8.150.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
8.150.000 ₫
Đối với Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy SRK/SRC10YXP-W5 là dòng sản phẩm Máy lạnh sử dụng công nghệ tối ưu tính năng phù hợp cho gia đình và các căn hộ. Với công suất làm lạnh 9.000BTU (1HP)
, Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy khi lắp đặt điều hòa
cùng loại Gas R32
thân thiện môi trường, có nguồn gốc máy lạnh thương hiệu mitsubishi
Thái Lan
, thời gian vận hành sử dụng 24 tháng
từ nhà sản xuất điều hoà
mang đến lối sống hiện đại người dùng được cung cấp giải pháp từ Điện máy EEW nữa.

| Điều hòa Mitsubishi Heavy | |||
| Thông số | Dàn lạnh | SRK10YXP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC10YXP-W5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/240V, 50Hz | ||
| Công suất lạnh | kW | 2.6 (0.8 ~ 3.1) | |
| BTU/h | 8,871 (2,730 ~ 10,577) | ||
| Công suất tiêu thụ điện | kW | 0.8 (0.19 ~ 0.97) | |
| CSPF | 4,6 | ||
| Dòng điện | A | 4.0 / 3.8 / 3.6 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 262 x 769 x 230 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 645(+57) x 275 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7,5 |
| Dàn nóng | kg | 25 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 7.2 / 4.5 / 2.8 |
| Dàn nóng | m3/min | 21,9 | |
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | Φ6.35 (1/4”) |
| Đường gas | mm | Φ 9.52 (3/8”) | |
| Dây điện kết nối (Nguồn điện được cấp vào trạm kết nối tại dàn lạnh) | 2.0mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) |
||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC10YZP-W5 inverter 9000BTU 1 chiều sử dụng gas R32 là sản phẩm mới ra mắt từ tháng 1/2025, mang đến cho người tiêu dùng hàng loạt tính năng công nghệ hữu ích với chất lượng hàng đầu từ Nhật Bản.
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK10YZP-W5 có công suất 9000BTU (1HP) với kiểu dáng hoàn toàn mới, sang trọng theo phong cách Châu Âu, thích hợp lắp đặt cho các không gian dưới 15m² như phòng ngủ hay phòng làm việc.

Mitsubishi Heavy Industries áp dụng công nghệ DC PAM inverter, cho phép điều chỉnh điện áp và tần số hoạt động của máy, giúp giảm thiểu tiêu thụ điện năng tối đa. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ giảm công suất của động cơ máy nén, duy trì nhiệt độ phòng ổn định mà không chênh lệch nhiều.
Dựa trên nguyên lý “Jet Flow” kết hợp với công nghệ CFD (Computational Fluid Dynamics), điều hòa sản sinh dòng khí mạnh mẽ, phân bố đều khắp phòng trong khi tiết kiệm điện năng tối đa.

Máy có chế độ tự làm sạch, giúp dàn lạnh khô ráo, hạn chế nấm mốc sau mỗi 2 giờ hoạt động. Bộ lọc khử mùi loại bỏ các mùi hôi trong phòng, có thể dễ dàng bảo trì bằng cách rửa và phơi khô mà không cần thay mới.
Khung máy được phủ lớp sơn đặc biệt có khả năng phát tán ion âm, giúp khử mùi ngay cả khi máy không hoạt động. Công nghệ này duy nhất chỉ có tại Mitsubishi Heavy, mang lại không khí trong lành như ở thác nước hay rừng nguyên sinh mà không tốn điện.

Nhiệt độ phòng được tự động kiểm soát trong thời gian cài đặt, đảm bảo không quá lạnh hay quá nóng. Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK10YZP-W5 mang đến giấc ngủ ngon và sự thư giãn thoải mái.
Remote điều khiển được trang bị nút bấm dạ quang, tự phát sáng giúp việc sử dụng dễ dàng hơn trong bóng tối.

Điều hòa Mitsubishi Heavy 9000BTU SRK10YZP-W5 sử dụng gas R32, là môi chất làm lạnh tiên tiến, hiệu quả cao và bảo vệ môi trường an toàn hơn.
Mitsubishi Heavy là thương hiệu Nhật Bản nổi tiếng với uy tín và chất lượng, tích hợp công nghệ tiên tiến nhất. Máy điều hòa SRK10YZP-W5 được sản xuất và nhập khẩu từ Thái Lan, nơi quy tụ nhiều sản phẩm điện tử và điện lạnh uy tín như Panasonic, Daikin.
Tóm lại, máy điều hòa Mitsubishi Heavy 9000BTU 1 chiều inverter SRK10YZP-W5 tích hợp đầy đủ công nghệ mới nhất trên thị trường hiện nay, thực sự nổi bật hơn so với các sản phẩm như Panasonic RU9AKH-8 và FTKB25YVMV.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 9.000BTU (1HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
[lazyload_youtube id=”BrvOzx_Omqw?si=PStcXKUsBvtDcdzy” width=”760″ height=”315″ frameborder=”0″ allowfullscreen=”allowfullscreen”>
Catalogue dòng máy