10.450.000 ₫
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC13YXP-W5 là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa inverter tiết kiệm điện, phù hợp cho nhiều không gian sống và làm việc, đặc biệt là phòng ngủ. Với công nghệ tiên tiến và thiết kế theo phong cách châu Âu, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất làm lạnh nhanh mà còn tối ưu mà còn đảm bảo tiết kiệm năng lượng.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | |||
| Điều hòa Mitsubishi Heavy | Dàn lạnh | SRK13YXP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC13YXP-W5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/240V, 50Hz | ||
| Công suất lạnh | kW | 3.50 (0.8 ~ 3.7) | |
| BTU/h | 11,942 (2,730 ~ 12,624) | ||
| Công suất tiêu thụ điện | kW | 1.10 (0.19 ~ 1.31) | |
| CSPF | 4,79 | ||
| Dòng điện | A | 5.2 / 5.0 / 4.8 | |
| Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 262 x 769 x 230 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 645(+57) x 275 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 7,5 |
| Dàn nóng | kg | 26,5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 9.6 / 7.0 / 3.0 |
| Dàn nóng | m3/min | 24,5 | |
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | Φ6.35 (1/4”) |
| Đường gas | mm | Φ 9.52 (3/8”) | |
| Dây điện kết nối (Nguồn điện được cấp vào trạm kết nối tại dàn lạnh) | 2.5mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) |
||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC13YXP-W5 là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm tiết kiệm điện, hiệu suất làm lạnh cao và thiết kế sang trọng theo phong cách châu Âu. Với các tính năng vượt trội như bộ lọc không khí, công nghệ inverter tiết kiệm và độ tự làm sạch, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người sử dụng.

Điều hòa SRK/SRC13YXP-W5 được trang bị công nghệ inverter tiết kiệm giúp duy trì nhiệt độ ổn định và giảm tiêu hao năng lượng. Độ tự làm sạch là một trong những tính năng nổi bật, giúp tiết kiệm thời gian bảo trì và nâng cao chất lượng không khí trong phòng.

Điều hòa YXP-W5 thừa hưởng những công nghệ tiên tiến nhất từ Mitsubishi Heavy Industries. Một trong những tính năng nổi bật là công nghệ Jet Engine, dựa trên nguyên lý “Jet Flow” và động lực học của động cơ phản lực. Công nghệ này giúp sản sinh dòng khí lưu lượng lớn, phân tán đồng đều mà vẫn tiết kiệm điện năng tối ưu, mang lại hiệu suất sử dụng cao.

Điều hòa YXP-W5 sử dụng công nghệ inverter DC PAM, cho phép điều khiển điện áp và tần số hoạt động của máy nén. Điều này giúp giảm tối đa suất tiêu thụ điện và tăng tốc độ làm lạnh. Khi đạt nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần điều chỉnh công suất máy nén xuống mức thấp để tiết kiệm điện, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng ổn định.

Trái ngược với các mẫu cũ sử dụng gas R22, điều hòa YXP-W5 sử dụng gas R32, loại gas mới với tiêu chuẩn khí thải GWP thấp. Gas R32 giúp giảm lượng khí thải lên đến 75%, bảo vệ tầng ozon và giảm hiệu ứng nhà kính.

Chế độ tự làm sạch của điều hòa YXP-W5 giúp máy tự vệ sinh và khô trong vòng 2 giờ, hạn chế nấm mốc và loại bỏ bụi bẩn cứng đầu, từ đó nâng cao độ bền và hiệu suất hoạt động.

Công nghệ HI Power cho phép điều hòa YXP-W5 suất làm lạnh một cách nhanh chóng bằng cách hoạt động ở công suất cao, tự động giảm nhiệt độ xuống 3 độ C so với cài đặt trong vòng 15 phút. Dòng sản phẩm này có ba mức công suất: 1 HP (SRK10YXP-W5), 1.5 HP (SRK13YXP-W5) và 2 HP (SRK18YXP-W5), phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
![Điều hòa Mitsubishi Heavy 12000BTU 1 chiều inverter SRK13YXP-W5 [Điện máy EEW]](https://bandienmaytaikho.com/wp-content/uploads/2022/04/srk13yxpw5-dtxtuo-1.jpg)

Sản phẩm được sản xuất tại Thái Lan, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và độ bền cao. Việc lắp đặt điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC13YXP-W5 cũng rất đơn giản, phù hợp với mọi không gian từ phòng ngủ đến văn phòng.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà điều hòa Mitsubishi Heavy mang lại cho không gian sống của bạn cùng Điện máy EEW nhé!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Catalogue dòng máy