Hết hàng
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Máy lạnh Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL35VA là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Mitsubishi, mang đến hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm tối ưu cho không gian sống của bạn. Với nhiều tính năng hiện đại, sản phẩm này đang trở thành lựa chọn yêu thích của nhiều gia đình.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| Điều hòa Mitsubishi Electric | Dàn lạnh | MSZ-HL35VA | ||
| Dàn nóng | MUZ-HL35VA | |||
| Chức năng | Làm lạnh | Sưởi ấm | ||
| Công suất Danh định (Thấp – Cao) |
kW | 3.3(1.4-3.5) | 3.6(1.1-4.1) | |
| Btu | 11.260 (4.777-11.942) |
12.283 (3.753-13.989) |
||
| Tiêu thụ điện | kW | 1,24 | 0,99 | |
| Hiệu suất năng lượng(CSPF) | TCVN 7830:2015 | 4,82 | ||
| Môi chất lạnh | Gas R410a | |||
| Dòng điện vận hành | A | 5,9 | 5,0 | |
| Lưu lượng gió (Cao nhất) | m³/min | 10,9 | 10,3 | |
| Kích thước (Dài x rộng x sâu) |
Dàn lạnh | mm | 799 x 290 x 232 | |
| Dàn nóng | mm | 699 x 538 x 249 | ||
| Trọng lượng | Dàn lạnh | kg | 9 | |
| Dàn nóng | kg | 25 | ||
| Độ ồn | Dàn lạnh (Thấp nhất – Cao nhất) |
dB | 22-45 | 23-44 |
| Dàn nóng (Cao nhất) | dB | 50 | 51 | |
| Khả năng hút ẩm | (l/h) | 1,1 | ||
| Kích cỡ ống (đường kính ngoài) |
Gas | mm | 9,52 | |
| Chất lỏng | mm | 6,35 | ||
| Độ dài đường ống tối đa | m | 20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 | ||

Máy lạnh Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL35VA là lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm điều hòa hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và dễ dàng lắp đặt. Với nhiều tính năng ưu việt như khả năng hút ẩm, chế độ làm lạnh và sưởi ấm, sản phẩm này sẽ mang đến sự thoải mái tối đa cho không gian sống của bạn.
Một trong những tính năng nổi bật của MUZ/MSZ-HL35VA là khả năng hút ẩm hiệu quả. Điều này không chỉ giúp không khí trong phòng luôn khô thoáng mà còn ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, bảo vệ sức khỏe người dùng.

Công nghệ Inverter với PAM (Pulse Amplitude Modulation) giúp điều chỉnh sóng của dòng điện phù hợp với điện áp nguồn. Nhờ vậy, 98% nguồn điện đầu vào được sử dụng hiệu quả, giảm thiểu thất thoát điện năng.
Máy lạnh được trang bị môi chất lạnh Gas R410A, giúp giảm thiểu tiêu thụ điện trong quá trình hoạt động. Điều này không chỉ tiết kiệm chi phí điện hàng tháng mà còn thân thiện với môi trường.
Sản phẩm có hiệu suất năng lượng CSPF cao, cho phép máy hoạt động hiệu quả hơn trong việc làm lạnh và sưởi ấm. Điều này giúp giảm thiểu chi phí vận hành và đảm bảo không khí luôn dễ chịu trong mọi điều kiện thời tiết.

Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL35VA không chỉ có chức năng làm lạnh mà còn hỗ trợ sưởi ấm, mang lại sự thoải mái tối ưu cho người sử dụng trong suốt cả năm. Chế độ hoạt động linh hoạt này rất phù hợp cho khí hậu Việt Nam.
Máy lạnh này được thiết kế với lưu lượng gió cao nhất, giúp phân phối không khí mát lạnh hoặc ấm đều khắp không gian, tạo cảm giác thoải mái cho mọi người trong phòng.

Mitsubishi Electric MSZ-HL35VA được trang bị màng lọc Nano Platium với thiết kế 3D dạng sóng, giúp thu gom bụi hiệu quả hơn so với các màng lọc thông thường. Bề mặt màng lọc chứa các hạt Platinum-Ceramic kích thước cực nhỏ, có khả năng kháng khuẩn và khử mùi, giúp loại bỏ mùi hôi và vi khuẩn gây hại một cách dễ dàng.

Máy lạnh có kích thước dàn lạnh là 799 x 290 x 232 mm và dàn nóng là 699 x 538 x 249 mm. Thiết kế gọn nhẹ giúp dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau mà không chiếm quá nhiều diện tích.

Sản phẩm đi kèm với chế độ bảo hành từ nhà sản xuất, giúp người dùng yên tâm trong quá trình sử dụng. Khi lắp đặt, bạn cần tham khảo bảng giá lắp đặt điều hòa và chi phí nhân công lắp đặt, cùng với chênh lệch độ cao tối đa để đảm bảo lắp đặt đúng kỹ thuật.
Việc lắp đặt máy lạnh Mitsubishi Electric MUZ/MSZ-HL35VA khá đơn giản, nhờ vào các ốc vít đi kèm. Các kỹ thuật viên có thể dễ dàng hoàn thành quá trình lắp đặt mà không gặp khó khăn.

Điều hòa Mitsubishi Electric 2 chiều MSZ-HL35VA sở hữu thiết kế đơn giản và sang trọng với mặt máy phẳng cùng màu sắc trung tính. Điều này giúp sản phẩm dễ dàng hòa hợp với nhiều không gian khác nhau, tôn thêm vẻ đẹp cho kiến trúc tổng thể.
Với công suất làm lạnh 1.5 HP và công suất sưởi ấm 11.260 BTU, máy lạnh này có khả năng làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả trong không gian từ 15 – 20 m² (tương đương 40 đến 60 m³), lý tưởng cho các phòng ngủ hoặc phòng làm việc nhỏ và vừa.
Hãy trải nghiệm ngay hôm nay cùng Điện máy EEW để cảm nhận sự khác biệt mà Mitsubishi mang lại!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R410A thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy