4.950.000 ₫
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Máy giặt Toshiba 9 kg AW-M1000FV(MK) có thiết kế thu hút với nắp máy chống đọng nước. Máy tự động điều chỉnh lượng nước theo khối lượng giặt, giúp giặt sạch quần áo hiệu quả mà không làm hư hại sợi vải.

| Model: | AW-M1000FV(MK) |
| Nhà sản xuất: | Toshiba |
| Xuất xứ sản phẩm: | Thái Lan |
| Năm ra mắt : | 2022 |
| Thời gian bảo hành: | 24 tháng |
| Địa điểm bảo hành: | EEW |
| Loại máy giặt: | Cửa trên |
| Khối lượng giặt: | 9 Kg |
| Chế độ giặt: | 8 chế độ |
| Động cơ dẫn động: | Động cơ BLDC |
| Công nghệ Inverter: | Không |
| Tốc độ quay vắt: | 700 vòng/phút |
| Chế độ giặt nhanh: | Có |
| Điện năng tiêu thụ/ngày: | Tiêu thụ 4 Wh/kg |
| Công suất: | 450W |
| Vệ sinh lồng giặt: | Tự động vệ sinh lồng giặt I Clean |
| Chất liệu lồng giặt: | Thép không gỉ |
| Tự khởi động lại sau khi có điện: | Có |
| Khóa an toàn: | Khóa trẻ em |
| Cài đặt hẹn giờ: | Có |
| Khối lượng sản phẩm (kg): | 40 kg |
| Kích thước sản phẩm: | 960 x 565 x 550 mm |





Máy giặt Toshiba 9 kg AW-M1000FV(MK) là lựa chọn lý tưởng cho gia đình từ 3 đến 5 thành viên. Thiết bị này không chỉ giặt sạch hiệu quả mà còn bảo vệ quần áo khỏi phai màu và sờn sợi vải, rất phù hợp cho những gia đình thường xuyên giặt các loại đồ nhẹ và dày.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
|
Diễn giải |
ĐVT |
Đơn giá ( Đồng ) |
Ghi Chú |
| Máy giặt lồng đứng |
Lần |
250.000 |
<9Kg |
| Máy giặt lồng ngang |
Lần |
550.000 |
>9Kg |
|
Nhân công + phụ tùng |
Hư hỏng |
ĐVT |
Đơn giá |
Bảo hành |
| Dây cấp nước | Thay mới |
Dây |
150 -250.000 |
3-6 tháng |
| Thay van cấp đơn | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay van cấp đôi | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
450 – 550.000 |
|
| Ống nước xả | Thay mới |
ống |
100 -200.000 |
|
| Sửa board mạch | Mất nguồn, báo lỗi |
Lần |
450 – 650.000 |
|
| Thay IC nguồn | Mất nguồn |
|
call |
|
| Thay phao cảm biến | Nước cấp tràn |
Cái |
350 – 450.000 |
|
| Thay moter xả | Ko xả nước, ko vắt |
Cục |
450 – 500.000 |
|
| Thay hộp số | Giặt / vắt kêu, rung |
Cái |
call |
|
| Thay dây dai | Không giặt |
Dây |
200 – 300.000 |
|
| Thay tụ mô tơ | Không giặt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay cuộn stator môtơ | Không giăt |
Cái |
700 – 900.000 |
|
| Bơm xả | Không xả nước |
Cái |
550 – 700.000 |
|
| Phục hồi nhúng | Kêu to, rung khi vắt |
Bộ |
350-450.000 |
|
| Làm đồng (hàn, sơn như mới) | Rỉ séc, mục chân máy, bong nước sơn… |
Máy |
call |
|
| Vật tư máy giặt cửa ngang |
|
call |
Bảng giá sửa chữa và vật tư máy giặt trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:
Lưu ý: