Hết hàng
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Cục nóng Mitsubishi Heavy SCM60ZM-S là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm điều hòa không khí vừa hiệu quả, vừa tiết kiệm năng lượng. Với nhiều tính năng ưu việt như công nghệ điều khiển biến tần, hệ thống đa kết nối và thiết kế tiết kiệm không gian, sản phẩm này chắc chắn sẽ đáp ứng tốt nhu cầu làm lạnh của bạn.

| Dàn nóng điều hòa multi Mitsubishi Heavy | SCM60ZM-S1 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha,220 – 240V, 50Hz | ||
| Công suất lạnh ( Min – Max) | kW | 6,0(1,8~7,5) | |
| Công suất sưởi ( Min – Max) | kW | 6,8(1,5~ 7,8) | |
| Công suất điện | Làm lạnh | kW | 1,43(0,50~ 2,39) |
| Sưởi | kW | 1,51(0,60 ~3,00) | |
| EER | Làm lạnh | 4,2 | |
| CPO | Sưởi | 4,5 | |
| Dòng điện | A | 7,1/6,8/6,6(17) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB( A) | 50 |
| Sưởi | dB( A) | 52 | |
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | 42,0 | |
| Sưởi | m³/min | 42,0 | |
| Kích thước ngoài( C x R x S) | mm | 750 x880 (+75)x 340 | |
| Trọng lượng tĩnh | kg | 49 | |
| Dây nhiệt độ hoạt động ngoài trời | °C | – 15~43 | |
| -15~24 | |||
| Tổng công Suất dàn lạnh | kW | 11,0 | |
Cục nóng Mitsubishi Heavy SCM60ZM-S là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa không khí multi Mitsubishi Heavy. Với thiết kế tiên tiến và nhiều tính năng vượt trội, sản phẩm này hứa hẹn mang đến hiệu suất tối ưu cho không gian sống của bạn.
Cục nóng này được trang bị công suất mạnh mẽ, giúp đáp ứng nhu cầu làm lạnh cho nhiều không gian khác nhau. Đặc biệt, sản phẩm sử dụng máy nén công nghệ tiên tiến với điều khiển biến tần, cho phép tiết kiệm điện năng tối đa. Cục nóng Mitsubishi Heavy SCM60ZM-S đạt mức năng lượng cao nhất theo tiêu chuẩn SEER và SCOP, giúp tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh.

Sản phẩm này hỗ trợ hệ thống đa kết nối, cho phép kết nối với nhiều dàn lạnh khác nhau. Điều này giúp bạn linh hoạt trong việc thiết kế và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho không gian của mình, từ nhà ở đến văn phòng.
Cục nóng Mitsubishi Heavy SCM60ZM-S có thiết kế tiết kiệm không gian, giúp dễ dàng lắp đặt mà không cần tốn nhiều diện tích. Sản phẩm này hoàn hảo cho những ngôi nhà có diện tích hạn chế nhưng vẫn muốn đảm bảo hiệu suất làm lạnh tốt nhất.
Sản phẩm được thiết kế với cánh tản nhiệt dạng mới, giúp cải thiện hiệu suất làm lạnh một cách hiệu quả. Cấu hình cánh tản được tối ưu hóa, cho phép tăng cường khả năng trao đổi nhiệt, giảm thiểu tiếng ồn và nâng cao độ bền của máy.
Cục nóng Điều hòa multi Mitsubishi Heavy này còn tích hợp công nghệ điều khiển vector, giúp cải thiện hiệu suất hoạt động của máy. Công nghệ này cho phép điều chỉnh tốc độ của máy nén một cách linh hoạt, giúp tiết kiệm điện năng và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà cục nóng Mitsubishi Heavy mang lại cho không gian sống của bạn!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa multi Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa multi Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa multi Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa multi Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa multi Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa multi Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa multi Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 21.000BTU (2.5HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy