22.800.000 ₫
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
22.800.000 ₫
LG ZTNQ18GPLA0 là dòng điều hòa cao cấp, mang đến giải pháp làm mát hiệu quả cho các không gian lớn. Với công suất 18.000 BTU, sản phẩm này có thể làm mát tối ưu cho những căn phòng có diện tích rộng, giúp người dùng và gia đình luôn cảm thấy thoải mái.

| Điều hòa âm trần LG | Btu/h | ZTNQ18GPLA0/ZUAB1 | ||
| Nguồn điện | V, Ø, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | Tối đa / Danh định / Tối thiểu | 20,500 / 18,000 / 5,400 | |
| kW | Tối đa / Danh định / Tối thiểu | 6.01 / 5.27 / 1.58 | ||
| Điện năng tiêu thụ |
Danh định | kW | 1.43 | |
| Dòng điện hoạt động | Danh định | A | 6.5 | |
| EER | w/w | 3.69 | ||
| DÀN LẠNH | ZTNQ18GPLA0 | |||
| Nguồn điện | V, Ø, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | Thân máy | R X C X S | mm | 840 x 204 x 840 |
| Đóng gói | R X C X S | mm | 922 x 276 x 917 | |
| Khối lượng | Thân máy | kg | 19.5 | |
| Đóng gói | kg | 23.5 | ||
| Loại quạt | Quạt Turbo | |||
| Lưu lượng gió | SH / H / M / L | m3/phút | – / 17.0 / 15.0 / 13.0 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | RxSL | 50.3 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | SH / H / M / L | dB(A) | – / 40 / 36 / 33 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm(inch) | Ø6.35 (1/4) | |
| Ống hơi | mm(inch) | Ø12.7 (1/2) | ||
| Ống xả | Ø32 (1-1/4) / | |||
| (O.D/ I.D) | mm(inch) | Ø25 (31/32) | ||
| Mặt nạ trang trí * | Mã sản phẩm | PT-MCHW0 | ||
| Màu vỏ máy | Trắng | |||
| Kích thước | RXCXS | mm | 950 x 35 x 950 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 6.3 | ||
| DÀN NÓNG | ZUAB1 | |||
| Nguồn điện | V, Ø, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | RXCXS | mm | 770 x 545 x 288 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 30.9 | ||
| Máy nén | Loại | – | Twin Rotary | |
| Loại động cơ | – | BLDC | ||
| Đầu ra động cơ | R xSL | 1,500 x 1 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | – | R32 | |
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 15 | ||
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 15 | ||
| Quạt | Loại | – | Axial | |
| Lưu lượng gió | m3/phút xSL | 50 x 1 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 43.0 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 51 | |
| Ống kết nối | Môi chất lạnh | mm (inch) | Ø6.35 (1/4) | |
| Khí gas | mm (inch) | Ø12.7 (1/2) | ||
| Chiều dài đường ống | m | 5/30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng- Dàn lạnh | m | 20 | |

LG ZTNQ18GPLA0 chính là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm điều hòa không khí hiệu quả và thân thiện với môi trường. Với thiết kế hiện đại và những tính năng nổi bật, sản phẩm này sẽ mang đến cho bạn trải nghiệm làm mát tuyệt vời nhất.
Dưới đây là các thông số kỹ thuật nổi bật của điều hòa LG ZTNQ18GPLA0:

LG ZTNQ18GPLA0 sử dụng công nghệ R32 tiên tiến, giúp hạn chế tác động đến môi trường. Với bộ lọc sơ cấp, máy giúp loại bỏ bụi bẩn và các tác nhân gây ô nhiễm, mang lại không khí trong lành cho người dùng và cảm giác thoải mái trong không gian sống.
Điều hòa LG ZTNQ18GPLA0 được trang bị công nghệ tiên tiến, giúp máy vận hành êm ái và giảm thiểu tiếng ồn. Điều này rất quan trọng, đặc biệt là trong những không gian cần sự yên tĩnh như phòng ngủ hoặc văn phòng.

Sản phẩm được thiết kế với chức năng thổi gió 4 hướng, cho phép cấp luồng không khí đồng đều khắp căn phòng. Điều này đảm bảo hiệu quả làm mát tối ưu, giúp không khí luôn mát mẻ và dễ chịu ở mọi góc độ.

Máy lạnh âm trần LG này hoạt động với công suất 2 HP, cho khả năng làm mát hiệu quả cho các căn phòng có diện tích từ 20 – 30m².

Thổi gió 4 hướng: Giúp hơi lạnh lan tỏa đồng đều đến 4 hướng, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Trong quá trình hoạt động, máy lạnh có thể làm mát từ độ cao 4.2m với lưu lượng gió lớn, cho phép luồng khí lạnh tỏa đều khắp không gian.

Công nghệ Smart Inverter: Giúp máy lạnh âm trần LG 2 HP vận hành êm ái và tiết kiệm điện lên đến 36%.

Bộ lọc sơ bộ: Loại bỏ nhiều hạt bụi mịn, vi khuẩn và các tác nhân gây dị ứng, giúp không khí trong phòng luôn sạch sẽ, tươi mát và bảo vệ sức khỏe người dùng tốt hơn.

Điều hòa được thiết kế với gam màu trắng tinh tế, dễ dàng phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Dàn lạnh được thiết kế hiện đại không chỉ mang lại tính thẩm mỹ cao mà còn tối ưu hóa hiệu suất làm mát.
Máy lạnh âm trần LG ZTNQ18GPLA0 có hình dáng vuông vức quen thuộc, thiết kế âm trần giúp tiết kiệm không gian. Gam màu trắng tinh tế không chỉ tạo vẻ đẹp mà còn tăng thêm sự sang trọng cho căn phòng.

Hãy trải nghiệm ngay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa âm trần LG | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa âm trần LG | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa âm trần LG công suất 2.0 – 3.0 Hp |
01 | Hệ thống | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh giấu trần nối ống gió
công suất 4.0 – 5.0 Hp |
01 | Hệ thống | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa âm trần LG | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 (nếu có) | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy giấu trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Ống gió lạnh Điều hòa âm trần LG | ||||
| 3.1 | Box cấp, hồi cho FCU gồm: Tole dày 0.75mm + Cách nhiệt dày 15-20mm cho máy lạnh ông suất 2.0 Hp – 3.0 Hp |
01 | Cái | 850,000 |
| 3.2 | Box cấp, hồi cho FCU gồm: Tole dày 0.75mm + Cách nhiệt dày 15-20mm cho máy lạnh ông suất 4.0 Hp – 5.0 Hp |
01 | Cái | 950.000 |
| 3.3 | Hộp gió đầu thổi và hộp gió đầu hồi + cách nhiệt tấm dày 15mm |
01 | Cái | 750.000 |
| 3.4 | Miệng gió (lowver) cấp khe hẹp dài 1100x150mm | 01 | Cái | 550,000 |
| 3.5 | Lưới lọc bụi | 01 | Cái | 120,000 |
| 3.6 | Kênh gió lạnh KT300x200 + cách nhiệt dày 20 mm (nếu có) | 01 | mét | 850.000 |
| 3.7 | Ống gió mềm D200/250 có cách nhiệt | 01 | mét | 55.000 |
| 3.8 | Băng keo bạc, đai thép, ty treo ống gió, silicon, sơn xịt…. | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa âm trần LG
1.Giá Điều hòa âm trần LG trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa âm trần LG chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R32 thân thiện không khí, bảo hành 12 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy