Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Mitsubishi Heavy FDT40VG/SRC40ZSX-S là sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa 2 chiều lạnh sưởi. Nó giúp làm mát và sưởi ấm hiệu quả cho không gian sống và làm việc. Với công nghệ inverter tiết kiệm điện, sản phẩm này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn bảo vệ môi trường.

| Loại | Âm trần | ||||||
| Biến tần (công suất điều chỉnh liên tục) | có | ||||||
| Chế độ cơ bản | làm mát / sưởi ấm | ||||||
| Công suất ra bởi hệ thống trong chế độ làm mát (max / nom / min.), KW | 4,7 / 4,0 / 1,1 | ||||||
| Công suất phát ra bởi hệ thống ở chế độ làm nóng (max / nom / min.), KW | 5.4 / 4.5 / 0.6 | ||||||
| Công suất tiêu thụ bởi hệ thống (danh nghĩa), kW | Làm nguội | 0,93 | |||||
| Sưởi ấm | 1,03 | ||||||
| Hiệu suất Năng lượng | Làm mát (EER) / lớp học | 4,3 | |||||
| Sưởi (COP) / lớp học | 4,37 | ||||||
| Dòng khởi động (dòng điện hoạt động tối đa), A | 5 (12) | ||||||
| Tiêu thụ khí (tối đa / nom / phút), M3 / phút | Bên trong | 19/16/13/10 | |||||
| Ngoài trời | lạnh: 36, ấm áp: 33 | ||||||
| Đơn vị trong nhà | Kích thước (WxHxD), cm | 84 x 23,6 x 84 | |||||
| Panel (WxHxD), cm | 95 x 3,5 x 95 | ||||||
| Trọng lượng, kg | 19 (5) | ||||||
| Bộ lọc | túi nhựa x 2 (det.) | ||||||
| Điều khiển từ xa | tùy chọn | ||||||
| Đơn vị ngoài trời | Kích thước (WxHxD), cm | 80 x 64 x 29 | |||||
| Trọng lượng, kg | 45 | ||||||
| Máy nén | Xoắn ốc | ||||||
| Đường kính ống, mm: lỏng / gas | 6,35 (1/4 “) / 12,7 (1/2”) | ||||||
| Mức áp suất âm thanh (max / nom / phút / yên tĩnh), dBA | bên trong | 36/33/30/27 | |||||
| ngoài trời | 50/50 | ||||||
| Chiều dài đường ống | Chiều dài tối đa của hệ thống, m | 30 | |||||
| Dọc thả, m | 20 | ||||||
| Loại chất làm lạnh | R 410A | ||||||
| Giai đoạn | một pha | ||||||
| Điều khiển tốc độ quạt | có | ||||||
| Nhiệt độ bên ngoài phạm vi, ºС | lạnh (bên ngoài) | -58 | |||||
| nhiệt (bên ngoài) | -36 | ||||||
| Diện tích sử dụng, m2 m | lên đến 40 | ||||||
| Bảng | Mitsubishi Heavy T-PSAE-5AW-E (tùy chọn) | ||||||
| Bảng điều khiển | RC-E5 (tùy chọn), RCH-E3 (tùy chọn), RC-EX3 (tùy chọn) | ||||||
| Nguồn điện (VM) | 1 ~, 220-240 V, 50 Hz | ||||||
Điều hòa Mitsubishi Heavy FDT40VG/SRC40ZSX-S âm trần cho phép sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp làm mát và sưởi ấm hiệu quả. Với nhiều tính năng nổi bật và khả năng tiết kiệm điện, sản phẩm này chắc chắn sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn.

Điều hòa FDT40VG/SRC40ZSX-S có thiết kế âm trần, giúp tiết kiệm diện tích và tối ưu hóa không gian. Sản phẩm này rất phù hợp cho các công trình cần lắp đặt điều hòa ở vị trí trần cao, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cho không gian nội thất.
Với khả năng 2 chiều inverter, điều hòa này có thể làm lạnh vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa đông. Chức năng đảo gió và cánh đảo giúp phân phối không khí đều khắp phòng, đảm bảo mọi góc đều được hưởng không khí mát mẻ hoặc ấm áp tùy theo nhu cầu.

Công nghệ inverter được trang bị sử dụng gas R410A không chỉ giúp điều hòa hoạt động êm ái mà còn tiết kiệm điện năng đáng kể. Người dùng sẽ không còn lo lắng về hóa đơn tiền điện khi sử dụng sản phẩm này.
Sản phẩm FDT40VG/SRC40ZSX-S nhận được nhiều đánh giá tích cực từ người dùng về chất lượng và hiệu suất. Khách hàng thường nhấn mạnh vào khả năng làm lạnh nhanh chóng và sưởi ấm hiệu quả của sản phẩm, cùng với tính năng tiết kiệm điện.
![Máy lạnh âm trần cassette Mitsubishi Heavy 1.5HP Inverter FDT40VG/SRC40ZSX-S [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/may-lanh-am-tran-cassette-mitsubishi-heavy-1-5hp-inverter-fdt40vg-src40zsx-s1-600x450.jpg)
Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy FDT40VG/SRC40ZSX-S có công suất 4.0 kW, phù hợp cho không gian lắp đặt khoảng 40 – 60 m². Tuy nhiên, diện tích cụ thể còn phụ thuộc vào các yếu tố như:
Việc lắp đặt điều hòa FDT40VG/SRC40ZSX-S trở nên dễ dàng hơn với thiết kế thông minh. Đội ngũ kỹ thuật viên có thể thực hiện lắp đặt nhanh chóng và hiệu quả, đảm bảo sản phẩm hoạt động tốt nhất trong không gian của bạn.
Để xác định chính xác diện tích lắp đặt, bạn nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc nhân viên tư vấn để có lựa chọn phù hợp nhất cho không gian của mình.
Điều hòa Mitsubishi Heavy FDT40VG/SRC40ZSX-S đi kèm với chế độ bảo hành hấp dẫn, mang lại sự yên tâm cho người sử dụng. Khách hàng có thể kiểm tra và bảo trì sản phẩm một cách dễ dàng, đảm bảo thiết bị luôn hoạt động trong tình trạng tốt nhất.

Đội ngũ nhân viên tư vấn khách hàng sẵn sàng hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn và lắp đặt sản phẩm. Họ sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các tính năng, thông số kỹ thuật và cách sử dụng hiệu quả nhất.
Giá của điều hòa âm trần 2 chiều Mitsubishi Heavy có thể thay đổi tùy theo từng đại lý. Tuy nhiên, sản phẩm này được đánh giá là có mức giá hợp lý so với chất lượng và tính năng mà nó mang lại.
Hãy trải nghiệm ngay cùng Điện máy EEW hôm nay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy