Hết hàng
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Hết hàng
Điều hòa Panasonic N24XKH-8 là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm máy lạnh chất lượng cao, hiệu suất tốt và tiết kiệm điện. Với thông tin chi tiết về kỹ thuật điều hòa, bạn hoàn toàn có thể tin tưởng vào khả năng làm mát của sản phẩm này.

| Điều hòa Panasonic | |||
| Thông số | Dán nóng Dàn lạnh |
CS-N24XKH-8 CU-N24XKH-8 |
|
| Công suất làm lạnh | kW | 6.6 | |
| Btu/h | 22,500 | ||
| CSPF | 5.09 | ||
| EER | Btu/hW | 10.82 | |
| W/W | 3.17 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 9.6 | |
| Công suất điện | W | 2080 | |
| Khử ẩm | L/h | 3.7 | |
| Pt/h | 7.8 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 21.0 (741) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 39.0 (1,380) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/T) | dB(A) | 48/40 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 54 | |
| Kích thước | Cao | mm | 295 (619) |
| inch | 11-5/8 (24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040 (824) | |
| inch | 40-31/32 (32-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244 (299) | |
| inch | 9-5/8 (11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 42 (93) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 15.88 | |
| inch | 5/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7.5 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 25 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Panasonic 24000 BTU 1 chiều N24XKH-8

Điều hòa Panasonic N24XKH-8 là một trong những sản phẩm máy lạnh nổi bật, được thiết kế để mang lại hiệu suất làm lạnh tối ưu cho căn phòng của bạn. Với công suất làm lạnh 24.000 BTU, sản phẩm này không chỉ đảm bảo không khí mát mẻ mà còn giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Điều hòa Panasonic N24XKH-8 được trang bị nhiều công nghệ tiên tiến. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật quan trọng:
Với thiết kế tiết kiệm điện, sản phẩm này không chỉ giúp giảm hóa đơn tiền điện mà còn góp phần bảo vệ môi trường. Công nghệ tiên tiến giúp máy hoạt động hiệu quả mà vẫn duy trì mức tiêu thụ điện năng thấp.

Với công suất làm lạnh 2.5 HP – 22.500 BTU, máy lạnh có khả năng làm mát hiệu quả cho không gian từ 30 – 40m² (tương đương từ 80 đến 120m³).
Nhờ vào công nghệ làm lạnh nhanh Powerful, hiệu suất hoạt động của máy nén và tốc độ quạt được tăng cường, giúp máy làm lạnh nhanh hơn đến 18% ngay khi khởi động, nhanh chóng đạt được nhiệt độ đã cài đặt.
Điều hòa này nổi bật với công nghệ nanoe-G, giúp khử mùi hôi và loại bỏ vi khuẩn trong không khí. Hệ thống này hoạt động bằng cách nén và tập trung các hạt nanoe, mang lại không khí trong lành và sạch sẽ cho không gian sống của bạn.

Máy phát ra ion âm từ bộ phát ion Nanoe-G, lan tỏa vào không khí và bắt giữ các hạt bụi mịn như PM2.5, tạo ra không gian sống trong lành, thoáng đãng, an toàn và thư giãn hơn.
Điều hòa Panasonic N24XKH-8 sử dụng hệ thống 2 cánh đảo gió chính và cánh đảo gió phụ, giúp lưu thông khí khắp căn phòng một cách đồng đều. Điều này đảm bảo rằng không khí lạnh được phân phối đều, mang lại cảm giác thoải mái cho mọi vị trí trong phòng.

Máy lạnh được trang bị 2 cánh đảo gió, bao gồm cánh đảo gió chính và cánh đảo gió phụ, giúp lưu thông không khí nhanh hơn và xa hơn trong căn phòng. Cánh đảo gió phụ nén và tập trung không khí mát, trong khi cánh đảo gió chính phân phối lưu lượng gió xa hơn.
Máy lạnh có khả năng tự động điều chỉnh hướng gió lên xuống, giúp đẩy luồng khí đều và xa hơn.
Điều hòa Panasonic N24XKH-8 được thiết kế để dễ dàng lắp đặt, giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức. Hơn nữa, việc bảo trì sản phẩm cũng rất đơn giản, giúp kéo dài tuổi thọ và hiệu suất làm việc của máy.


Hãy trải nghiệm ngay hôm nay để cảm nhận sự khác biệt mà Panasonic mang lại!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Panasonic | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Panasonic | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Panasonic
1.Giá Điều hòa treo tường Panasonic trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Panasonic , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 24.000BTU (2.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 12 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm