Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Mitsubishi Heavy SRK25ZSPS-W5 thuộc series ZSPS-W5 (Inverter tiêu chuẩn) là giải pháp điều hòa không khí đa năng từ thương hiệu Mitsubishi Heavy. Đây là mẫu điều hòa 2 chiều, mang lại tiện nghi quanh năm: mát mẻ sảng khoái vào mùa hè và ấm áp dễ chịu vào mùa đông, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu miền Trung.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| Kiểu máy Hạng mục |
Dàn lạnh | SRK25ZSPS-W5 | ||
| Dàn nóng | SRC25ZSPS-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 pha, 220/240V, 50Hz | |||
| Công suất lạnh | Làm lạnh | kW-Btu/h | 2.5(0.9~2.8) – 8,530(3,070~9,554) | |
| Sưởi | kW-Btu/h | 2.8(0.8~3.9) – 9,554(2,370~13,307) | ||
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | kW | 0,78 | |
| Sưởi | kW | 0,755 | ||
| CSPF | 5,17 | |||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 3.9 / 3.8 / 3.6 | |
| Sưởi | A | 3.8 / 3.7 / 3.5 | ||
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 267 x 783 x 210 | |
| Dàn nóng | mm | 540 x645(+57) x 275 | ||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7.0 | |
| Dàn nóng | kg | 25 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh | m3/min | 10.0 / 7.3 / 4.2 |
| Sưởi | m3/min | 9.5 / 7.3 / 5.2 | ||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | m3/min | 26.0 / 19.7 | |
| Môi chất lạnh | R32 | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | Ø6.35 (1/4″) | |
| Đường Gas | mm | Ø9.52 (3/8″) | ||
| Dây điện kết nối | 1.5mm2 x4 daay (bao gồm dây nối đất) | |||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | |||

Mitsubishi Heavy là tập đoàn hàng đầu của Nhật Bản với lịch sử gần 150 năm, nổi tiếng về độ tin cậy và công nghệ tiên tiến. Model SRK25ZSPS-W5 (2 chiều, 9000BTU) được nhập khẩu từ Thái Lan — một trong những trung tâm sản xuất thiết bị điện tử, điện lạnh của khu vực, nơi tập trung nhiều thương hiệu lớn như Panasonic, Daikin, Toshiba.
SRK25ZSPS-W5 được giới thiệu vào cuối tháng 8/2019 trong đợt ra mắt 7 model mới của Mitsubishi Heavy. Đây là phiên bản kế nhiệm cho SRK25ZMP-W5 và vẫn tiếp tục được bán rộng rãi đến hiện nay. Dưới đây là những điểm nổi bật của sản phẩm.
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK25ZSPS-W5 có kiểu dáng được làm mới: thanh lịch, hiện đại với các đường nét khỏe khoắn và góc bo chắc chắn, màu trắng bóng sang trọng. Với công suất 9000BTU, model này phù hợp cho phòng có diện tích dưới 15 m2 như phòng ngủ hoặc phòng đọc sách.

SRK25ZSPS-W5 trang bị công nghệ DC PAM Inverter. Inverter là công nghệ biến tần giúp thay đổi công suất máy bằng cách điều chỉnh tần số, cho phép tăng công suất tối đa khi khởi động để đạt nhiệt độ cài đặt nhanh và sau đó duy trì ở chế độ tiết kiệm năng lượng. Nhờ đó, máy giảm tiêu thụ điện và giữ chênh lệch nhiệt độ ổn định trong khoảng 0.5–1 độ C, mang lại cảm giác thoải mái hơn so với máy thông thường. Động cơ máy nén DC cũng giúp hiệu suất vận hành cao hơn.
Ứng dụng nguyên lý “Jet Flow” từ công nghệ tuabin phản lực, kết hợp CFD (Computational Fluid Dynamics), giúp tạo dòng khí có lưu lượng lớn, tỏa đều đến mọi góc phòng với mức tiêu thụ điện tối ưu. Nhờ vậy, máy làm lạnh nhanh và sưởi ấm hiệu quả, phù hợp cho nhu cầu sử dụng quanh năm.

Trước thực trạng ô nhiễm và mối đe dọa từ các hạt PM2.5, SRK25ZSPS-W5 được trang bị tấm lọc khử mùi và diệt khuẩn hiệu quả. Máy còn có chế độ tự làm sạch (Self Clean) — tự vệ sinh khô trong khoảng 2 giờ sau khi tắt, giúp dàn lạnh khô ráo, hạn chế nấm mốc và mùi khó chịu. Tính năng này đặc biệt phù hợp cho gia đình có trẻ nhỏ và người cao tuổi.
Chế độ Self Clean tự động vệ sinh và hong khô dàn lạnh trong vòng 2 giờ sau khi tắt máy, giúp ngăn ngừa nấm mốc và mùi hôi, bảo đảm luồng gió thổi ra luôn sạch và trong lành.

Jet Flow là công nghệ lấy cảm hứng từ tuabin động cơ phản lực, với cánh quạt và lồng quạt được tối ưu theo khí động học. Kết quả là luồng gió có lưu lượng lớn, áp lực mạnh và tỏa xa, đảm bảo hơi lạnh hoặc hơi ấm phân bố đồng đều trong phòng, giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng.
Khi chọn chế độ hoạt động im lặng, độ ồn dàn nóng giảm hơn 3 dB(A) so với mức danh định; tốc độ máy nén và quạt dàn nóng được giảm nhằm đạt tiêu chuẩn hoạt động êm.

Máy kiểm soát nhiệt độ ổn định theo cài đặt để tránh cảm giác quá lạnh hoặc quá nóng. Với độ ồn thấp khi hoạt động, SRK25ZSPS-W5 mang lại giấc ngủ ngon và không gian thư giãn thoải mái.
Máy hỗ trợ cài đặt 2 bộ định giờ trong ngày, cho phép lập lịch bật và tắt tự động ở các thời điểm mong muốn, lặp lại hàng ngày để thuận tiện cho người dùng.

SRK25ZSPS-W5 dùng gas R32 — môi chất lạnh thế hệ mới có hiệu suất làm lạnh cao và ít gây hại cho tầng ôzôn. Mitsubishi Heavy là một trong những hãng tiên phong áp dụng R32 để giảm sử dụng các chất gây suy giảm tầng ôzôn và hạn chế ảnh hưởng đến môi trường.
Xem thêm bài viết: Nhà phân phối Mitsubishi miền Trung
Khi mua điều hòa Mitsubishi Heavy, khách hàng được hưởng chế độ bảo hành 2 năm cho toàn bộ sản phẩm và 5 năm cho máy nén, cùng dịch vụ theo tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo an tâm trong suốt thời gian sử dụng.
Ngoài các tính năng kể trên, SRK25ZSPS-W5 còn nhiều tiện ích khác như chế độ hẹn giờ, điều chỉnh cánh đảo gió… Có thể thấy Mitsubishi Heavy SRK25ZSPS-W5 hội tụ nhiều công nghệ hiện đại, mang lại lợi thế về chất lượng so với một số đối thủ trên thị trường. Nếu Quý vị cần tư vấn hoặc muốn mua máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK25ZSPS-W5, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 9.000BTU (1HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.