13.706.000 ₫
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Máy điều hòa Mitsubishi Electric MSZ/MUZ-HT35VF là một trong những sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa không khí 2 chiều, mang lại hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm tối ưu. Dưới đây là những điểm đặc biệt của sản phẩm này.

| Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||
| Tên model dàn lạnh: MSZ-HT35VF | Lưu lượng gió dàn lạnh (Max): 12.6 | Khả năng hút ẩm (l/h): 1.1 |
| Tên model dàn nóng : MUZ-HT35VF | Lưu lượng gió dàn nóng (Max): 12.6 | Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 9.52 |
| Công suất làm lạnh: 3.3(1.4-3.5)kW-11.260(4.777-11.942)Btu/h | Kích thước dàn lạnh (Dài X rộng X sâu)(mm): 799 X 290 X 232 | Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6.35 |
| Công suất làm nóng : 3.6(1.1 -4.1 )kW-12.283(3.753-13.989)Btu/h | Kích thước dàn nóng (Dài X rộng X sâu)(mm): 699 X 538 X 249 | Độ dài tối đa của ống (m): 20 |
| Tiêu thụ điện làm lạnh : 1.17kW | Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 9 | Chênh lệch độ cao tối đa của ống(m): 12 |
| Tiêu thụ điện làm nóng: 0.995kW | Trọng lượng dàn nóng (Kg): 24 | Tính năng |
| Công nghệ PAM Inverter | ||
| Hiệu suất năng lượng : 5.2 (TCVN 7830:2015) | Độ ồn dàn lạnh làm lạnh(min-max)(dB): 22-45 | Màng lọc chống nấm mốc |
| Lớp phủ chống bám bẩn | ||
| Môi chất lạnh: Gas R32 | Độ ồn dàn lạnh làm nóng(min-max)(dB): 22-45 | |
| Làm lạnh nhanh | ||
| Dòng điện vận hành làm lạnh(A): 5.4 | Độ ồn dàn nóng làm lạnh(max)(dB): 50 | Hẹn giờ bật tắt 24 tiếng |
| Tự khởi động lại | ||
| Dòng điện vận hành làm nóng(A): 4.8 | Độ ồn dàn nóng làm nóng(max)(dB): 50 | |

Với nhiều tính năng nổi bật như khả năng khử mùi diệt khuẩn, công suất mạnh mẽ, và công nghệ Inverter tiết kiệm điện, Mitsubishi Electric MSZ/MUZ-HT35VF là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp điều hòa không khí hiệu quả và an toàn.
Với công suất 12.000 BTU, Mitsubishi Electric MSZ/MUZ-HT35VF phù hợp cho nhiều không gian từ phòng khách đến văn phòng. Điều hòa này giúp bạn tận hưởng bầu không khí mát lạnh vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông.
Mitsubishi Electric MSZ-HT35VF được trang bị nhãn năng lượng 5 sao và ứng dụng công nghệ Inverter, giúp giảm thiểu mức tiêu thụ điện năng với chỉ số hiệu suất lạnh toàn mùa CSPF. Công nghệ này tối ưu hóa tần suất hoạt động của máy nén, giúp điều hòa vận hành êm ái hơn.

Công nghệ Inverter giúp máy điều hòa hoạt động hiệu quả hơn, tiết kiệm điện năng tối ưu. Bạn có thể yên tâm sử dụng mà không lo lắng về hóa đơn điện hàng tháng.
Một trong những tính năng nổi bật của sản phẩm là khả năng khử mùi diệt khuẩn chống dị ứng hiệu quả tới 99,9%. Nhờ vào công nghệ tiên tiến, máy giúp loại bỏ bụi bẩn khói thuốc và dầu mỡ trên bề mặt, ngăn ngừa tích tụ bụi bẩn và các tác nhân gây hại cho sức khỏe.

Màng lọc kép Nano Platinum và Enzyme có khả năng khử mùi, diệt khuẩn, và chống dị ứng hiệu quả lên tới 99,9%. Ngoài ra, màng lọc còn ngăn ngừa tích tụ bụi bẩn, khói thuốc và dầu mỡ trên bề mặt, giữ cho thiết bị luôn sạch sẽ.
Điều hòa được thiết kế với quạt lồng sóc, giúp ổn định luồng không khí hút vào và thổi ra đồng thời. Điều này mang lại luồng gió mạnh mẽ nhưng vẫn giữ được sự êm ái và dễ chịu trong không gian.

Dàn tản nhiệt ở dàn nóng được phủ lớp màu xanh chống ăn mòn, trong khi bo mạch được xử lý để bảo vệ khỏi các tác nhân xâm nhập từ bên ngoài như thạch sùng và chuột, đảm bảo độ bền cao cho sản phẩm.

Điều hòa Mitsubishi Electric không chỉ chú trọng vào hiệu suất mà còn về thiết kế. Sản phẩm có kiểu dáng gọn gàng, dễ dàng lắp đặt và hòa hợp với mọi không gian nội thất.
Sản phẩm được sản xuất tại Thái Lan, đảm bảo chất lượng và độ bền cao. Bạn có thể hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm.

Điều Hòa Mitsubishi Electric cũng cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng tốt, giúp bạn dễ dàng thanh toán và bảo trì sản phẩm. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp sẽ hỗ trợ bạn trong việc lắp đặt và bảo trì định kỳ.
Hãy trải nghiệm ngay hôm nay để cảm nhận sự khác biệt!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric
1.Giá Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Mitsubishi Electric , chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 12.000BTU (1.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy