Hết hàng
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC25ZSX-S là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Mitsubishi Heavy Industries, nổi tiếng với công nghệ tiên tiến và hiệu suất làm lạnh vượt trội. Sản phẩm này không chỉ mang lại không gian mát mẻ, thoải mái mà còn tiết kiệm năng lượng, phù hợp với nhu cầu sử dụng của nhiều gia đình và văn phòng hiện nay.

| Đơn vị trong nhà | SRK25ZSX-WB | |
| Dàn nóng | SRC25ZSX-W | |
| Công suất làm mát | kW | 2h30 |
| Làm mát hợp lý của Vương quốc Anh | kW | 2,26 |
| Phạm vi làm mát (Danh nghĩa) | kW | 0,9 đến 3,8 |
| SEER, EER, Nhãn năng lượng | 10,3, 5,68, A+++ | |
| Phạm vi sưởi ấm (Danh nghĩa) | kW | 0,8 đến 6,0 |
| SCOP, COP, Nhãn năng lượng | 5,20, 5,42, A+++ | |
| Tiêu thụ điện hàng năm c/h | kWh/một | 85/808 |
| ĐƠN VỊ TRONG NHÀ | ||
| Kích thước bên ngoài (C x R x D | mm | 305 x 920 x 220 |
| Khối lượng tịnh | Kilôgam | 13 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) Làm mát | m³/m | 12.2/10.0/6.7 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) Hệ thống sưởi | m³/m | 12.8/11.0/7.8 |
| Mức áp suất âm thanh (Cao/Trung bình/Thấp) Làm mát | db(A) | 39/33/25 |
| Mức áp suất âm thanh (Cao/Trung bình/Thấp) Hệ thống sưởi | db(A) | 40/34/27 |
| ĐƠN VỊ NGOÀI TRỜI | ||
| Kích thước bên ngoài (C x R x D) | mm | 640 x 800 (+71) x 290 |
| Khối lượng tịnh | Kilôgam | 43 |
| Mức áp suất âm thanh Làm mát/Sưởi ấm | db(A) | 44/45 |
| DỮ LIỆU ĐIỆN | ||
| Định mức nguồn điện MCB | MỘT | 16 |
| Điện lưới đến | Ngoài trời | 230V/1ph/50Hz |
| Dây kết nối (Dia) | (mm2) | 3+E (1.5) |
| bắt đầu hiện tại | MỘT | 3 |
| LẮP ĐẶT/MÁC LẠNH | ||
| Tham khảo Kích thước đường ống odins | Chất lỏng | 1/4 (6,35) |
| hút | 3/8 (9,52) | |
| Tham khảo Chiều dài đường ống tối đa | tôi | 25 |
| Chênh lệch chiều cao theo chiều dọc (Tối đa) *Dàn nóng Trên/Dàn lạnh dưới |
tôi | 15/15 |
| Lượng môi chất lạnh đã nạp trước | (kg/TCO2Eq) | 1,20/0,811 |
| * Đối với chiều dài ống lên đến | tôi | 15 |
| Chất làm lạnh bổ sung | g/m | 20 |

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC25ZSX-S là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm điều hòa chất lượng, hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng. Với thiết kế hiện đại và tính năng thông minh, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người sử dụng.
Với thiết kế tinh tế và sang trọng, điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC25ZSX-S dễ dàng hòa hợp với nhiều kiểu kiến trúc nội thất. Mặt nạ ngoài được làm từ chất liệu cao cấp, dễ dàng vệ sinh và bảo trì.

Sản phẩm được trang bị công nghệ làm lạnh nhanh chóng, giúp căn phòng của bạn đạt được nhiệt độ lý tưởng chỉ trong thời gian ngắn. Hệ thống quạt gió đa chiều giúp phân phối không khí đều khắp phòng.
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC25ZSX-S được thiết kế với lớp cách nhiệt tốt và công nghệ inverter, giúp giảm thiểu mức tiêu thụ điện năng. Điều này không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí hóa đơn điện mà còn thân thiện với môi trường.

Sản phẩm đi kèm với nhiều tính năng thông minh như chế độ tự khởi động lại, hẹn giờ, và chế độ ngủ đêm. Những tính năng này giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh và sử dụng sản phẩm một cách thuận tiện nhất.
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC25ZSX-S có công suất 2.5 kW, phù hợp cho không gian có diện tích từ 15-20 m². Với khả năng làm lạnh nhanh và ổn định, sản phẩm đảm bảo mang lại cảm giác thoải mái cho người dùng trong những ngày hè oi ả.

Hãy đầu tư ngay hôm nay để tận hưởng không gian sống lý tưởng!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 9.000BTU (1HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy