Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC71ZR-S là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm không chỉ hiệu quả trong làm lạnh và sưởi ấm mà còn tiết kiệm năng lượng. Với nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại không gian sống thoải mái và dễ chịu cho gia đình bạn.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | |||
| Dàn lạnh | SRK71ZR-S | ||
| Dàn nóng | SRC71ZR-S | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/240V, 50Hz | ||
| Công suất lạnh (kW) | Làm lạnh | 7.1(2.3~7.7) – 24,225(7,848~26,272) | |
| Sưởi | 8.0(2.0~10.0) – 27,296(6,824~34,120) | ||
| Công suất tiêu thụ điện (kW) | Làm lạnh | 2.05 | |
| Sưởi | 2.06 | ||
| CSPF | 5.530 | ||
| Dòng điện(A) | Làm lạnh | 9.5 / 9.1 / 8.7 | |
| Sưởi | 9.6 / 9.1 / 8.8 | ||
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | Dàn lạnh | 339 x 1197 x 262 | |
| Dàn nóng | 750 x 880(+88) x 340 | ||
| Trọng lượng tịnh (kg) | Dàn lạnh | 15.5 | |
| Dàn nóng | 57 | ||
| Lưu lượng gió (m3/min) | Dàn lạnh | Làm lạnh | 20.5 / 18.6 / 16.2 / 10.4 |
| Sưởi | 25.5 / 19.8 / 17.3 / 13.3 | ||
| Dàn nóng | 55 / 43.5 | ||
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích cỡ đường ống (mm) | Đường lỏng | ᶲ 6.35 (1/4”) | |
| Đường gas | ᶲ 15.88 (5/8”) | ||
| Dây điện kết nối | 1.5mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC71ZR-S là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa 2 chiều inverter, mang lại hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm vượt trội cho không gian sống của bạn. Với nhiều tính năng hiện đại, sản phẩm này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn đảm bảo không khí trong lành và thoải mái.
Gas R410A là một trong những môi chất làm lạnh hiện đại được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí. Với ưu điểm vượt trội về hiệu suất và thân thiện với môi trường, R410A đã trở thành sự lựa chọn phổ biến cho nhiều thương hiệu điều hòa.

Máy điều hòa inverter là công nghệ tiên tiến giúp điều chỉnh công suất hoạt động của máy nén một cách linh hoạt. Điều này không chỉ mang lại hiệu suất làm lạnh tối ưu mà còn giúp tiết kiệm điện năng đáng kể.
Một trong những ưu điểm nổi bật của điều hòa Mitsubishi Heavy là khả năng tiết kiệm năng lượng. Nhờ công nghệ inverter, sản phẩm có thể điều chỉnh công suất hoạt động linh hoạt, từ đó giảm thiểu hóa đơn điện một cách hiệu quả. Điều này không chỉ tốt cho túi tiền của bạn mà còn góp phần bảo vệ môi trường.

Điều hòa SRK/SRC71ZR-S được trang bị các chức năng tự động thông minh, giúp sản phẩm tự động điều chỉnh nhiệt độ và chế độ hoạt động phù hợp với điều kiện môi trường bên ngoài. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc và duy trì không khí trong lành cho không gian sống của bạn.

Mã sản phẩm SRK/SRC71ZR-S được trang bị máy nén biến tần tiên tiến, cho phép sản phẩm hoạt động hiệu quả hơn trong việc duy trì nhiệt độ lý tưởng. Với suất làm lạnh 7.1 kW, sản phẩm này phù hợp với những không gian lớn, giúp làm lạnh nhanh chóng và đồng đều.

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC71ZR-S có thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau. Với tính năng phân phối không khí hiệu quả, sản phẩm này đảm bảo mang lại cảm giác thoải mái cho mọi người trong phòng.
Sản phẩm Điều hòa Mitsubishi Heavy được bảo hành trong vòng 5 năm, mang lại sự yên tâm cho người tiêu dùng. Chế độ bảo hành này không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn thể hiện cam kết của Mitsubishi Heavy đối với khách hàng.
Hãy trải nghiệm ngay hôm nay!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 24.000BTU (2.5HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy