5.650.000 ₫
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Máy giặt Toshiba Inverter 10 kg AW-DM1100PV(KK) là sự lựa chọn hoàn hảo cho gia đình từ 4 đến 5 thành viên, với khối lượng giặt tối đa lên tới 10 kg. Đây là chiếc máy giặt cửa trên có thiết kế phẳng với vỏ kim loại sang trọng, nâng cao giá trị thẩm mỹ cho không gian đặt máy. Máy giặt này kết hợp nhiều chức năng và công nghệ giặt hữu ích, giúp quần áo được làm sạch hiệu quả và tiết kiệm thời gian cho người dùng.

| Model: | AW-DM1100PV(KK) |
| Nhà sản xuất: | Toshiba |
| Xuất xứ sản phẩm: | Thái Lan |
| Năm ra mắt : | 2022 |
| Thời gian bảo hành: | 24 tháng |
| Địa điểm bảo hành: | EEW |
| Loại máy giặt: | Cửa trên |
| Khối lượng giặt: | 10 kg |
| Động cơ dẫn động: | Truyền động trực tiếp |
| Công nghệ Inverter: | Có, Origin Inverter |
| Tốc độ quay vắt: | 700 vòng/phút |
| Chế độ giặt nhanh: | Có |
| Điện năng tiêu thụ/ngày: | 2.46 Wh/kg |
| Công suất: | 390 W |
| Vệ sinh lồng giặt: | Tự động vệ sinh lồng giặt I Clean |
| Chất liệu lồng giặt: | Thép không gỉ |
| Khóa an toàn: | Khóa đối với trẻ |
| Cài đặt hẹn giờ: | Có |
| Khối lượng sản phẩm (kg): | 37 kg |
| Kích thước sản phẩm: | 960 x 565 x 550 mm |




Tóm lại, máy giặt Toshiba Inverter 10 kg AW-DM1100PV(KK) không chỉ sở hữu thiết kế sang trọng mà còn tích hợp công nghệ Origin Inverter giúp tiết kiệm điện năng. Sản phẩm phù hợp cho gia đình từ 5 đến 7 người hoặc những gia đình ít thành viên hơn nhưng có nhu cầu giặt giũ cao.
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
|
Diễn giải |
ĐVT |
Đơn giá ( Đồng ) |
Ghi Chú |
| Máy giặt lồng đứng |
Lần |
250.000 |
<9Kg |
| Máy giặt lồng ngang |
Lần |
550.000 |
>9Kg |
|
Nhân công + phụ tùng |
Hư hỏng |
ĐVT |
Đơn giá |
Bảo hành |
| Dây cấp nước | Thay mới |
Dây |
150 -250.000 |
3-6 tháng |
| Thay van cấp đơn | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay van cấp đôi | Ko vô, vô ko ngắt |
Cái |
450 – 550.000 |
|
| Ống nước xả | Thay mới |
ống |
100 -200.000 |
|
| Sửa board mạch | Mất nguồn, báo lỗi |
Lần |
450 – 650.000 |
|
| Thay IC nguồn | Mất nguồn |
|
call |
|
| Thay phao cảm biến | Nước cấp tràn |
Cái |
350 – 450.000 |
|
| Thay moter xả | Ko xả nước, ko vắt |
Cục |
450 – 500.000 |
|
| Thay hộp số | Giặt / vắt kêu, rung |
Cái |
call |
|
| Thay dây dai | Không giặt |
Dây |
200 – 300.000 |
|
| Thay tụ mô tơ | Không giặt |
Cái |
350 – 400.000 |
|
| Thay cuộn stator môtơ | Không giăt |
Cái |
700 – 900.000 |
|
| Bơm xả | Không xả nước |
Cái |
550 – 700.000 |
|
| Phục hồi nhúng | Kêu to, rung khi vắt |
Bộ |
350-450.000 |
|
| Làm đồng (hàn, sơn như mới) | Rỉ séc, mục chân máy, bong nước sơn… |
Máy |
call |
|
| Vật tư máy giặt cửa ngang |
|
call |
Bảng giá sửa chữa và vật tư máy giặt trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:
Lưu ý: