Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Máy lạnh Panasonic CU-S18MBZ/CS-S18MB4ZW là một trong những sản phẩm nổi bật của hãng Panasonic, thuộc dòng điều hòa âm trần cassette với nhiều tính năng ưu việt. Sản phẩm này không chỉ đảm bảo khả năng làm lạnh hiệu quả mà còn mang đến vẻ hiện đại cho không gian của bạn. Hãy cùng khám phá những điểm nổi bật của sản phẩm này!

| Điều hòa âm trần Panasonic | |||
| Công suất(HP) | 2.0HP | ||
| Nguồn Điện | V/Pha/Hz | 220-240 V, 1Ø pha – 50Hz | |
| Điều hòa âm trần Panasonic | Khối Trong Nhà | CS-S18MB4ZW | |
| Khối Ngoài Trời | CU-S18MBZ | ||
| Mặt Trang Trí | CZ-BT20E | ||
| Công Suất Làm Lạnh | kW | 4.70(0.98-5.60) | |
| Btu/h | 16,000(3,340-19,100) | ||
| Dòng Điện | A | 6.3-5.9 | |
| Công Suất Tiêu Thụ | kW | 1.34(0.27-1.65) | |
| Hiệu Suất EER | W/W | 3.51 | |
| Btu/hW | 11.94 | ||
| Khối Trong Nhà | |||
| Lưu Lượng Gió | mᶟ/min | 11.3 | |
| Độ Ồn* (Hi/Lo/Q-Lo) | dB(A) | 38/28/25 | |
| Kích Thước | Khối Trong Nhà(CxRxS) | mm | 260x575x575 |
| Mặt Panel(CxRxS) | mm | 51x700x700 | |
| Trọng Lượng | Khối Trong Nhà | kg | 18 |
| Mặt Panel | kg | 2.5 | |
| Khối Ngoài Trời | |||
| Độ Ồn* (Hi) | Làm lạnh | dB(A) | 49-50 |
| Kích Thước | Khối Ngoài Trời(CxRxS) | mm | 695x875x320 |
| Trọng Lượng | kg | 44.0 | |
| Kích Cỡ Đường Ống | Phía Khí | mm(inch) | 6.35(1/4) |
| Phía Lỏng | mm(inch) | 12.70(1/2) | |
| Chiều Dài Đường Ống | Tối Thiểu-Tối Đa | m | 3.0 ̴20.0 |
| Chênh Lệch Độ Cao | m | 15 | |
| Độ Dài Ống-không thêm gas | Tối Đa | m | 10.0 |
| Lượng Gas Nạp Thêm | g/m | 15 | |
| Môi Trường Hoạt Động | Tối Thiểu-Tối Đa | °C | 16-43 |
| Môi Chất Lạnh | R410A | ||

Điều hòa Panasonic CU-S18MBZ/CS-S18MB4ZW không chỉ là một giải pháp làm lạnh hiệu quả mà còn mang lại sự sang trọng cho không gian sống và làm việc. Với nhiều tính năng hiện đại, khả năng tiết kiệm điện năng và thiết kế tinh tế, đây chắc chắn là lựa chọn lý tưởng cho các khách hàng đang tìm kiếm một máy lạnh chất lượng cao.
![Điều hòa âm trần Panasonic 1 chiều inverter 18.000BTU CU-S18MBZ/CS-S18MB4ZW [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-panasonic-1-chieu-inverter5.jpg)
Điều hòa Panasonic 1 chiều với hiệu suất làm lạnh ấn tượng, mang lại không khí mát mẻ và dễ chịu cho không gian bạn cần. Với công nghệ inverter, sản phẩm giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tạo sự thoải mái tối đa cho người dùng mà vẫn tiết kiệm điện.

Điều hòa âm trần Panasonic được được trang bị nhiều chế độ hoạt động thông minh, cho phép người dùng dễ dàng lựa chọn chế độ làm mát phù hợp với từng tình trạng thời tiết. Có khả năng điều chỉnh nhiệt độ chính xác, máy lạnh sẽ đáp ứng nhu cầu làm lạnh của bạn một cách hiệu quả.
Điều khiển từ xa của điều hòa âm trần Panasonic 18000BTU 1 chiều S18MB4ZW được thiết kế tinh tế, thân thiện với người dùng. Bảng điều khiển LCD có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng cầm nắm và tích hợp nhiều chế độ cài đặt, cho phép bạn kiểm soát hướng gió cũng như chất lượng không khí theo ý thích. Tín hiệu ổn định, dễ dàng điều khiển từ xa với khoảng cách nhất định, rất tiện lợi.
![Điều hòa âm trần Panasonic 1 chiều inverter 18.000BTU CU-S18MBZ/CS-S18MB4ZW [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-panasonic-1-chieu-inverter.jpg)

Điều hòa inverter đã trở nên quen thuộc với chúng ta nhờ vào những lợi ích thực tiễn mà nó mang lại. Và dòng điều hòa Panasonic inverter cũng không phải là ngoại lệ.
Công nghệ DC inverter của Panasonic giúp tiết kiệm điện năng thông qua việc tăng công suất điện, cho phép máy nén chạy ở tốc độ tối đa ngay khi khởi động, từ đó làm lạnh nhanh chóng. Sau khi đạt được nhiệt độ mong muốn, máy nén sẽ điều chỉnh tốc độ quay phù hợp với biến đổi nhiệt độ trong phòng, giúp giữ ổn định mức nhiệt độ và tạo ra không gian mát mẻ thoải mái.
![Điều hòa âm trần Panasonic 1 chiều inverter 18.000BTU CU-S18MBZ/CS-S18MB4ZW [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-panasonic-1-chieu-inverter4.jpg)
Gas R410 có hiệu suất làm lạnh tốt, khả năng trao đổi nhiệt mạnh mẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất năng lượng, tiêu thụ ít điện hơn và tiết kiệm chi phí. Hơn nữa, R410 không gây ảnh hưởng đến tầng ô-zôn, làm cho nó trở thành lựa chọn thân thiện với môi trường.

Dàn nóng của điều hòa âm trần Panasonic 18000BTU CU-S18MB4ZW có kích thước nhỏ gọn, giúp dễ dàng lắp đặt ngay cả trong các không gian hạn chế. Đường ống có thể được lắp đặt theo nhiều hướng khác nhau, tạo thuận lợi cho việc thiết kế và thi công.
![Điều hòa âm trần Panasonic 1 chiều inverter 18.000BTU CU-S18MBZ/CS-S18MB4ZW [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-am-tran-panasonic-1-chieu-inverter3.jpg)
Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm điều hòa âm trần Panasonic chất lượng cho không gian của mình, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự tư vấn và hỗ trợ tận tình. Chúng tôi sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách của bạn.
Hãy trải nghiệm ngay để cảm nhận sự khác biệt mà sản phẩm mang lại!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa âm trần Panasonic | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa âm trần Panasonic | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa âm trần Panasonic công suất 2.0 – 3.0 Hp |
01 | Hệ thống | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh giấu trần nối ống gió công suất 4.0 – 5.0 Hp |
01 | Hệ thống | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa âm trần Panasonic | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 (nếu có) | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy giấu trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Ống gió lạnh Điều hòa âm trần Panasonic | ||||
| 3.1 | Box cấp, hồi cho FCU gồm: Tole dày 0.75mm + Cách nhiệt dày 15-20mm cho máy lạnh ông suất 2.0 Hp – 3.0 Hp |
01 | Cái | 850,000 |
| 3.2 | Box cấp, hồi cho FCU gồm: Tole dày 0.75mm + Cách nhiệt dày 15-20mm cho máy lạnh ông suất 4.0 Hp – 5.0 Hp |
01 | Cái | 950.000 |
| 3.3 | Hộp gió đầu thổi và hộp gió đầu hồi + cách nhiệt tấm dày 15mm |
01 | Cái | 750.000 |
| 3.4 | Miệng gió (lowver) cấp khe hẹp dài 1100x150mm | 01 | Cái | 550,000 |
| 3.5 | Lưới lọc bụi | 01 | Cái | 120,000 |
| 3.6 | Kênh gió lạnh KT300x200 + cách nhiệt dày 20 mm (nếu có) | 01 | mét | 850.000 |
| 3.7 | Ống gió mềm D200/250 có cách nhiệt | 01 | mét | 55.000 |
| 3.8 | Băng keo bạc, đai thép, ty treo ống gió, silicon, sơn xịt…. | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa âm trần Panasonic
1.Giá Điều hòa âm trần Panasonic trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa âm trần Panasonic chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 12 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy