm lớn nhất của điều hòa CU/CS-Z24VKH-8 chính là việc trang bị công nghệ inverter. Công nghệ này cho phép điều hòa hoạt động êm ái và ổn định, giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả.

Với 2 chiều inverter, điều hòa không chỉ có khả năng làm mát mà còn có thể sưởi ấm trong những ngày đông lạnh giá, mang đến sự thoải mái cho gia đình bạn.

Điều hòa Panasonic CU/CS-Z24VKH-8 được thiết kế để cho phép tạo ra luồng gió mạnh mẽ, giúp làm mát nhanh chóng và hiệu quả. Bạn không còn phải lo lắng về việc không khí trong phòng quá nóng bức, mà thay vào đó là cảm giác mát mẻ dễ chịu chỉ sau vài phút khởi động.


Với khả năng tiết kiệm điện năng vượt trội, điều hòa này sẽ giúp bạn giảm thiểu chi phí hàng tháng cho hóa đơn điện. Công nghệ inverter giúp điều chỉnh công suất hoạt động một cách thông minh, từ đó tiết kiệm điện mà vẫn đảm bảo khả năng làm lạnh tối ưu.

Điều hòa CU/CS-Z24VKH-8 có khả năng làm lạnh hiệu quả cho không gian lớn, phù hợp với các phòng khách, phòng ngủ hoặc văn phòng làm việc.
Với công suất mạnh mẽ, sản phẩm này đảm bảo mọi ngóc ngách trong phòng đều được làm mát đồng đều đồng thời mang lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng.

Với công suất làm lạnh 23,700 BTU và công suất sưởi 27,300 BTU, sản phẩm phù hợp cho không gian nhỏ từ 25 đến 30 mét vuông. Đây là model có công suất lớn nhất trong dòng máy 2 chiều Inverter cao cấp.

Một Số Lưu Ý Khi Sử Dụng Điều Hòa Cho Phòng Lớn:
Nếu diện tích phòng của bạn nhỏ hơn, hãy tham khảo các model Điều hòa Panasonic như CU/CS-Z9VKH, CU/CS-Z12VKH, CU/CS-Z18VKH trong danh mục điều hòa treo tường Panasonic.
Hãy trải nghiệm sự thoải mái và tiện ích mà điều hòa mang lại ngay hôm nay!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Panasonic | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Panasonic
1.Giá Điều hòa treo tường Panasonic trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Panasonic , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 24.000BTU (2.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 12 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy