Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy lạnh Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 là sự lựa chọn lý tưởng cho không gian cần một giải pháp làm lạnh hiệu quả và tiết kiệm năng lượng. Với thiết kế thông minh và các tính năng tiện lợi, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người sử dụng.

| Điều hòa âm trần Daikin | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | FCF140CVM | |
| Dàn nóng | RZA140DV1 | ||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 14.0 (5.0-16.0) | |
| Btu/h | 47800 (17,100-54,600) | ||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 16.0 (5.1-18.0) | |
| Btu/h | 54,600 (17,400-61,400) | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 4,21 |
| Sưởi | 4,75 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 3,32 |
| Sưởi | 3,37 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5.20 |
| Dàn lạnh | |||
| Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng ngà | ||
| Lưu lượng gió (RC / C/ TB / RT / T) | m/phút | 36.5 / 33.0 /29.0 /25.0 /21.0 | |
| cfm | 1,288/ 1,165 /1,024 /883 /741 | ||
| Độ ồn (RC / C/ TB / RT / T) | dB(A) | 46.0/ 43.0/ 40.0/ 36.0/ 32.5 | |
| Kích thước (CxRxD) | Thiết bị | mm | 298x840x840 |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | |
| Trọng lượng máy | Thiết bị | kg | 24 |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CWB | 14 đến 25 |
| Sưởi | CDB | 15 đến 27 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 3,3 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 3.75 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 53/56 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 49 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 1,430x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 93 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CDB | -5 đến 46 |
| Sưởi | CWB | -15 đến 15.5 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||

Máy lạnh Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 là một trong những dòng điều hòa âm trần hiện đại, cung cấp hiệu suất làm lạnh cao và tiết kiệm năng lượng. Dưới đây là những điểm nổi bật của sản phẩm này.
Mặt nạ panel của máy điều hòa âm trần Daikin FCF140CVM có hình vuông với nhiều kiểu dáng khác nhau, kết hợp gam màu trắng tinh tế mang đến sự hài hòa và sang trọng cho không gian của bạn. Máy lạnh âm trần Daikin có thiết kế châu Âu lịch lãm, với mặt nạ đồng nhất cho tất cả các dòng sản phẩm, giúp duy trì tính thẩm mỹ gọn gàng khi lắp đặt nhiều thiết bị trong cùng một phòng.
![Điều hòa âm trần Daikin 50000BTU 2 chiều inverter FCF140CVM/RZA140DV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-fcf-2c1.jpg)
Máy lạnh Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 có công suất 16.000 BTU, cho khả năng làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả. Khi sử dụng, bạn sẽ cảm nhận ngay sự thoải mái mà máy mang lại, với luồng gió tuần hoàn đều khắp phòng.

Sản phẩm được trang bị công nghệ tiên tiến, giúp tiết kiệm năng lượng tối ưu. Chức năng này không chỉ giúp giảm chi phí điện mà còn thân thiện với môi trường, góp phần bảo vệ hành tinh.
Máy lạnh Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 đi kèm với điều khiển từ xa, cho phép bạn dễ dàng điều chỉnh các chế độ hoạt động mà không cần di chuyển. Bạn có thể lựa chọn chế độ làm lạnh phù hợp với nhu cầu của mình chỉ bằng một nút bấm.
![Điều hòa âm trần Daikin 50000BTU 2 chiều inverter FCF140CVM/RZA140DV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-fcf-2c2.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 50000BTU 2 chiều inverter FCF140CVM/RZA140DV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-fcf-2c3.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 50000BTU 2 chiều inverter FCF140CVM/RZA140DV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-fcf-2c.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 50000BTU 2 chiều inverter FCF140CVM/RZA140DV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-fcf-2c4.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 50000BTU 2 chiều inverter FCF140CVM/RZA140DV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-fcf-2c5.jpg)
![Điều hòa âm trần Daikin 50000BTU 2 chiều inverter FCF140CVM/RZA140DV1 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-daikin-50000btu-2-chieu-inverter-fcf140cvm-rza140dv14.jpg)
Vui lòng trải nghiệm ngay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Quý khách hàng lưu ý:
1.Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Reetech, Fujitsu, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy