Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa tủ đứng HIKAWA HI-FH100MT là giải pháp lý tưởng cho không gian vừa và lớn, phù hợp cho các văn phòng, siêu thị, và nhà máy. Thiết kế hiện đại và khả năng di chuyển linh hoạt, sản phẩm này chắc chắn sẽ đáp ứng nhu cầu sử dụng của bạn.

| Model HIkawa | HI-FH100MT | ||
| Nguồn điện | V-Ph-Hz | 380-415V, 3Ph, 50Hz | |
|
Làm mát
(Điều kiện tiêu chuẩn) |
Năng suất | Btu/h | 95500 |
| Điện năng tiêu thụ | W | 10.07 | |
| Dòng điện | A | 17.00 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 2.78 | |
|
Làm ấm
(Điều kiện tiêu chuẩn) |
Năng suất | Btu/h | 105800 |
| Điện năng tiêu thụ | W | 10.13 | |
| Dòng điện | A | 19.75 | |
| Hiệu quả năng lượng (COP) | W/W | 03.06 | |
| Công suất định mức | W | 10070 | |
| Dòng điện định mức | A | 17.00 | |
| Dòng điện khởi động | A | ||
|
Máy nén
|
Công suất | W | |
| Đầu vào | W | ||
| Dòng điện định mức (RLA) | A | ||
|
Mô tơ quạt dàn lạnh
|
Đầu vào | W | 200 |
| Tốc độ (nhanh/trung bình/chậm) | vòng/phút | 540/490/440 | |
|
Dàn tản nhiệt mặt lạnh
|
Số hàng | 2 | |
| Khoảng cách dàn | mm | 1.40 | |
| Kích thước chiều dài x cao x rộng | mm | 950×814×38.1 | |
| Số vòng | 16 | ||
| Lưu lượng gió dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp) | m3/h | 3800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp) | dB(A) | 56 | |
|
Dàn lạnh
|
Kích thước máy (dài x rộng x cao) | mm | 1200×360×1850 |
| Kích thước đóng gói (dài x rộng x cao) | mm | 1270×430×2000 | |
| Khối lượng tịnh/bao bì | kg | 111/131 | |
|
Mô tơ quạt dàn nóng
|
Đầu vào | W | 4040 |
| Tốc độ (nhanh/trung bình/chậm) | r/min | 860/690/550 | |
|
Dàn tản nhiệt mặt nóng
|
Số hàng | 2 | |
| Khoảng cách dàn | mm | 1.4 | |
| Kích thước chiều dài x cao x rộng | mm | 1112×1496×38.1 | |
| Số vòng | 8×2 | ||
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h | 6000×2 | |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 58 | |
|
Dàn nóng
|
Kích thước máy (dài x rộng x cao) | mm | 1120×400×1510 |
| Kích thước đóng gói (dài x rộng x cao) | mm | 1270×545×1710 | |
| Khối lượng tịnh/bao bì | kg | 176/191 | |
| Dung môi chất lạnh | g | R410A/2*2700 | |
| Áp lực thiết kế | MPa | 4.4/1.4 | |
|
Đường ống môi chất lạnh
|
Kích thước ống nước/gas | mm(inch) | 9.52(3/8)×2/19.05(3/4)×2 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 50 | |
| Chiều cao chênh lệch tối đa | m | 20 | |
| Bộ điều nhiệt | Remote Control | ||
| Tiêu chuẩn làm mát | m2 | 40 | |
| Xuất xứ | Thái Lan | ||

Máy được thiết kế để giảm thiểu tiếng ồn, với độ ồn tối thiểu chỉ 41 dB. Hệ thống cánh quạt được tối ưu hóa giúp giảm lực cản của không khí và tiếng ồn.
Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật của điều hòa HI-FH100MT:

Những ưu điểm trên khiến điều hòa HI-FH100MT trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhu cầu làm mát và sưởi ấm trong các không gian lớn.
Điều hòa HI-FH100MT với công suất 95,500 BTU/h rất phù hợp cho diện tích phòng khoảng 50m². Công suất này cho phép máy hoạt động hiệu quả trong những không gian lớn, đảm bảo khả năng làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng và đồng đều.
Tuy nhiên, để đạt hiệu quả tối đa, bạn cũng nên xem xét các yếu tố như độ cao trần, ánh sáng tự nhiên và cách bố trí không gian trong phòng. Nếu phòng có nhiều cửa sổ hoặc tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp, bạn có thể cần một máy có công suất cao hơn.

Dưới đây là một số điểm so sánh giữa điều hòa HI-FH100MT và một số điều hòa cùng loại từ các hãng khác:




Điều Hòa Tủ đứng Hikawa HI-FH100MT là một lựa chọn tốt với nhiều tính năng nổi bật, đặc biệt là khả năng tiết kiệm năng lượng và độ bền cao. Tuy nhiên, việc lựa chọn giữa HI-FH100MT và các sản phẩm khác cũng nên dựa vào nhu cầu sử dụng cụ thể, ngân sách và ưu tiên của bạn về thương hiệu.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HOÀ TỦ ĐỨNG
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa tủ đứng Hikawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa tủ đứng Hikawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy lạnh tủ đứng đặt sàn 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 550,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 750,000 |
| II. Vật tư Điều hòa tủ đứng Hikawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.16 | Vật tư phụ lắp máy tủ đứng đặt sàn | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa tủ đứng Hikawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh tủ đứng đặt sàn | 01 | Bộ | 300,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh tủ đứng đặt sàn | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh tủ đứng | 01 | Bộ | 350,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa tủ đứng Hikawa
1.Giá Điều hòa tủ đứng Hikawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa tủ đứng Hikawa chính hãng, chức năng Không tiết kiệm điện , Trên 60.000BTU , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy