Hết hàng
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Mitsubishi Heavy, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu làm mát và sưởi ấm trong các không gian sống hiện đại. Với nhiều tính năng vượt trội, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một thiết bị điều hòa 2 chiều hiệu quả.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | |||
| Hạng mục/ Kiểu máy | Dàn Lạnh | SRK35ZJ-S5 | |
| Dàn nóng | SRC35ZJ-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz | ||
| Công suất | Làm lạnh | kW – Btu/h | 3.5 (1.0~3.8) – 11,942 (3,412~12,966) |
| Sưởi | kW – Btu/h | 4.0 (1.3~4.8) – 13,648 (4,436~16,378) | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | kW | 1.01 (0.21 – 1.24) |
| Sưởi | kW | 1.00 (0.29 – 1.45) | |
| EER | Làm lạnh | W/W | 3.58 |
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 4.9/4.7/4.5 |
| Sưởi | A | 4.9/4.7/4.5 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 294 x 798 x 229 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780(+62) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 9.5 |
| Dàn nóng | kg | 35 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 10.1 |
| Dàn nóng | m³/min | 31.5 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||

Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ là một sản phẩm đáng để đầu tư, với nhiều tính năng ưu việt và thiết kế hiện đại. Với khả năng làm lạnh và sưởi ấm hoạt động trong phòng hiệu quả, sản phẩm này chắc chắn sẽ đáp ứng tốt nhu cầu của bạn.
Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ sở hữu công suất tối ưu, phù hợp với nhiều loại không gian. Thiết bị có khả năng làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả với chức năng này, giúp bạn duy trì bầu không khí dễ chịu trong suốt thời gian sử dụng.

Máy lạnh Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ được trang bị công nghệ tiên tiến, giúp máy sẽ hoạt động êm ái và ổn định. Người dùng có thể tận hưởng không gian yên tĩnh mà không bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn từ máy.
Sản phẩm hỗ trợ tính năng tự động điều chỉnh nhiệt độ, giúp tiết kiệm năng lượng và đảm bảo rằng không gian luôn duy trì được mức nhiệt độ lý tưởng. Thời gian khởi động và làm lạnh của máy cũng nhanh chóng, giúp bạn không phải chờ đợi lâu.

Sản phẩm sở hữu đầy đủ các tính năng và tiện ích hiện đại nhất, đáp ứng nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng. Đặc biệt, máy lạnh này tiết kiệm điện nhờ ứng dụng công nghệ DC PAM, giúp giảm thiểu đáng kể lượng điện tiêu thụ, tiết kiệm chi phí cho người sử dụng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai quan tâm đến sản phẩm tiết kiệm năng lượng.

Với khả năng làm lạnh và sưởi ấm mạnh mẽ, máy nhanh chóng đạt đến nhiệt độ cài đặt mà vẫn hoạt động êm ái, tiết kiệm năng lượng, Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ luôn được khách hàng ưa chuộng.
Hơn nữa, sản phẩm còn được trang bị nhiều tính năng khác như: hút ẩm, khử mùi, lọc sạch không khí bằng bộ khử khuẩn thông minh Enzyme, chế độ tự động làm sạch và chế độ đảo gió thông minh để phân bổ gió đều khắp không gian.

Máy điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều Inverter, với công suất 12.000 BTU, Model SRK/SRC35ZJ, mang lại khả năng làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả cho các không gian dưới 20m². Sản phẩm này rất phù hợp cho việc lắp đặt trong phòng ngủ, phòng khách hoặc phòng làm việc. Với thiết kế đơn giản và chắc chắn, điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách không gian khác nhau.

Dàn lạnh của máy được thiết kế tinh tế, phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Với thiết kế gọn gàng và sang trọng, máy lạnh không chỉ mang lại hiệu suất làm việc cao mà còn làm tăng tính thẩm mỹ cho không gian của bạn.

Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ thuộc dòng sản phẩm cao cấp của Mitsubishi Heavy, được sản xuất và lắp ráp tại Thái Lan, với thời gian bảo hành chính hãng lên đến 24 tháng.
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC35ZJ đi kèm với chế độ bảo hành chính hãng, mang lại sự yên tâm cho người sử dụng. Bạn có thể hoàn toàn tin tưởng vào chất lượng và độ bền của sản phẩm.
Hãy trải nghiệm ngay cùng Điện máy EEW để tận hưởng không gian sống thoải mái và dễ chịu!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy