Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp làm lạnh hiệu quả và tiết kiệm cho không gian của mình, điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC13YN là lựa chọn hoàn hảo. Với thiết kế sang trọng, công nghệ tiên tiến và hiệu suất làm lạnh ưu việt, sản phẩm này sẽ mang lại sự thoải mái và tiện nghi cho gia đình bạn.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | |||
| Hạng mục/ Kiểu máy | Dàn Lạnh | SRK13YN-S5 | |
| Dàn nóng | SRC13YN-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230V, 50Hz | ||
| Công suất | kW | 3.2( 1.0 ~ 3.5) | |
| BTU/h | 10.918 ( 3,412~ 11,942) | ||
| Công suất tiêu thụ điện | kW | 1.00(0.23~ 1.3) | |
| EER | W/W | 5.769 | |
| Dòng điện | A | 4.9/4.7/4.5 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 262 x 769 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 645(+57) x 275 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7.0 |
| Dàn nóng | kg | 27 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 10.5 |
| Dàn nóng | m³/min | 26 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||

Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC13YN là một sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa không khí, được thiết kế để mang lại sự thoải mái tối đa cho không gian sống của bạn. Với thiết kế hiện đại và đường nét sang trọng, sản phẩm này không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ mà còn đáp ứng tốt nhu cầu làm lạnh.
Máy lạnh có công suất 1 chiều, phù hợp cho các phòng dưới 20 m². Sản phẩm sử dụng công nghệ biến tần tiên tiến, giúp tiết kiệm điện hiệu quả. Nhờ vào khả năng điều chỉnh công suất tiêu thụ điện linh hoạt, điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC13YN mang đến cho bạn sự tiết kiệm chi phí điện năng.

Với khả năng làm lạnh nhanh chóng, máy lạnh này có thể nhanh chóng đạt được nhiệt độ mong muốn ngay khi khởi động. Điều này giúp bạn không phải chờ đợi lâu để tận hưởng không khí mát mẻ sau một ngày dài.

Sản phẩm được trang bị nhiều công nghệ tiên tiến, bao gồm bộ lọc khử mùi và bụi bẩn, giúp không khí luôn trong lành và sạch sẽ. Điều này không chỉ bảo vệ sức khỏe của bạn mà còn tạo ra một môi trường sống thoải mái.
Một trong những ưu điểm nổi bật của điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC13YN là khả năng tiết kiệm điện. Sản phẩm này được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh mà vẫn giảm thiểu lượng điện năng tiêu thụ.
Dựa trên nguyên lý “Jet Flow” của công nghệ động cơ phản lực trong việc chế tạo cánh tuabin, CFD (Computational Fluid Dynamics) được xem là công nghệ tiên tiến với hiệu suất năng lượng cao. Công nghệ này sản sinh ra dòng khí với lưu lượng lớn, tỏa nhiệt đều đến mọi ngóc ngách mà vẫn tiêu thụ điện năng ở mức tối thiểu.

Công nghệ Inverter là hệ thống biến tần điều chỉnh công suất hoạt động thông qua việc thay đổi tần số. Máy điều hòa không khí Inverter có khả năng tăng công suất tối đa ngay khi khởi động và nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, giúp làm lạnh phòng một cách hiệu quả.
Máy điều hòa không khí Mitsubishi Heavy Industries áp dụng công nghệ biến tần DC PAM, cho phép điều khiển điện áp và tần số hoạt động, từ đó giảm thiểu mức tiêu thụ điện năng và nâng cao hiệu suất vận hành.

Ngoài khả năng làm lạnh nhanh và tiết kiệm điện, công nghệ hút mùi và diệt khuẩn của điều hòa Mitsubishi Heavy giúp bảo vệ người sử dụng khỏi các tác nhân vi khuẩn, mang đến một bầu không khí trong lành và an toàn cho sức khỏe của từng thành viên trong gia đình.
Với chế độ hút ẩm được trang bị trên máy điều hòa Mitsubishi Heavy Inverter SRK13YN-S5, không gian nhà bạn sẽ không còn tình trạng ẩm ướt, luôn khô ráo. Điều này hạn chế sự hình thành và phát triển của nấm mốc, đồng thời bảo vệ sức khỏe, đặc biệt là cho gia đình có trẻ nhỏ.

Điều hòa Mitsubishi Heavy 1 chiều SRK13YN-S5 cho phép tự động điều chỉnh hoạt động xuống mức thấp nhất và điều chỉnh nhiệt độ sao cho phù hợp với thân nhiệt của người dùng. Khi kích hoạt chế độ này, máy sẽ vận hành êm ái, giúp trẻ có giấc ngủ ngon và sâu hơn.
Hãy trải nghiệm ngay hôm nay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy