Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP là một sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa 2 chiều, mang lại hiệu suất làm mát và sưởi ấm tối ưu cho không gian sống. Với nhiều tính năng vượt trội, sản phẩm này không chỉ đáp ứng nhu cầu làm mát mà còn giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | |||
| Hạng mục/ Kiểu máy | Dàn Lạnh | SRK45ZMP-S5 | |
| Dàn nóng | SRC45ZMP-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz | ||
| Công suất | Làm lạnh | kW – Btu/h | 4.5 (0.9~4.8) – 15,354 (3,071~16,378) |
| Sưởi | kW – Btu/h | 5.0 (0.8~5.8) – 17,060 (2,730~19,790) | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | kW | 1.495 (0.22 -1.98) |
| Sưởi | kW | 1.385 (0.20 – 1.86) | |
| CSPF | Làm lạnh | W/W | 3.742 |
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 7.0/6.7/6.4 |
| Sưởi | A | 6.5 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 262 x 769 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 595 x 780 x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7.6 |
| Dàn nóng | kg | 40 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 9.0 |
| Dàn nóng | m³/min | 35.5 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 12.7 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP được trang bị thông số kỹ thuật ấn tượng, bao gồm:
Công nghệ inverter là hệ thống biến tần điều chỉnh công suất hoạt động bằng cách thay đổi tần số. Máy điều hòa inverter có khả năng tăng công suất tối đa ngay khi khởi động và nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, giúp làm lạnh không gian hiệu quả.

Một trong những ưu điểm lớn nhất của điều hòa Mitsubishi Heavy chính là khả năng tiết kiệm điện năng. Sản phẩm sử dụng công nghệ inverter, giúp giảm thiểu mức tiêu thụ điện, mang lại hiệu quả kinh tế cho người dùng. Bạn có thể dễ dàng khởi động lại máy điều hòa sau khi mất điện một cách nhanh chóng mà không cần phải điều chỉnh lại cài đặt.

Với nhiệt độ làm lạnh tối ưu, máy hoạt động hiệu quả trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau. Điều hòa SRK/SRC45ZMP có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định trong phòng, giúp bạn luôn cảm thấy thoải mái. Sản phẩm còn hỗ trợ chế độ làm lạnh nhanh, giúp làm mát tức thì khi thời tiết quá nóng bức.

Bộ lọc khử các tác nhân gây dị ứng: bộ lọc này giữ lại phấn hoa, chấy rận và những tác nhân gây dị ứng khác từ da mèo, đồng thời vô hiệu hóa chúng, mang đến không khí trong lành cho người sử dụng.

Máy điều hòa ở chế độ 2 chiều Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP có khả năng làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng. Chế độ tự động (Auto) cho phép máy tự động chọn chế độ hoạt động (Làm lạnh, Sưởi ấm, Khô) tùy thuộc vào nhiệt độ và điều kiện trong phòng tại thời điểm cài đặt.
Máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP được trang bị tính năng hẹn giờ bật tắt, cho phép người dùng dễ dàng lập kế hoạch hoạt động của máy. Bạn có thể cài đặt thời gian bật hoặc tắt máy theo nhu cầu sử dụng, giúp tiết kiệm năng lượng và đảm bảo không gian luôn thoải mái khi bạn trở về. Tính năng này rất hữu ích cho việc điều chỉnh nhiệt độ trước khi bạn có mặt trong phòng, mang lại sự tiện lợi và dễ dàng trong việc quản lý thời gian sử dụng.

Diện tích lắp đặt của máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP thường phù hợp cho không gian từ 30 đến 45 mét vuông. Tuy nhiên, để đạt hiệu quả làm lạnh và sưởi ấm tốt nhất, bạn nên tham khảo hướng dẫn cụ thể từ nhà sản xuất hoặc nhờ đến sự tư vấn của các chuyên gia lắp đặt.

Quá trình lắp đặt máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP rất đơn giản và thuận tiện. Bạn có thể yêu cầu kỹ thuật viên lắp đặt hoặc tự thực hiện nếu có kinh nghiệm. Hệ thống kết nối linh hoạt giúp việc lắp đặt diễn ra nhanh chóng.

Sản phẩm Điều Hòa Mitsubishi Heavy được cung cấp với chính sách bảo hành tốt, giúp bạn yên tâm trong quá trình sử dụng. Đội ngũ hỗ trợ khách hàng của Mitsubishi Heavy luôn sẵn sàng để giải đáp mọi thắc mắc và cung cấp thông tin cần thiết cho người sử dụng.
Máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC45ZMP là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm làm mát hiệu quả, tiết kiệm điện và dễ lắp đặt. Với những tính năng nổi bật và thiết kế thông minh, sản phẩm hứa hẹn sẽ mang lại sự hài lòng cho người sử dụng trong mọi không gian.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy