Hết hàng
→ Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
Trong bối cảnh nhu cầu tiết kiệm năng lượng ngày càng cao, Mitsubishi Heavy FDT50VG/SRC50ZSX-S nổi bật với nhiều tính năng thông minh và hiệu suất vượt trội. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những không gian sống hiện đại.

| Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy | FDT50ZSXVG | |||
| Dàn lạnh | FDT50VG | |||
| Dàn nóng | SRC50ZSX-S | |||
| Nguồn điện | 1 Phase 220-240V, 50Hz / 220V, 60Hz | |||
| Công suất lạnh (tối thiểu – tối đa) | kW | 5.0 ( 1.1 ~ 5.6 ) | ||
| Công suất nóng (tối thiểu – tối đa) | kW | 5.4 ( 0.6 ~ 6.3 ) | ||
| Công suất tiêu thụ | làm lạnh /Sưởi | kW | 1.29 / 1.29 | |
| COP | làm lạnh /Sưởi | 3.88 / 4.19 | ||
| Dòng điện khởi động | A | 5 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | 15 | |||
| Độ ồn công suất* | Dàn lạnh** | Làm lạnh/Sưởi | dB(A) | 54 / 54 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 63 / 63 | ||
| Độ ồn áp suất* | Dàn lạnh** | Làm lạnh (Cao/T.b/Thấp) | dB(A) | 33 / 30 / 27 |
| Sưởi (Cao/T.b/Thấp) | 33 / 30 / 27 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 50 / 49 | ||
| Lưu lượng gió* | Dàn lạnh** | Làm lạnh (Cao/T.b/Thấp) | m3/phút | 16 / 13 / 10 |
| Sưởi (Cao/T.b/Thấp) | 16 / 13 / 10 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 39 / 33 | ||
| Kích thước | Mặt nạ | (cao x rộng x sâu) | mm | 35 x 950 x 950 |
| Dàn lạnh | 236 x 840 x 840 | |||
| Dàn nóng | 640 x 800(+71) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh (Thân máy/Mặt nạ) | kg | 24 (19/5) | |
| Dàn nóng | 45 | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/Đường hơi | Ømm | 6.35(1/4”) / 12.7(1/2”) | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 20/20 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | °C | -15~46*** | |
| Sưởi | -20~24 | |||
| Mặt nạ | T-PSA-5AW-E, T-PSAE-5AW-E | |||
| Bộ lọc x số lượng | Bộ lọc nhựa x 1 (có thể rửa được) | |||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Có dây:RC-EX3, RC-E5, RCH-E3 / Không dây:RCN-T-5AW-E2 | |||

Với nhiều tính năng ưu việt như công nghệ inverter, cánh đảo gió độc lập, và điều khiển từ xa tiện lợi, Mitsubishi Heavy FDT50VG/SRC50ZSX-S là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn tìm kiếm một sản phẩm điều hòa hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.

Được trang bị công nghệ inverter, sản phẩm này không chỉ giúp điều chỉnh công suất làm lạnh mà còn tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Với khả năng hoạt động ổn định, điều hòa này giúp bạn giảm thiểu chi phí điện năng hàng tháng mà vẫn đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu.

Một trong những tính năng nổi bật của Mitsubishi Heavy FDT50VG/SRC50ZSX-S là cánh đảo gió có khả năng đảo gió độc lập. Tính năng này cho phép người dùng điều chỉnh hướng gió tùy theo nhu cầu, mang lại cảm giác thoải mái và dễ chịu.
Sản phẩm đi kèm với điều khiển từ xa, giúp bạn dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ và các chế độ làm lạnh chỉ với một cú nhấn. Tính năng này rất tiện lợi, nhất là trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Với việc tối ưu hóa quá trình điều khiển môi chất lạnh qua van tiết lưu điện tử và sử dụng máy nén rô to kép mới, công suất sưởi tối đa đã được cải thiện đáng kể. Loại máy Hyper Inverter có khả năng đạt đến nhiệt độ cài đặt nhanh chóng và duy trì công suất sưởi danh định ngay cả khi nhiệt độ bên ngoài xuống tới -15°C. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những khu vực lạnh giá.
Với 4 cửa thổi, điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy FDT50VH/SRC50ZSX-W3 giúp điều chỉnh luồng khí, ngăn không cho gió lạnh hoặc nóng thổi trực tiếp vào người. Hơn nữa, người dùng có thể điều chỉnh luồng khí riêng cho từng cánh gió.

Cảm biến chuyển động được lắp đặt ở góc panel, có khả năng phát hiện sự hiện diện hoặc vắng mặt của người trong phòng. Điều này giúp cải thiện sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng cho thiết bị.
Hiện tại, công nghệ này chỉ có ở điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy và Daikin.
Tùy thuộc vào điều kiện phòng, hướng gió được điều khiển độc lập theo 4 hướng nhờ vào hệ thống điều khiển cánh đảo gió riêng biệt.

Người dùng có thể cài đặt khoảng thời gian từ lúc mở đến lúc tắt, với khoảng thời gian điều chỉnh từ 30 đến 240 phút (mỗi bước chỉnh 10 phút).
Bơm thoát nước xả được lắp sẵn với độ nâng 850mm tính từ bề mặt trần, giúp bố trí hệ thống ống xả dễ dàng hơn. Tùy theo vị trí lắp đặt, một vòi mềm 185mm và phụ kiện tiêu chuẩn sẽ hỗ trợ cho việc vận hành thuận tiện.

Mitsubishi Heavy FDT50VG/SRC50ZSX-S được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, dễ dàng hòa hợp với mọi không gian nội thất. Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh gas R410A, được biết đến với tính năng thân thiện với môi trường, giúp giảm thiểu tác động đến tầng ozone.
Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy FDT50VG/SRC50ZSX-S cho phép bạn tùy theo thời gian hoạt động, giúp tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh và tiết kiệm năng lượng. Bạn có thể thiết lập chế độ hẹn giờ để máy hoạt động theo ý muốn, đảm bảo không gian luôn được làm mát khi cần thiết.
Hãy trải nghiệm ngay để cảm nhận sự khác biệt mà sản phẩm này mang lại cho không gian sống của bạn!
Bảng giá lắp đặt sản phẩm
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT MÁY LẠNH ÂM TRẦN
(Áp dụng trong phạm vi lắp đặt nội thành Đà Nẵng)
| STT | Nội dung | SL | ĐVT | Đơn giá chưa (VAT) |
| I. Nhân công Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 1.1 | Nhân công lắp Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy công suất 2.0-3.0 Hp | 01 | Bộ | 850,000 |
| 1.2 | Nhân công lắp máy lạnh cassette âm trần công suất 4.0 & 5.0 HP | 01 | Bộ | 950,000 |
| II. Vật tư đường ống Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 2.1 | Ống đồng TL 6-12 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 195,000 |
| 2.2 | Ống đồng TL 6-16 dày loại 1 + cách nhiệt sup (0.6-0.7) | 01 | Mét | 235,000 |
| 2.3 | Ống đồng TL 10-16 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.7) | 01 | Mét | 265,000 |
| 2.4 | Ống đồng TL 10-19 loại dày 1 + cách nhiệt sup (0.7-0.8) | 01 | Mét | 345,000 |
| 2.5 | Ống nước Bình Minh Ø27 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 65,000 |
| 2.6 | Ống nước Bình Minh Ø34 + Cách nhiệt Subperlon dày 10mm | 01 | Mét | 85,000 |
| 2.7 | Dây điện 1.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.8 | Dây điện 2.5mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 10,000 |
| 2.9 | Dây điện 4.0mm2 – Cadivi (đơn) | 01 | Mét | 16,000 |
| 2.10 | Dây điện cấp nguồn 3 pha, loại cadivi CVV4Cx4mm2 | 01 | Mét | 75,000 |
| 2.11 | Ống ruột gà luồn dây điện | 01 | Mét | 8,000 |
| 2.12 | Aptomat 32A | 01 | Cái | 220,000 |
| 2.13 | Ty treo đỡ dàn lạnh + phụ kiện | 01 | Bộ | 180,000 |
| 2.14 | Cùm treo ống đồng, ống nước D60 | 01 | Cái | 25,000 |
| 2.15 | Chân đỡ dàn nóng 2.5 và 3.0 HP (loại theo tường) | 01 | Bộ | 235,000 |
| 2.16 | Chân đỡ dàn nóng 4.0 và 5.0 HP (loại treo tường) | 01 | Bộ | 350,000 |
| 2.17 | Vật tư phụ lắp máy âm trần | 01 | Bộ | 250,000 |
| 2.18 | Lắp dàn giáo hoặc thang dây (áp dụng đối với trường hợp dàn nóng treo lơ lững không thể dùng thang chữ A lắp đặt) |
01 | Bộ | 400,000 |
| III. Dịch vụ bảo trì, sữa chữa Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy | ||||
| 3.1 | Bảo dưỡng vệ sinh máy lạnh casset âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.2 | Nạp gas bổ sung máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 250.000 |
| 3.3 | Nhân công tháo máy lạnh âm trần | 01 | Bộ | 400,000 |
| 3.4 | Sửa chữa (báo giá sau khi kiểm tra) | 01 | Bộ | Thực tế |
Những lưu ý khi lắp Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy
1.Giá Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
2. Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12.
3. Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19.
4. Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
5. Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không
bằng máy chuyên dụng.
6. Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
7. Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn.
8. Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
9. Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.
10 Những danh mục theo yêu cầu của khách hàng, chủ đầu tư.
BanDienMayTaiKho.Com – Nhà phân phối Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy chính hãng, chức năng Inverter - Tiết kiệm điện , 18.000BTU (2HP) , R410A thân thiện không khí, bảo hành 24 tháng như cam kết.
Video giới thiệu về sản phẩm
Catalogue dòng máy