12.250.000 ₫
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Điều hòa Hikawa HI-NC25M/HO-NC25M là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai đang tìm kiếm một sản phẩm vừa hiệu quả, vừa tiết kiệm năng lượng. Với nhiều tính năng vượt trội như công nghệ Golden Fin, hộp điều khiển điện hiện đại và khả năng làm lạnh nhanh chóng, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho người sử dụng.

| Model HIkawa | HI-NC25M/ HO-NC25M | ||
| Nguồn điện | V-Ph-Hz | 220V,1Ph,50Hz | |
| Làm mát (Điều kiện tiêu chuẩn) |
Năng suất | Btu/h | 24000 |
| Điện năng tiêu thụ | W | 2100 | |
| Dòng điện | A | 9.6 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 3.21 | |
| Làm ấm (Điều kiện tiêu chuẩn) |
Năng suất | Btu/h | / |
| Điện năng tiêu thụ | W | / | |
| Dòng điện | A | / | |
| Hiệu quả năng lượng (COP) | W/W | / | |
| Công suất định mức | W | 3150 | |
| Dòng điện định mức | A | 18 | |
| Dòng điện khởi động | A | 54.5 | |
| Máy nén | Công suất | W | 7760/7795 |
| Đầu vào | W | 1815/1900 | |
| Dòng điện định mức (RLA) | A | 8.35/8.30 | |
| Tụ điện | μF | 60 | |
| Mô tơ quạt dàn lạnh | Đầu vào | W | 77 |
| Tụ điện | uF | 3 | |
| Tốc độ (nhanh/trung bình/chậm) | vòng/phút | 1200/1100/950 | |
| Dàn tản nhiệt mặt lạnh | a.Số hàng | 2 | |
| c. Khoảng cách dàn | mm | 1.3 | |
| d. Loại dàn | Hydrophilic aluminum | ||
| e. Đường kính ngoài và loại ống | mm | Φ7,Inner groove tube | |
| f. Kích thước chiều dài x cao x rộng | mm | 780x210x26.74+780x105x26.74 | |
| g.Số vòng | 4 | ||
| Lưu lượng gió dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp) | m3/h | 995/895/740 | |
| Độ ồn dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp) | dB(A) | 46/43.5/38.5 | |
| Dàn lạnh | Kích thước máy (dài x rộng x cao) | mm | 1040x220x327 |
| Kích thước đóng gói (dài x rộng x cao) | mm | 1120x405x315 | |
| Khối lượng tịnh/bao bì | kg | 13.6/16.9 | |
| Mô tơ quạt dàn nóng | Đầu vào | W | 135 |
| Tụ điện | uF | 5 | |
| Tốc độ (nhanh/trung bình/chậm) | vòng/phút | 825 | |
| Dàn tản nhiệt mặt nóng | a.Số hàng | 2 | |
| c. Khoảng cách dàn | mm | 1.2 | |
| d. Loại dàn | UnHydrophilic aluminium | ||
| e. Đường kính ngoài và loại ống | mm | Φ5,Inner groove tube | |
| f. Kích thước chiều dài x cao x rộng | mm | 905*604.5*11.6+887*604.5*11.6 | |
| g.Số vòng | 4 | ||
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h | 3500 | |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 58 | |
| Dàn nóng | Kích thước máy (dài x rộng x cao) | mm | 890x342x673 |
| Kích thước đóng gói (dài x rộng x cao) | mm | 995x398x740 | |
| Khối lượng tịnh/bao bì | kg | 47.6/51 | |
| Dung môi chất lạnh | kg | R32/0.95 | |
| Áp lực thiết kế | MPa | 4.3/1.7 | |
| Đường ống môi chất lạnh | Kích thước ống nước/gas | mm(inch) | 6.35mm(1/4in)/12.7mm(1/2in) |
| Chiều dài ống tối đa | m | 25 | |
| Chiều cao chênh lệch tối đa | m | 10 | |
| Bộ điều nhiệt | Remote Control | ||
| Tiêu chuẩn làm mát | m2 | 31~45 | |

Điều hòa Hikawa HI-NC25M/HO-NC25M là một sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa không khí, được thiết kế với nhiều tính năng ưu việt giúp mang đến khả năng làm lạnh hiệu quả cho không gian sống của bạn. Được sản xuất tại Thái Lan, sản phẩm này không chỉ đáp ứng nhu cầu làm lạnh mà còn tiết kiệm năng lượng.

Điều hòa Hikawa HI-NC25M/HO-NC25M tích hợp công nghệ Golden Fin, giúp tăng cường khả năng làm lạnh và cải thiện hiệu quả chống lại lực cản của không khí. Cánh tản nhiệt được phủ lớp vàng giúp ngăn chặn sự hình thành của gỉ sét, từ đó tăng cường độ bền và hiệu suất làm việc của máy.
Hikawa HI-NC25M/HO-NC25M được trang bị hộp điều khiển điện thông minh, cho phép người dùng dễ dàng điều chỉnh các chế độ làm lạnh phù hợp với nhu cầu sử dụng. Hệ thống này giúp cải thiện quá trình truyền nhiệt và nâng cao hiệu suất hoạt động của máy.

Điều hòa Hikawa HI-NC25M/HO-NC25M đạt độ ồn ở mức tối ưu, giúp không gian sống của bạn luôn yên tĩnh và thoải mái. Điều này đặc biệt quan trọng đối với những gia đình có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.
Sản phẩm được thiết kế để có thể hoạt động hiệu quả, mang lại khả năng làm lạnh nhanh chóng và đồng đều trong không gian. Điều này giúp người dùng cảm nhận được sự mát mẻ ngay sau khi khởi động máy.
Với thiết kế thông minh, sản phẩm giúp giảm thiểu hao mòn trong quá trình hoạt động. Điều này không chỉ giúp máy hoạt động bền bỉ hơn mà còn giảm thiểu chi phí bảo trì. Hệ thống hoạt động hiệu quả chống lại lực cản của không khí, giúp tiết kiệm điện năng tối đa.

Điều hòa HIKAWA được trang bị chip GENIUS, cho phép thu thập tín hiệu và xử lý dữ liệu một cách chính xác, giúp máy nén hoạt động hiệu quả hơn. Nhờ vào thuật toán điều khiển tiên tiến này, điều hòa HIKAWA tiết kiệm đến 71% năng lượng.

Dựa trên nguyên lý sinh học, hệ thống cánh quạt của điều hòa HIKAWA được thiết kế để hoạt động tối ưu chống lại lực cản của không khí và giảm tiếng ồn. Cùng với đường dẫn khí được tối ưu hóa, điều hòa HIKAWA cung cấp cùng một lưu lượng gió với mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn 30%.
Công nghệ Sprint tiên tiến cho phép máy nén đạt tần số tối đa ngay sau khi khởi động, cung cấp khả năng làm mát và sưởi ấm nhanh chóng. Điều hòa HIKAWA sử dụng công nghệ biến tần cao cấp để khởi động máy nén, tạo ra luồng không khí mát lạnh trong thời gian ngắn, mang lại cảm giác thoải mái ngay lập tức cho người dùng.

Công nghệ ADVANCED AIR GUARDIAN bảo vệ gia đình bạn bằng cách giải phóng hàng nghìn tỷ ion dương và âm, tiêu diệt hiệu quả vi khuẩn, vi rút và các yếu tố có hại khác. Đồng thời, điều hòa HIKAWA còn được trang bị Hệ thống vi lọc siêu kháng khuẩn 6 lớp, giúp loại bỏ các chất độc hại và mang lại không khí trong lành. Vi lọc này làm sạch không khí lên đến 80%, tăng hiệu quả chống bụi lên 50%.

Để đảm bảo an toàn cho người dùng, HIKAWA tích hợp hệ thống chống cháy điện tử, điều khiển hoạt động của máy điều hòa và bảo vệ khi chất làm lạnh bị rò rỉ. Hộp điều khiển điện được làm từ vật liệu chống cháy 5VA cao cấp, bảo vệ các bộ phận bên trong và ngăn ngừa nguy cơ cháy nổ từ nhiều yếu tố bên trong và bên ngoài.

Máy nén trong điều hòa HIKAWA được thiết kế để giảm thiểu tiếng ồn do rung động. Lớp cách âm dày 7mm bao quanh máy nén giúp đạt độ ồn tối thiểu chỉ 41 dB, mang đến không gian yên tĩnh và thoải mái cho người sử dụng.
Điều hòa Hikawa cam kết mang đến dịch vụ xử lý bảo hành chuyên nghiệp và nhanh chóng, giúp người dùng yên tâm trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.
Hãy trải nghiệm sự khác biệt mà điều hòa Hikawa mang lại cho không gian sống của bạn!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
(Áp dụng trong phạm vi nội thành Đà Nẵng)
| STT | Điều hòa treo tường Hikawa | SL | ĐVT | Đơn giá chưa VAT |
| I. Nhân công Điều hòa treo tường Hikawa | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp máy treo tường 1.0 & 1.5 HP | 01 | Bộ | 350,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy treo tường 2.0 & 2.5 HP | 01 | Bộ | 450,000 |
| II. Vật tư Điều hòa treo tường Hikawa | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 170,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-10 dày loại 1 + cách nhiệt Superlon (0.6-0.7) | 01 | Mét | 180,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt trắng (0.6-0.7) | 01 | Mét | 185,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.5 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.6 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.8) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.7 | Ống nước mềm trắng | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.8 | Ống nước Bình Minh Ø21 + Co, lơi | 01 | Mét | 25,000 |
| 2.9 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.10 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.11 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.12 | CB panasonic 20A + hộp | 01 | Bộ | 120,000 |
| 2.13 | Chân đỡ dàn nóng 1.0 và 1.5 HP | 01 | Bộ | 130,000 |
| 2.14 | Chân đỡ dàn nóng 2.0 HP | 01 | Bộ | 170,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Bộ ty treo + cùm ống đồng trên trần | 01 | Cái | 22,000 |
| 2.17 | Nẹp điện (đi điện nguồn) | 01 | Mét | 20,000 |
| 2.18 | Vật tư phụ (máy treo tường) | 01 | Bộ | 50,000 |
| 2.19 | Nhân công đu dây hoặc lắp đặt dàn giáo để lắp máy (áp dụng với trường hợp dàn nóng treo lở lững ko thể dùng thang chữ A) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa treo tường Hikawa | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh treo tường công suất 1-2HP | 01 | Bộ | 200.000 |
| 3.2 | Súc rửa, vện sinh đường ống bằng khí Nitơ | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nạp gas bổ sung máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 150.000 |
| 3.4 | Nhân công thi công ống đồng ( trường hợp chủ nhà có vật tư) | 01 | mét | 65.000 |
| 3.5 | Nhân ông tháo máy lạnh treo tường | 01 | Bộ | 200,000 |
| 3.6 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa treo tường Hikawa
1.Giá Điều hòa treo tường Hikawa trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo đảm sản phẩm khi sử dụng bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng dễ dàng hơn.
8. Cam kết chất lượng thi công miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa treo tường Hikawa , chức năng Không tiết kiệm điện , 24.000BTU (2.5HP) , R32 thân thiện không khí, vận hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy