Hết hàng
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Khi tìm kiếm một sản phẩm điều hòa không khí hiệu quả và bền bỉ, Daikin FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V là một trong những lựa chọn hàng đầu. Sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất làm lạnh tối ưu mà còn được thiết kế đặc biệt để phù hợp với nhiều không gian khác nhau.
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-noi-ong-gio-daikin-1-chieu-18-000btu-fdbnq18mv1v-rnq18mv1v2.jpg)
| Điều hòa nối ống gió Daikin | ||||
|
Tên Model
|
Dàn lạnh | FDBNQ18MV1V | ||
| Dàn nóng | RNQ18MV1V | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
|
Công suất làm lạnh
Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 5.2 | ||
| Btu/h | 17.700 | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1.68 | |
| COP | W/W | 3.1 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 3.29 | ||
|
Dàn lạnh
|
Màu sắc | |||
|
Quạt
|
Lưu lượng gió
(Cao/Trung bình/Thấp |
m/phút | 13/11 | |
| cfm | 459/388 | |||
| Tỷ lệ bên ngoài áp suất tĩnh | mmH2O | 2.0 | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/thấp) | Db(A) | 41/38 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày | mm | 260 x 900 x 580 | ||
| Trọng lượng | kg | 25 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 23 | ||
|
Dàn nóng
|
Màu sắc | Trắng ngà | ||
|
Máy nén
|
Loại | Kiểu quay dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kw | 1.4 | ||
| môi chất lạnh (R410a) | kg | 1.4 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Độ ồn | dB(A) | 51 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng | kg | 40 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 19.4 đến 46 | ||
|
Ống kết nối
|
Lỏng (Loe) | mm | Φ6.4 | |
| Khí (Loe) | mm | Φ12.7 | ||
|
Nước xả
|
Dàn lạnh | mm |
3/4B (Đường kính trong Φ21.6 x Đường kính trong Φ 27.2)
|
|
| Dàn nóng | mm | Φ18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (Chiều dài tương đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 15 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||

Sản phẩm FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V sở hữu nhiều thông số kỹ thuật ấn tượng. Dàn trao đổi nhiệt của sản phẩm đã được xử lý chống ăn mòn để nâng cao độ bền, đặc biệt là trong môi trường có nhiều muối và ô nhiễm không khí. Các bộ phận của sản phẩm được xử lý sơ bộ bằng công nghệ hiện đại, giúp bảo vệ dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng khỏi sự ăn mòn.
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-ong-gio-daikin-fdbnq5.jpg)
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-ong-gio-daikin-fdbnq2.jpg)
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-ong-gio-daikin-fdbnq7.jpg)
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-ong-gio-daikin-fdbnq6.jpg)
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-noi-ong-gio-daikin-1-chieu-18-000btu-fdbnq18mv1v-rnq18mv1v3.jpg)
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-ong-gio-daikin-fdbnq3.jpg)
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-ong-gio-daikin-fdbnq4.jpg)
![Điều hòa nối ống gió Daikin 1 chiều 18.000BTU FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/dieu-hoa-ong-gio-daikin-fdmnq8.jpg)
Hãy lựa chọn FDBNQ18MV1V/RNQ18MV1V để trải nghiệm sự khác biệt cùng Điện máy EEW!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH GIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa nối ống gió Daikin | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa nối ống gió Daikin | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa nối ống gió Daikin công suất 2.0 – 3.0 Hp |
01 | Hệ thống | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh giấu trần nối ống gió công suất 4.0 – 5.0 Hp |
01 | Hệ thống | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa nối ống gió Daikin | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 (nếu có) | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy giấu trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Ống gió lạnh Điều hòa nối ống gió Daikin | ||||
| 3.1 | Box cấp, hồi cho FCU gồm: Tole dày 0.75mm + Cách nhiệt dày 15-20mm cho máy lạnh ông suất 2.0 Hp – 3.0 Hp |
01 | Cái | 850,000 |
| 3.2 | Box cấp, hồi cho FCU gồm: Tole dày 0.75mm + Cách nhiệt dày 15-20mm cho máy lạnh ông suất 4.0 Hp – 5.0 Hp |
01 | Cái | 950.000 |
| 3.3 | Hộp gió đầu thổi và hộp gió đầu hồi + cách nhiệt tấm dày 15mm |
01 | Cái | 750.000 |
| 3.4 | Miệng gió (lowver) cấp khe hẹp dài 1100x150mm | 01 | Cái | 550,000 |
| 3.5 | Lưới lọc bụi | 01 | Cái | 120,000 |
| 3.6 | Kênh gió lạnh KT300x200 + cách nhiệt dày 20 mm (nếu có) | 01 | mét | 850.000 |
| 3.7 | Ống gió mềm D200/250 có cách nhiệt | 01 | mét | 55.000 |
| 3.8 | Băng keo bạc, đai thép, ty treo ống gió, silicon, sơn xịt…. | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa nối ống gió Daikin
1.Giá Điều hòa nối ống gió Daikin trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa nối ống gió Daikin chính hãng, chức năng Không tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 12 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy